Tìm Kiếm Hán Tự Bộ TRÙNG 虫 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 虫 : TRÙNG
- 虱 : SẮT
- 虻 : MANH
- 虹 : HỒNG
- 蚊 : VĂN
- 蚤 : TẢO
- 蚓 : DẪN
- 蚣 : CÔNG
- 蚩 : XI
- 蚪 : ĐẨU
- 蚋 : NHUẾ
- 蚌 : BẠNG
- 蛎 : LỆ
- 蛍 : HUỲNH
- 蛇 : XÀ
- 蚶 : HAM
- 蚯 : KHÂU
- 蛄 : CÔ
- 蛆 : THƯ
- 蚰 : DU
- 蛉 : LINH
- 蚫 : xxx
- 蛞 : KHOÁT
- 蛙 : OA
- 蛤 : CÁP
- 蛭 : ĐIỆT
- 蛔 : HỒI
- 蛩 : CUNG
- 蛬 : xxx
- 蛟 : GIAO
- 蛛 : CHU,THÙ
- 蛯 : xxx
- 蛾 : NGA,NGHĨ
- 蛸 : SAO
- 蜂 : PHONG
- 蜒 : DIÊN
- 蜆 : HIỆN
- 蜈 : NGÔ
- 蛻 : THUẾ
- 蜑 : ĐẢN
- 蜉 : PHÙ
- 蜍 : THỪ
- 蛹 : DŨNG
- 蜊 : LỊ
- 蜘 : TRI
- 蝋 : xxx
- 蜴 : DỊCH
- 蜿 : UYỂN
- 蜷 : QUYỀN
- 蜻 : TINH
- 1
| ||||||||||||
| ||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 虫 | TRÙNG | con sâu;côn trùng;sâu;sâu bọ;trùng |
| 虫垂 | TRÙNG THÙY | ruột thừa |
| 虫垂炎 | TRÙNG THÙY VIÊM | bệnh sưng ruột thừa;Bệnh viêm ruột thừa;sưng ruột thừa |
| 虫媒花 | TRÙNG MÔI HOA | hoa thụ phấn nhờ sâu bọ |
| 虫様突起炎 | TRÙNG DẠNG ĐỘT KHỞI VIÊM | Bệnh viêm ruột thừa |
| 虫歯 | TRÙNG XỈ | răng sâu; sâu răng;răng sún |
| 虫薬 | TRÙNG DƯỢC | thuốc giun;thuốc sán |
| 虫類 | TRÙNG LOẠI | loài côn trùng;sâu bọ |
| 虫除け薬 | TRÙNG TRỪ DƯỢC | thuốc chống muỗi; thuốc đuổi muỗi |
| 爬虫類 | BA TRÙNG LOẠI | bò sát;loài bò sát |
| 除虫 | TRỪ TRÙNG | trừ sâu |
| 爬虫 | BA TRÙNG | Bò sát |
| 油虫 | DU TRÙNG | gián; con gián |
| 殺虫剤噴霧器 | SÁT TRÙNG TỀ PHÚN VỤ KHÍ | bơm thuốc trừ sâu |
| 殺虫剤 | SÁT TRÙNG TỀ | sát trùng;thuốc sát trùng;thuốc trừ sâu |
| 殺虫 | SÁT TRÙNG | sát trùng |
| 昆虫採集 | CÔN TRÙNG THẢI,THÁI TẬP | sưu tập côn trùng |
| 昆虫学者 | CÔN TRÙNG HỌC GIẢ | Nhà côn trùng học |
| 昆虫学 | CÔN TRÙNG HỌC | côn trùng học |
| 昆虫 | CÔN TRÙNG | côn trùng |
| 弱虫 | NHƯỢC TRÙNG | kẻ yếu đuối; kẻ mềm yếu; kẻ nhát gan |
| 幼虫 | ẤU TRÙNG | ấu trùng |
| 害虫 | HẠI TRÙNG | côn trùng có hại; sâu mọt;độc trùng;trùng |
| 回虫 | HỒI TRÙNG | lãi |
| 原虫 | NGUYÊN TRÙNG | động vật nguyên sinh; sinh vật đơn bào |
| 病虫害 | BỆNH,BỊNH TRÙNG HẠI | sâu bệnh |
| 鈴虫 | LINH TRÙNG | dế; con dế |
| 跳虫 | KHIÊU TRÙNG | bọ đuôi bật |
| 赤虫 | XÍCH TRÙNG | ấu trùng chuồn chuồn, dài khoảng 2cm, toàn thân có lông mảnh màu đỏ, sống dưới đáy những vùng nước tù;loại sâu có đốt màu cam, dài khoảng 90cm, ẩn sâu dưới bùn cát, dùng làm mồi câu cá Tai;tên gọi dung tục của rận đỏ; rận đỏ |
| 裸虫 | LÕA,KHỎA TRÙNG | Sâu bướm |
| 蟯虫 | NHIÊU TRÙNG | sán kim |
| 蟯虫 | NHIÊU TRÙNG | Giun kim |
| 瓢虫 | BIỀU TRÙNG | con bọ rùa |
| 蛔虫 | HỒI TRÙNG | sán;sán lãi |
| 青虫 | THANH TRÙNG | loài sâu bướm; sâu bướm |
| 益虫 | ÍCH TRÙNG | côn trùng có ích; thiên địch |
| 蝗虫 | HOÀNG TRÙNG | Con châu chấu |
| 挟み虫 | HIỆP,TIỆP TRÙNG | con sâu tai |
| 南京虫 | NAM KINH TRÙNG | Con rệp;rệp |
| 天道虫 | THIÊN ĐẠO TRÙNG | con bọ rùa |
| 寄生虫 | KÝ SINH TRÙNG | giun;giun sán;ký sinh trùng |
| 跳び虫 | KHIÊU TRÙNG | bọ đuôi bật |
| 泣き虫 | KHẤP TRÙNG | đồ mít ướt |
| 貝殻虫 | BỐI XÁC TRÙNG | sâu bọ có cánh; bọ cánh cứng |
| 根切虫 | CĂN THIẾT TRÙNG | Sâu ngài đêm |
| ふらじ虫 | TRÙNG | bọ đất |
| かぶと虫 | TRÙNG | bọ hung |
| さなだ虫 | TRÙNG | giun sán;sán sơ mít |
| お邪魔虫 | TÀ MA TRÙNG | kẻ có tâm địa xấu xa; người đến với mục đích không tốt |
| こがね虫 | TRÙNG | bọ đa;bọ rầy |
| 木食い虫 | MỘC THỰC TRÙNG | mọt gỗ; mọt |
| 根切り虫 | CĂN THIẾT TRÙNG | Sâu ngài đêm |
| 機織り虫 | CƠ,KY CHỨC TRÙNG | Con châu chấu; châu chấu |
| 点取り虫 | ĐIỂM THỦ TRÙNG | kẻ học gạo |
| 米食い虫 | MỄ THỰC TRÙNG | Mọt gạo |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Chữ Trùng Trong Tiếng Hán Việt
-
Tra Từ: Trùng - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Trùng - Từ điển Hán Nôm
-
Trùng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trùng Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TRỌNG,TRÙNG 重 Trang 1-Từ Điển ...
-
Bộ Trùng (虫) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bộ Thủ 142 – 虫 – Bộ TRÙNG - Học Tiếng Trung Quốc
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt
-
"Hoàng Trùng" Là Con Gì? - Báo Người Lao động
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
7 Cách Học Chữ Hán Dễ Nhớ Nhất! [cho Người Mới Bắt đầu]
-
[PDF] KỸ THUẬT DỊCH HÁN- VIỆT TỪ GÓC ĐỘ NGỮ PHÁP
-
(PDF) Cách đọc Hán Việt Và Tính Hư Cấu Trong Thiết Vận 切韵