Tiến Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. tiến
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

tiến chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ tiến trong chữ Nôm và cách phát âm tiến từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tiến nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 6 chữ Nôm cho chữ "tiến"

tiến [洊]

Unicode 洊 , tổng nét 9, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: jian4 (Pinyin); zin3 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Phó) Lại, lần nữa◇Dịch Kinh 易經: Tượng viết: Thủy tiến chí 象曰: 水洊至 (Khảm quái 坎卦) Tượng nói: Nước lại đến.Dịch nghĩa Nôm là: tuồn, như "tuồn tuột, tuồn đi" (vhn)牮

tiến [牮]

Unicode 牮 , tổng nét 9, bộ Ngưu 牛(牜)(ý nghĩa bộ: Trâu).Phát âm: jian4 (Pinyin); zin3 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Động) Lấy cột gỗ kéo thẳng, chống đỡ nhà nghiêng vẹo cho ngay lại.(Động) Lấy đất đá đắp ngăn nước.Dịch nghĩa Nôm là: tiến, như "tiến (chống đỡ)" (gdhn)荐

tiến [薦]

Unicode 荐 , tổng nét 9, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: jian4 (Pinyin); zin3 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Chiếu cỏ.(Phó) Nhiều lần◎Như: tiến cơ 荐饑 đói luôn nhiều năm.(Động) Tiến cử§ Cũng như tiến 薦◎Như: thôi tiến 推荐 thôi cử.§ Giản thể của chữ 薦.Dịch nghĩa Nôm là: tiến, như "tiến cử" (vhn)薦

tiến [荐]

Unicode 薦 , tổng nét 16, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: jian4 (Pinyin); zin3 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cỏ, rơm cho súc vật ăn.(Danh) Chiếu cói, đệm rơm◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nại thất vô trường vật, duy ư tiến để đắc tiền tam bách 奈室無長物, 惟於薦底得錢三百 (Ưng hổ thần 鷹虎神) Khốn nỗi trong phòng không có vật gì đáng giá, chỉ có ở dưới chiếu được ba trăm tiền.(Danh) Phẩm vật dâng tế.(Động) Lót, đệm.(Động) Dâng, cúng◎Như: tiến tân 薦新 dâng cúng của mới◇Luận Ngữ 論語: Quân tứ tinh, tất thục nhi tiến chi 君賜腥, 必熟而薦之 (Hương đảng 鄉黨) Vua ban thịt tươi thì cho nấu chín, cúng tổ tiên (rồi mới ăn).(Động) Tiến cử, giới thiệu◎Như: tiến hiền 薦賢 tiến cử người hiền tài.(Phó) Nhiều lần, trùng phức◇Thi Kinh 詩經: Tiên giáng tang loạn, Cơ cận tiến trăn 天降喪亂, 饑饉薦臻 (Đại nhã 大雅, Vân hán 雲漢) Trời gieo loạn lạc, Đói kém đến dồn dập.Dịch nghĩa Nôm là: tiến, như "tiến cúng, tiến cử" (vhn)进

tiến [進]

Unicode 进 , tổng nét 7, bộ Sước 辵(辶)(ý nghĩa bộ: Chợt bước đi chợt dừng lại).Phát âm: jin4, yuan4 (Pinyin); zeon3 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 進.Dịch nghĩa Nôm là:
  • tấn, như "tấn (một phần tuồng kịch)" (gdhn)
  • tiến, như "tiến tới" (gdhn)進

    tiến [进]

    Unicode 進 , tổng nét 11, bộ Sước 辵(辶)(ý nghĩa bộ: Chợt bước đi chợt dừng lại).Phát âm: jin4 (Pinyin); zeon3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Di động hướng về phía trước hoặc phía trênĐối lại với thoái 退◎Như: tiền tiến 前進 đi tới phía trước, tiến công 進攻 đánh tới, tấn công.(Động) Vào◎Như: tiến môn 進門 vào cửa, nhàn nhân miễn tiến 閒人免進 người vô sự xin đừng vào◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kim đại khai thành môn, tất hữu mai phụcNgã binh nhược tiến, trúng kì kế dã 今大開城門, 必有埋伏我兵若進, 中其計也 (Đệ cửu thập ngũ hồi) Nay cửa thành mở toang, tất có mai phụcQuân ta mà vào là trúng kế của họ.(Động) Dâng, cống◎Như: tiến cống 進貢 dâng cống, tiến biểu 進表 dâng biểu (lên vua).(Động) Đề cử◎Như: tiến hiền 進賢 tiến cử người có tài năng, đạo đức.(Động) Cố gắng, nỗ lực◎Như: tiến thủ 進取 nỗ lực đạt được mục đích.(Động) Thu, mua◎Như: tiến hóa 進貨 mua hàng vào, tiến khoản 進款 thu tiền.(Danh) Bọn, lũ, lớp người◎Như: tiên tiến 先進 bậc đi trướcCũng như tiền bối 前輩.(Danh) Phần, dãy (trong nhà cửa cất theo lối xưa ở Trung Quốc)◎Như: lưỡng tiến viện tử 兩進院子 hai dãy nhà.(Danh) Họ Tiến.Dịch nghĩa Nôm là:
  • tiến, như "tiến tới" (vhn)
  • tấn, như "tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [競進] cạnh tiến 2. [改進] cải tiến 3. [急進] cấp tiến 4. [並進] tịnh tiến 5. [進步] tiến bộ 6. [進攻] tiến công 7. [進行] tiến hành 8. [進入] tiến nhập 9. [進展] tiến triển 10. [促進] xúc tiến
  • Xem thêm chữ Nôm

  • bế mục từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • hạ mã từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bất san từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bồng thỉ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • thập phần từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tiến chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 洊 tiến [洊] Unicode 洊 , tổng nét 9, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: jian4 (Pinyin); zin3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 洊 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Phó) Lại, lần nữa◇Dịch Kinh 易經: Tượng viết: Thủy tiến chí 象曰: 水洊至 (Khảm quái 坎卦) Tượng nói: Nước lại đến.Dịch nghĩa Nôm là: tuồn, như tuồn tuột, tuồn đi (vhn)牮 tiến [牮] Unicode 牮 , tổng nét 9, bộ Ngưu 牛(牜)(ý nghĩa bộ: Trâu).Phát âm: jian4 (Pinyin); zin3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 牮 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Lấy cột gỗ kéo thẳng, chống đỡ nhà nghiêng vẹo cho ngay lại.(Động) Lấy đất đá đắp ngăn nước.Dịch nghĩa Nôm là: tiến, như tiến (chống đỡ) (gdhn)荐 tiến [薦] Unicode 荐 , tổng nét 9, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: jian4 (Pinyin); zin3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 荐 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Chiếu cỏ.(Phó) Nhiều lần◎Như: tiến cơ 荐饑 đói luôn nhiều năm.(Động) Tiến cử§ Cũng như tiến 薦◎Như: thôi tiến 推荐 thôi cử.§ Giản thể của chữ 薦.Dịch nghĩa Nôm là: tiến, như tiến cử (vhn)薦 tiến [荐] Unicode 薦 , tổng nét 16, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: jian4 (Pinyin); zin3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 薦 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cỏ, rơm cho súc vật ăn.(Danh) Chiếu cói, đệm rơm◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nại thất vô trường vật, duy ư tiến để đắc tiền tam bách 奈室無長物, 惟於薦底得錢三百 (Ưng hổ thần 鷹虎神) Khốn nỗi trong phòng không có vật gì đáng giá, chỉ có ở dưới chiếu được ba trăm tiền.(Danh) Phẩm vật dâng tế.(Động) Lót, đệm.(Động) Dâng, cúng◎Như: tiến tân 薦新 dâng cúng của mới◇Luận Ngữ 論語: Quân tứ tinh, tất thục nhi tiến chi 君賜腥, 必熟而薦之 (Hương đảng 鄉黨) Vua ban thịt tươi thì cho nấu chín, cúng tổ tiên (rồi mới ăn).(Động) Tiến cử, giới thiệu◎Như: tiến hiền 薦賢 tiến cử người hiền tài.(Phó) Nhiều lần, trùng phức◇Thi Kinh 詩經: Tiên giáng tang loạn, Cơ cận tiến trăn 天降喪亂, 饑饉薦臻 (Đại nhã 大雅, Vân hán 雲漢) Trời gieo loạn lạc, Đói kém đến dồn dập.Dịch nghĩa Nôm là: tiến, như tiến cúng, tiến cử (vhn)进 tiến [進] Unicode 进 , tổng nét 7, bộ Sước 辵(辶)(ý nghĩa bộ: Chợt bước đi chợt dừng lại).Phát âm: jin4, yuan4 (Pinyin); zeon3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 进 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 進.Dịch nghĩa Nôm là: tấn, như tấn (một phần tuồng kịch) (gdhn)tiến, như tiến tới (gdhn)進 tiến [进] Unicode 進 , tổng nét 11, bộ Sước 辵(辶)(ý nghĩa bộ: Chợt bước đi chợt dừng lại).Phát âm: jin4 (Pinyin); zeon3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 進 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Di động hướng về phía trước hoặc phía trênĐối lại với thoái 退◎Như: tiền tiến 前進 đi tới phía trước, tiến công 進攻 đánh tới, tấn công.(Động) Vào◎Như: tiến môn 進門 vào cửa, nhàn nhân miễn tiến 閒人免進 người vô sự xin đừng vào◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kim đại khai thành môn, tất hữu mai phụcNgã binh nhược tiến, trúng kì kế dã 今大開城門, 必有埋伏我兵若進, 中其計也 (Đệ cửu thập ngũ hồi) Nay cửa thành mở toang, tất có mai phụcQuân ta mà vào là trúng kế của họ.(Động) Dâng, cống◎Như: tiến cống 進貢 dâng cống, tiến biểu 進表 dâng biểu (lên vua).(Động) Đề cử◎Như: tiến hiền 進賢 tiến cử người có tài năng, đạo đức.(Động) Cố gắng, nỗ lực◎Như: tiến thủ 進取 nỗ lực đạt được mục đích.(Động) Thu, mua◎Như: tiến hóa 進貨 mua hàng vào, tiến khoản 進款 thu tiền.(Danh) Bọn, lũ, lớp người◎Như: tiên tiến 先進 bậc đi trướcCũng như tiền bối 前輩.(Danh) Phần, dãy (trong nhà cửa cất theo lối xưa ở Trung Quốc)◎Như: lưỡng tiến viện tử 兩進院子 hai dãy nhà.(Danh) Họ Tiến.Dịch nghĩa Nôm là: tiến, như tiến tới (vhn)tấn, như tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [競進] cạnh tiến 2. [改進] cải tiến 3. [急進] cấp tiến 4. [並進] tịnh tiến 5. [進步] tiến bộ 6. [進攻] tiến công 7. [進行] tiến hành 8. [進入] tiến nhập 9. [進展] tiến triển 10. [促進] xúc tiến

    Từ điển Hán Việt

    • ngũ âm từ Hán Việt là gì?
    • khuông kiểu từ Hán Việt là gì?
    • cố tri từ Hán Việt là gì?
    • trầm ngâm từ Hán Việt là gì?
    • thi thể từ Hán Việt là gì?
    • gia nã đại từ Hán Việt là gì?
    • tăng gia từ Hán Việt là gì?
    • chủng tộc từ Hán Việt là gì?
    • gia quán từ Hán Việt là gì?
    • chú trọng từ Hán Việt là gì?
    • thượng hình từ Hán Việt là gì?
    • bài muộn từ Hán Việt là gì?
    • tạc đạn từ Hán Việt là gì?
    • phản nhãn từ Hán Việt là gì?
    • bổn chi từ Hán Việt là gì?
    • cùng bách từ Hán Việt là gì?
    • địa thế từ Hán Việt là gì?
    • cân lượng từ Hán Việt là gì?
    • mục không nhất thế từ Hán Việt là gì?
    • công trái từ Hán Việt là gì?
    • học kì từ Hán Việt là gì?
    • cầu diện từ Hán Việt là gì?
    • danh quý từ Hán Việt là gì?
    • quyền lợi từ Hán Việt là gì?
    • bồi huấn từ Hán Việt là gì?
    • tất cánh từ Hán Việt là gì?
    • ngũ đoản thân tài từ Hán Việt là gì?
    • kiên nhẫn từ Hán Việt là gì?
    • can yết từ Hán Việt là gì?
    • bách bộ xuyên dương từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Từ Ghép Với Chữ Tiến