Tiện Nhân – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata

Tiện nhân (giản thể: 贱人; phồn thể: 賤人; bính âm: jiàn rén) là những nhóm xã hội nằm bên ngoài phạm vi Tứ dân trong hệ thống phân cấp xã hội thời cổ xưa ở Trung Quốc. Họ làm những công việc bị coi là vô giá trị hoặc "bẩn thỉu, thô tục", thậm chí không được ghi nhận là thường dân và đôi khi không có đủ tư cách pháp lý.[1]
Tầng lớp tiện nhân có thể bao gồm:
- Những kẻ mua vui cũng như gánh hát và bầu gánh. Nghề ca xướng mua vui khi đó bị xem là ít hữu dụng đối với xã hội và thường do tầng lớp hạ lưu hay còn gọi là tiện dân (tiếng Trung: 賤民) đảm nhận.[2]
- Đầy tớ hay người hầu và nô tỳ trong nhà. Họ còn được gọi chung là gia nô.
- Kỹ nữ, tức gái lầu xanh hay gái mại dâm
- Những người lao động cấp thấp hơn nông dân và thợ thủ công (ví dụ như đao phủ, đồ tể...)
- Dân làng chài ven biển miền Giang Nam, mà sau này chuyển hóa thành người Đản (hay ở Việt Nam còn gọi là người Ngái)
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Những tầng lớp xã hội tương tự:
- Bạch đinh (Triều Tiên/Hàn Quốc thời Joseon)
- Bộ lạc dân hay burakumin (Nhật Bản thời Edo)
- Người Dalit (Ấn Độ)
- Xướng ca vô loài (Việt Nam)
- Bụi đời (Việt Nam)
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Hansson, tr. 20-21
- ^ Hansson, tr. 28-30
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Nhân quyền tại Trung Quốc
- Xã hội Trung Quốc
- Bất công
- Lịch sử xã hội Trung Quốc
- Văn hóa Trung Hoa
- Lịch sử Trung Quốc
- Bài viết có chữ Hán giản thể
- Bài viết có chữ Hán phồn thể
- Bài viết có văn bản tiếng Trung Quốc
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Jiàn Rén
-
Tra Từ: Jiàn Rén - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Jì Jiàn Rén - Từ điển Hán Nôm
-
Jiàn Rén | Definition | Mandarin Chinese Pinyin English Dictionary
-
收件人 Là Gì? - Từ điển Số
-
Jiàn Rén | Facebook
-
Chửi Thề Bằng Tiếng Trung - Những Từ Chửi Tục Thông Dụng Bằng ...
-
Hai Wài Fú Jiàn Rén: Li Zong Wei, Xú Sì - L I Yu N Wikipedia ...
-
Jiàn Rén Shuō Rénhuà, Jiàn Guǐ Shuō Guǐhuà - Wiktionary
-
CHỦ ĐỀ PHIM CỔ TRANG - Hoa Văn ICHINESE