Tra Từ: Tiến - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 10 kết quả:
先 tiến • 洊 tiến • 瀳 tiến • 牮 tiến • 箭 tiến • 荐 tiến • 薦 tiến • 袸 tiến • 进 tiến • 進 tiến1/10
先tiến [tiên]
U+5148, tổng 6 nét, bộ nhân 儿 (+4 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển Thiều Chửu
① Trước. ② Người đã chết gọi là tiên, như tiên đế 先帝 vua đời trước, tiên nghiêm 先嚴 cha xưa. ③ Một âm là tiến. Làm trước, như tiến ngã trước tiên 先我著鞭 liệu thế làm trước ta.Tự hình 5

Từ ghép 1
tiên tiến 先進Một số bài thơ có sử dụng
• Cận thuỷ lâu đài tiên đắc nguyệt - 近水樓臺先得月 (Tô Lân)• Chân Định huyện, Cao Mại tổng, Bác Trạch xã Phạm quận công bi văn - 真定縣高邁總博澤社范郡公碑文 (Doãn Khuê)• Cung từ kỳ 1 - 宮詞其一 (Cố Huống)• Điếu Lê Ninh - 弔黎寧 (Phan Đình Phùng)• Lão ẩu mộ thị - 老嫗暮市 (Ngô Thì Ức)• Nguyễn Khắc Sơn Tiến tộc từ tân kiến - 阮克山進族祠新建 (Đinh Tú Anh)• Phụng tặng Tiêu thập nhị sứ quân - 奉贈蕭十二使君 (Đỗ Phủ)• Quá quan thư hoài - 過關書懷 (Trần Lô)• Thảo Ma Sa động hịch - 討麻沙洞檄 (Lý Nhân Tông)• Vu sơn thần nữ - 巫山神女 (Lưu Phương Bình) 洊tiến
U+6D0A, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
lại lần nữaTừ điển trích dẫn
1. (Phó) Lại, lần nữa. ◇Dịch Kinh 易經: “Tượng viết: Thủy tiến chí” 象曰: 水洊至 (Khảm quái 坎卦) Tượng nói: Nước lại đến.Từ điển Thiều Chửu
① Lại lần nữa.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Lại (lần nữa).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lại một lần nữa.Tự hình 1

Dị thể 1
瀳Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
𤞐𢙨珔拵Không hiện chữ?
瀳tiến
U+7033, tổng 19 nét, bộ thuỷ 水 (+16 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
lại lần nữa (như chữ 洊)Tự hình 2

Dị thể 3
洊𣿕𰜨Không hiện chữ?
牮tiến
U+726E, tổng 9 nét, bộ ngưu 牛 (+5 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
đỡ lên, dựng lên cho ngay ngắnTừ điển trích dẫn
1. (Động) Lấy cột gỗ kéo thẳng, chống đỡ nhà nghiêng vẹo cho ngay lại. 2. (Động) Lấy đất đá đắp ngăn nước.Từ điển Thiều Chửu
① Bắn nhà lại cho ngay, lấy đất đá đắp ngăn nước cũng gọi là tiến.Từ điển Trần Văn Chánh
① Chống, bắn (cho ngay, cho khỏi xiêu, đổ): 打牮撥正 Chống nhà cho khỏi xiêu vẹo; ② Lấp (lấy đất đá lấp hồ ao).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây cột chống thêm vào mái nhà cho khỏi xiêu đổ — Đắp đất ngăn nước.Tự hình 2
箭 tiến [tiễn]
U+7BAD, tổng 15 nét, bộ trúc 竹 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Thiều Chửu
① Cái tên. ② Lậu tiến 漏箭 cái dùng trong cái hồ để tính thời khắc của đời xưa.Tự hình 3

Dị thể 5
翦𥮙𥰸𥲫𥳭Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
瑐湔揃Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Ba nữ từ - 巴女詞 (Lý Bạch)• Di Đặng tướng quân - 遺鄧將軍 (Trần Trùng Quang Đế)• Giá cô thiên - Hữu khách khái nhiên đàm công danh, nhân truy niệm thiếu niên thì sự hí tác - 鷓鴣天-有客慨然談功名,因追念少年時事戲作 (Tân Khí Tật)• Hán cung xuân - Sơ tự Nam Trịnh lai Thành Đô tác - 漢宮春-初自南鄭來成都作 (Lục Du)• Lão tướng hành - 老將行 (Vương Duy)• Loạn thời - 亂時 (Đặng Trần Côn)• Lục châu ca đầu - 六州歌頭 (Trương Hiếu Tường)• Ô ô ca - 烏烏歌 (Nhạc Lôi Phát)• Tòng quân từ kỳ 1 - 從軍詞其一 (Hàn Thượng Quế)• Trở binh hành - 阻兵行 (Nguyễn Du) 荐tiến [trãi, tấn]
U+8350, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
1. hai lần 2. tiến cử 3. cỏ cho súc vật 4. chiếu cóiTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Chiếu cỏ. 2. (Phó) Nhiều lần. ◎Như: “tiến cơ” 荐饑 đói luôn nhiều năm. 3. (Động) Tiến cử. § Cũng như “tiến” 薦. ◎Như: “thôi tiến” 推荐 thôi cử. 4. § Giản thể của chữ 薦.Từ điển Thiều Chửu
① Hai lần. Ðói luôn hai ba năm gọi là tiến cơ 荐饑. ② Tiến cử. Cùng nghĩa với chữ tiến 薦.Từ điển Trần Văn Chánh
① Giới thiệu, tiến cử: 我給您薦個人 Tôi giới thiệu với ông một người; 薦賢 Tiến cử người hiền tài; ② (văn) Cỏ; ③ (văn) (Chiếc) chiếu; ④ (văn) Dâng 薦新 Dâng cúng của mới; ⑤ (văn) Lặp đi lặp lại, nhiều lần.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Như 薦.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cỏ khô mềm — Lót cỏ xuống dưới chiếu cho ấm và êm — Nhiều lần. Nhiều lớp.Tự hình 2

Dị thể 5
洊薦𥤆𧂑𧄟Không hiện chữ?
Từ ghép 1
thôi tiến 推荐Một số bài thơ có sử dụng
• Cửu Giang - 九江 (Nguyễn Đăng Đạo)• Dạ hành khê cốc gian mai hoa nghinh lộ hương ảnh ly ly khả ái - 夜行溪谷間梅花迎路香影離離可愛 (Liễu Quán)• Dần hạ Hoàng Mai Đỗ gia song thọ - 寅賀黃梅杜家雙壽 (Doãn Uẩn)• Đả mạch - 打麥 (Trương Thuấn Dân)• Ký Tư Huân Lư viên ngoại - 寄司勳盧員外 (Lý Kỳ)• Lâm hà tự biệt - 臨河敘別 (Trần Đình Túc)• Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Nguyễn Du)• Tự đề tiểu tượng - 自題小像 (Lỗ Tấn)• Ức tích sơn cư - 憶昔山居 (Chiêm Đồng) 薦tiến [trãi, tấn]
U+85A6, tổng 16 nét, bộ thảo 艸 (+13 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. hai lần 2. tiến cử 3. cỏ cho súc vật 4. chiếu cóiTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Cỏ, rơm cho súc vật ăn. 2. (Danh) Chiếu cói, đệm rơm. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nại thất vô trường vật, duy ư tiến để đắc tiền tam bách” 奈室無長物, 惟於薦底得錢三百 (Ưng hổ thần 鷹虎神) Khốn nỗi trong phòng không có vật gì đáng giá, chỉ có ở dưới chiếu được ba trăm tiền. 3. (Danh) Phẩm vật dâng tế. 4. (Động) Lót, đệm. 5. (Động) Dâng, cúng. ◎Như: “tiến tân” 薦新 dâng cúng của mới. ◇Luận Ngữ 論語: “Quân tứ tinh, tất thục nhi tiến chi” 君賜腥, 必熟而薦之 (Hương đảng 鄉黨) Vua ban thịt tươi thì cho nấu chín, cúng tổ tiên (rồi mới ăn). 6. (Động) Tiến cử, giới thiệu. ◎Như: “tiến hiền” 薦賢 tiến cử người hiền tài. 7. (Phó) Nhiều lần, trùng phức. ◇Thi Kinh 詩經: “Tiên giáng tang loạn, Cơ cận tiến trăn” 天降喪亂, 饑饉薦臻 (Đại nhã 大雅, Vân hán 雲漢) Trời gieo loạn lạc, Đói kém đến dồn dập.Từ điển Thiều Chửu
① Cỏ, rơm cho súc vật ăn gọi là tiến. ② Chiếu cói cũng gọi là tiến. ③ Dâng. Như tiến tân 薦新 dâng cúng của mới. ④ Tiến cử. Như tiến hiền 薦賢 tiến cử người hiền tài. ④ Giới thiệu cho người biết cũng gọi là tiến.Từ điển Trần Văn Chánh
① Giới thiệu, tiến cử: 我給您薦個人 Tôi giới thiệu với ông một người; 薦賢 Tiến cử người hiền tài; ② (văn) Cỏ; ③ (văn) (Chiếc) chiếu; ④ (văn) Dâng 薦新 Dâng cúng của mới; ⑤ (văn) Lặp đi lặp lại, nhiều lần.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cỏ dày, cỏ rậm — Cỏ cho thú vật ăn — Chiếu đan bằng cỏ — Dâng lên cho người trên.Tự hình 3

Dị thể 6
侟荐𠭶𥤆𧂑𧲛Không hiện chữ?
Từ ghép 4
thôi tiến 推薦 • tiến cử 薦舉 • tiến tân 薦新 • tiến tửu 薦酒Một số bài thơ có sử dụng
• Cúc thu bách vịnh kỳ 44 - Ngũ bất tất kỳ 1 - 菊秋百詠其四十四-五不必其一 (Phan Huy Ích)• Đông Tân tống Vi Phúng nhiếp Lãng Châu lục sự - 東津送韋諷攝閬州錄事 (Đỗ Phủ)• Hành vĩ 2 - 行葦 2 (Khổng Tử)• Lộ quá Bắc Ninh, Hải Dương tức sự hữu cảm ngũ cổ thập lục vận - 路過北寧海陽即事有感五古十六韻 (Nguyễn Văn Siêu)• Tế thư thần văn - 祭書神文 (Lỗ Tấn)• Tống Lưu tú tài quy Giang Lăng - 送劉秀才歸江陵 (Đỗ Mục)• Tống Phó Dữ Lệ tá sứ An Nam - 送傅與礪佐使安南 (Âu Dương Huyền)• Tống thượng thư Sài Trang Khanh tự - 送尚書柴莊卿序 (Lý Khiêm)• Tự tế văn - 自祭文 (Đào Tiềm)• Vu sơn cao - 巫山高 (Phạm Vân) 袸tiến
U+88B8, tổng 11 nét, bộ y 衣 (+6 nét)hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái giải áo.Tự hình 1
进 tiến [tấn]
U+8FDB, tổng 7 nét, bộ sước 辵 (+4 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
đi lên, tiến lênTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 進.Từ điển Trần Văn Chánh
① Tiến lên, đi trước, cải tiến: 進一步 Tiến một bước.【進而】tiến nhi [jìn 'ér] Sau đó, rồi mới: 學好了文化基礎課,進而才能學專業 Học xong lớp văn hoá cơ bản rồi mới học chuyên môn được; ② Vào: 進門 Vào cửa; 進工廠 Vào nhà máy; ③ Thu vào, mua vào: 進款 Thu tiền vào; 進貨 Mua hàng; ④ (văn) Dâng: 進貢 Dâng đồ cống; 進表 Dâng biểu; ⑤ (văn) Đời, lớp: 先進 Đời trước, tiền bối; ⑥ (văn) Ăn, dùng: 我們將共進晚餐 Chúng ta sẽ cùng ăn cơm chiều; ⑦ Dãy, sân trong (nhà): 這是一個兩進的院子 Trong sân này có hai dãy nhà.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 進Tự hình 2

Dị thể 5
乵進𡥦𨗃𨙟Không hiện chữ?
Từ ghép 3
cải tiến 改进 • tiệm tiến 渐进 • tiến sĩ 进士Một số bài thơ có sử dụng
• Khải bạch - 啟白 (Trần Thái Tông)• Khải bạch - 啟白 (Trần Thái Tông) 進tiến [tấn]
U+9032, tổng 11 nét, bộ sước 辵 (+8 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
đi lên, tiến lênTừ điển trích dẫn
1. (Động) Di động hướng về phía trước hoặc phía trên. § Đối lại với “thoái” 退. ◎Như: “tiền tiến” 前進 đi tới phía trước, “tiến công” 進攻 đánh tới, tấn công. 2. (Động) Vào. ◎Như: “tiến môn” 進門 vào cửa, “nhàn nhân miễn tiến” 閒人免進 người vô sự xin đừng vào. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Kim đại khai thành môn, tất hữu mai phục. Ngã binh nhược tiến, trúng kì kế dã” 今大開城門, 必有埋伏. 我兵若進, 中其計也 (Đệ cửu thập ngũ hồi) Nay cửa thành mở toang, tất có mai phục. Quân ta mà vào là trúng kế của họ. 3. (Động) Dâng, cống. ◎Như: “tiến cống” 進貢 dâng cống, “tiến biểu” 進表 dâng biểu (lên vua). 4. (Động) Đề cử. ◎Như: “tiến hiền” 進賢 tiến cử người có tài năng, đạo đức. 5. (Động) Cố gắng, nỗ lực. ◎Như: “tiến thủ” 進取 nỗ lực đạt được mục đích. 6. (Động) Thu, mua. ◎Như: “tiến hóa” 進貨 mua hàng vào, “tiến khoản” 進款 thu tiền. 7. (Danh) Bọn, lũ, lớp người. ◎Như: “tiên tiến” 先進 bậc đi trước. § Cũng như “tiền bối” 前輩. 8. (Danh) Phần, dãy (trong nhà cửa cất theo lối xưa ở Trung Quốc). ◎Như: “lưỡng tiến viện tử” 兩進院子 hai dãy nhà. 9. (Danh) Họ “Tiến”.Từ điển Thiều Chửu
① Tiến lên. Trái lại với chữ thoái 退. ② Dắt dẫn lên. ③ Dâng. Như tiến cống 進貢 dâng đồ cống. Tiến biểu 進表 dâng biểu, v.v. Vì thế nên khoản thu vào cũng gọi là tiến hạng 進項. Liều đánh bạc gọi là bác tiến 博進. ④ Bọn, lũ. Như tiên tiến 先進 bọn trước. Cũng như ta nói tiền bối 前輩 vậy. ⑤ Tục gọi chỗ chia giới hạn nhà trong nhà ngoài là tiến.Từ điển Trần Văn Chánh
① Tiến lên, đi trước, cải tiến: 進一步 Tiến một bước.【進而】tiến nhi [jìn 'ér] Sau đó, rồi mới: 學好了文化基礎課,進而才能學專業 Học xong lớp văn hoá cơ bản rồi mới học chuyên môn được; ② Vào: 進門 Vào cửa; 進工廠 Vào nhà máy; ③ Thu vào, mua vào: 進款 Thu tiền vào; 進貨 Mua hàng; ④ (văn) Dâng: 進貢 Dâng đồ cống; 進表 Dâng biểu; ⑤ (văn) Đời, lớp: 先進 Đời trước, tiền bối; ⑥ (văn) Ăn, dùng: 我們將共進晚餐 Chúng ta sẽ cùng ăn cơm chiều; ⑦ Dãy, sân trong (nhà): 這是一個兩進的院子 Trong sân này có hai dãy nhà.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bước lên cao — Tới trước. Thành ngữ: Tiến thoái lưỡng nan — Tốt đẹp hơn lên — Trong Bạch thoại có nghĩa là đi vào — Dâng hiến — Cũng đọc Tấn.Tự hình 5

Dị thể 4
进𡥦𨗃𨙟Không hiện chữ?
Từ ghép 40
ất tiến sĩ 乙進士 • cải tiến 改進 • cạnh tiến 競進 • cấp tiến 急進 • dẫn tiến 引進 • diễn tiến 演進 • đả tiến 打進 • đệ tiến 遞進 • hậu tiến 後進 • luỹ tiến 累進 • mãnh tiến 猛進 • sĩ tiến 士進 • tăng tiến 增進 • tân tiến 新進 • thăng tiến 升進 • thôi tiến 推進 • tiệm tiến 漸進 • tiến bộ 進步 • tiến công 進攻 • tiến cống 進貢 • tiến dẫn 進引 • tiến hành 進行 • tiến hoá 進化 • tiến hương 進香 • tiến ích 進益 • tiến khẩu 進口 • tiến kích 進擊 • tiến nhập 進入 • tiến quan 進官 • tiến quân 進軍 • tiến sĩ 進士 • tiến thảo 進討 • tiến thân 進身 • tiến thủ 進取 • tiên tiến 先進 • tiền tiến 前進 • tiến triển 進展 • tiến trình 進程 • tịnh tiến 並進 • xúc tiến 促進Một số bài thơ có sử dụng
• Giá Viên toàn tập tự - 蔗園全集序 (Nguyễn Thượng Phiên)• Hồng Đức thập bát niên Đinh Mùi tiến sĩ đề danh ký - 洪德十八年丁未進士題名記 (Thân Nhân Trung)• Nhạc Dương lâu ký - 岳陽樓記 (Phạm Trọng Yêm)• Tam Quốc diễn nghĩa thiên mạt thi - 三國演義篇末詩 (Khuyết danh Trung Quốc)• Tảo phát Xạ Hồng huyện nam đồ trung tác - 早發射洪縣南途中作 (Đỗ Phủ)• Tần trung ngâm kỳ 02 - Trọng phú - 秦中吟其二-重賦 (Bạch Cư Dị)• Thuật cổ kỳ 1 - 述古其一 (Đỗ Phủ)• Tự trào - 自嘲 (Lỗ Tấn)• Vi nhân cầu giáo - 為人求教 (Phan Phu Tiên)• Việt Nam thế chí tự - 越南世志序 (Hồ Tông Thốc)Từ khóa » Từ Ghép Với Chữ Tiến
-
-
Tiến - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TIẾN 薦 Trang 99-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Tiến Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
進 Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Chữ Hán – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tiến - Từ điển Việt
-
Từ Ghép Tiếng Việt Lớp 1 Và Những Bí Quyết Giúp Bé Học đúng Mà Bố ...
-
Giới Trẻ TQ Chơi Chữ Hiểm Hóc Chống Kiểm Duyệt - BBC
-
Ý Nghĩa Tên Tiến ❤️️200+ Tên Đệm, Biệt Danh Cho Tên Tiến Hay
-
Tên Tiếng Trung Hay & Ý Nghĩa Nhất | Cho Con Trai Và Con Gái
-
Ý Nghĩa Tên Tiến Là Gì | Gợi ý đặt Tên Có Chữ Tiến Mang Lại May Mắn
-
[PDF] HƯỚNG DẪN NHẬN DIỆN ĐƠN VỊ TỪ TRONG VĂN BẢN TIẾNG VIỆT