Tiến - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiən˧˥ | tiə̰ŋ˩˧ | tiəŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiən˩˩ | tiə̰n˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
[sửa]- 薦: tiến
- 韉: tiến, tiên
- 先: tiến, tiên
- 栫: tiến
- 洊: tiến, tồn
- 箭: tiến, tiễn
- 牮: tiến
- 荐: tiến, tồn
- 瀳: tiến
- 進: tiến, tấn
- 珔: tiến
- 袸: tiến
- 进: tiến, tấn
- 侟: tiến
Phồn thể
[sửa]- 薦: tiến, trãi
- 先: tiến, tiên
- 洊: tiến
- 箭: tiến
- 牮: tiến
- 荐: tiến
- 進: tiến
Chữ Nôm
[sửa]- 薦: tiến
- 栫: tiến, chuồng
- 洊: tiến, tuồn
- 箭: tiến, tên, tiễn
- 牮: tiến
- 荐: tiến
- 瀳: tiến
- 進: tiến, tấn
- 珔: tiến
- 袸: tiến
- 进: tiến, tấn
- 侟: tiến
Từ tương tự
[sửa]- tiên
- tiễn
- tiền
- tiện
Động từ
[sửa]tiến
- Di chuyển về phía trước, trái với thoái (lùi); phát triển theo hướng đi lên. Tiến lên hai bước. Miền núi tiến kịp miền xuôi. Bước tiến.
- Dâng lễ vật lên vua hoặc thần thánh. Đem sản vật quý tiến vua.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tiến”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Từ Ghép Với Chữ Tiến
-
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TIẾN 薦 Trang 99-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Tra Từ: Tiến - Từ điển Hán Nôm
-
Tiến Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
進 Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Chữ Hán – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tiến - Từ điển Việt
-
Từ Ghép Tiếng Việt Lớp 1 Và Những Bí Quyết Giúp Bé Học đúng Mà Bố ...
-
Giới Trẻ TQ Chơi Chữ Hiểm Hóc Chống Kiểm Duyệt - BBC
-
Ý Nghĩa Tên Tiến ❤️️200+ Tên Đệm, Biệt Danh Cho Tên Tiến Hay
-
Tên Tiếng Trung Hay & Ý Nghĩa Nhất | Cho Con Trai Và Con Gái
-
Ý Nghĩa Tên Tiến Là Gì | Gợi ý đặt Tên Có Chữ Tiến Mang Lại May Mắn
-
[PDF] HƯỚNG DẪN NHẬN DIỆN ĐƠN VỊ TỪ TRONG VĂN BẢN TIẾNG VIỆT