Tìm Kiếm Hán Tự Bộ TRÙNG 虫 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC

Từ điển ABC
  • Tra từ
  • Tra Hán Tự
  • Dịch tài liệu
  • Mẫu câu
  • Công cụ
    • Từ điển của bạn
    • Kanji=>Romaji
    • Phát âm câu
  • Thảo luận
  • Giúp đỡ
VietnameseEnglishJapanese Đăng nhập | Đăng ký Tra từ Đọc câu tiếng nhật Chuyển tiếng nhật qua Hiragana Chuyển tiếng nhật qua Romaji Cách Viết Từ hán Bộ Số nét của từ Tìm Tìm Kiếm Hán Tự BộBộSố nétTìm 1 | 2 | 3 | 4 | 5 广 Tra Hán Tự Hán tự theo bộ TRÙNG 虫
  • 1
  • 虫 : TRÙNG
  • 虱 : SẮT
  • 虻 : MANH
  • 虹 : HỒNG
  • 蚊 : VĂN
  • 蚤 : TẢO
  • 蚓 : DẪN
  • 蚣 : CÔNG
  • 蚩 : XI
  • 蚪 : ĐẨU
  • 蚋 : NHUẾ
  • 蚌 : BẠNG
  • 蛎 : LỆ
  • 蛍 : HUỲNH
  • 蛇 : XÀ
  • 蚶 : HAM
  • 蚯 : KHÂU
  • 蛄 : CÔ
  • 蛆 : THƯ
  • 蚰 : DU
  • 蛉 : LINH
  • 蚫 : xxx
  • 蛞 : KHOÁT
  • 蛙 : OA
  • 蛤 : CÁP
  • 蛭 : ĐIỆT
  • 蛔 : HỒI
  • 蛩 : CUNG
  • 蛬 : xxx
  • 蛟 : GIAO
  • 蛛 : CHU,THÙ
  • 蛯 : xxx
  • 蛾 : NGA,NGHĨ
  • 蛸 : SAO
  • 蜂 : PHONG
  • 蜒 : DIÊN
  • 蜆 : HIỆN
  • 蜈 : NGÔ
  • 蛻 : THUẾ
  • 蜑 : ĐẢN
  • 蜉 : PHÙ
  • 蜍 : THỪ
  • 蛹 : DŨNG
  • 蜊 : LỊ
  • 蜘 : TRI
  • 蝋 : xxx
  • 蜴 : DỊCH
  • 蜿 : UYỂN
  • 蜷 : QUYỀN
  • 蜻 : TINH
  • 1
Danh Sách Từ Của 虫TRÙNG
‹ ■ ▶ › ✕
Hán

TRÙNG- Số nét: 06 - Bộ: TRÙNG 虫

ONチュウ, キ
KUN むし
  • Nguyên là chữ ?, ngày xưa tục mượn thay chữ 蟲 : loài sâu bọ.
Từ hánÂm hán việtNghĩa
TRÙNG con sâu;côn trùng;sâu;sâu bọ;trùng
虫垂 TRÙNG THÙY ruột thừa
虫垂炎 TRÙNG THÙY VIÊM bệnh sưng ruột thừa;Bệnh viêm ruột thừa;sưng ruột thừa
虫媒花 TRÙNG MÔI HOA hoa thụ phấn nhờ sâu bọ
虫様突起炎 TRÙNG DẠNG ĐỘT KHỞI VIÊM Bệnh viêm ruột thừa
虫歯 TRÙNG XỈ răng sâu; sâu răng;răng sún
虫薬 TRÙNG DƯỢC thuốc giun;thuốc sán
虫類 TRÙNG LOẠI loài côn trùng;sâu bọ
虫除け薬 TRÙNG TRỪ DƯỢC thuốc chống muỗi; thuốc đuổi muỗi
爬虫類 BA TRÙNG LOẠI bò sát;loài bò sát
除虫 TRỪ TRÙNG trừ sâu
爬虫 BA TRÙNG Bò sát
油虫 DU TRÙNG gián; con gián
殺虫剤噴霧器 SÁT TRÙNG TỀ PHÚN VỤ KHÍ bơm thuốc trừ sâu
殺虫剤 SÁT TRÙNG TỀ sát trùng;thuốc sát trùng;thuốc trừ sâu
殺虫 SÁT TRÙNG sát trùng
昆虫採集 CÔN TRÙNG THẢI,THÁI TẬP sưu tập côn trùng
昆虫学者 CÔN TRÙNG HỌC GIẢ Nhà côn trùng học
昆虫学 CÔN TRÙNG HỌC côn trùng học
昆虫 CÔN TRÙNG côn trùng
弱虫 NHƯỢC TRÙNG kẻ yếu đuối; kẻ mềm yếu; kẻ nhát gan
幼虫 ẤU TRÙNG ấu trùng
害虫 HẠI TRÙNG côn trùng có hại; sâu mọt;độc trùng;trùng
回虫 HỒI TRÙNG lãi
原虫 NGUYÊN TRÙNG động vật nguyên sinh; sinh vật đơn bào
病虫害 BỆNH,BỊNH TRÙNG HẠI sâu bệnh
鈴虫 LINH TRÙNG dế; con dế
跳虫 KHIÊU TRÙNG bọ đuôi bật
赤虫 XÍCH TRÙNG ấu trùng chuồn chuồn, dài khoảng 2cm, toàn thân có lông mảnh màu đỏ, sống dưới đáy những vùng nước tù;loại sâu có đốt màu cam, dài khoảng 90cm, ẩn sâu dưới bùn cát, dùng làm mồi câu cá Tai;tên gọi dung tục của rận đỏ; rận đỏ
裸虫 LÕA,KHỎA TRÙNG Sâu bướm
蟯虫 NHIÊU TRÙNG sán kim
蟯虫 NHIÊU TRÙNG Giun kim
瓢虫 BIỀU TRÙNG con bọ rùa
蛔虫 HỒI TRÙNG sán;sán lãi
青虫 THANH TRÙNG loài sâu bướm; sâu bướm
益虫 ÍCH TRÙNG côn trùng có ích; thiên địch
蝗虫 HOÀNG TRÙNG Con châu chấu
挟み虫 HIỆP,TIỆP TRÙNG con sâu tai
南京虫 NAM KINH TRÙNG Con rệp;rệp
天道虫 THIÊN ĐẠO TRÙNG con bọ rùa
寄生虫 KÝ SINH TRÙNG giun;giun sán;ký sinh trùng
跳び虫 KHIÊU TRÙNG bọ đuôi bật
泣き虫 KHẤP TRÙNG đồ mít ướt
貝殻虫 BỐI XÁC TRÙNG sâu bọ có cánh; bọ cánh cứng
根切虫 CĂN THIẾT TRÙNG Sâu ngài đêm
ふらじ虫 TRÙNG bọ đất
かぶと虫 TRÙNG bọ hung
さなだ虫 TRÙNG giun sán;sán sơ mít
お邪魔虫 TÀ MA TRÙNG kẻ có tâm địa xấu xa; người đến với mục đích không tốt
こがね虫 TRÙNG bọ đa;bọ rầy
木食い虫 MỘC THỰC TRÙNG mọt gỗ; mọt
根切り虫 CĂN THIẾT TRÙNG Sâu ngài đêm
機織り虫 CƠ,KY CHỨC TRÙNG Con châu chấu; châu chấu
点取り虫 ĐIỂM THỦ TRÙNG kẻ học gạo
米食い虫 MỄ THỰC TRÙNG Mọt gạo
Học tiếng nhật online

Từ điển

Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-Anh

Hán tự

Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hán

Ôn luyện tiếng nhật

Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5

Plugin trên Chrome

Từ điển ABC trên Chrome webstore

Từ điển ABC trên điện thoại

Từ điển ABC trên Android

Chuyển đổi Romaji

Từ điển của bạn

Cộng đồng

Trợ giúp

COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.

Từ khóa » Chữ Trùng Trong Tiếng Hán Việt