Tout, Toute, Tous, Toutes - Cách Sử Dụng Trong Tiếng Pháp?
Có thể bạn quan tâm
Click vào đây để xem "Hướng dẫn học tiếng pháp với chatbot trên tiengphapvui.com"
Tout, Toute, Tous, Toutes – Cách sử dụng trong tiếng Pháp?
Khi nào dùng Tout, toute, tous và toutes?
1.Khi “Tout” đứng trước 1 danh từ
“Tout” khi đứng trước một danh từ là một “déterminant”. Trong trường hợp này, tout hợp giống hợp số với danh từ mình bổ nghĩa cho.
EXEMPLES : Tout enfant portera un manteau (= chaque enfant).
Tous les enfants porteront un manteau.
Toutes les filles porteront un manteau.
2. Khi “tout” đứng trước động từ ( chủ ngữ)
Trước động từ, đại từ “tout” biến đổi
EXEMPLES : Ne t’inquiète pas pour les bagages, tout suit. (sens collectif)
Ne t’inquiète pas pour les bagages, tous suivent. (tous les bagages)
Ne t’inquiète pas pour les valises, toutes suivent. (toutes les valises)
3. Khi “tout” đứng trước một giới từ chỉ chất lượng ( trạng từ)
Thông thường, trong trường hợp này, tout là bất biến
EXEMPLE : Ils sont tout émus
Đặc biệt, khi “tout” đứng trước một tính từ giống cái bắt đầu = nguyên âm hoặc âm “h” aspiré, “tout” sẽ biến đổi theo tính từ đó
EXEMPLES : Elle est tout émue. (mais : Elle est toute contente.)
Elles sont tout émues. (mais : Elles sont toutes contentes.)
facebook twitterTính từ đứng trước danh từ trong tiếng Pháp: Khi nào và vì sao?
Xem thêm30 Động từ tiếng Pháp phổ biến thường dùng với “à” và “de”
Xem thêmL’IMPÉRATIF TRONG TIẾNG PHÁP (CÂU MỆNH LỆNH)
Xem thêmL’APÉRO Ở PHÁP – VĂN HÓA ĂN UỐNG NHẸ RẤT CHILL CỦA NGƯỜI PHÁP
Xem thêmBí kíp dùng giới từ địa điểm trong tiếng Pháp: à, en, au, aux
Xem thêm Bình luậnHướng dẫn học tiếng pháp với chatbot trên tiengphapvui.com
Be First to Comment
Bình luận Cancel reply
Your email address will not be published. Required fields are marked *
Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.
Tiếng Pháp
- Tiếng Pháp A1
- Tiếng Pháp A2
- Tiếng Pháp B1
- Tiếng Pháp B2
Hỗ trợ
- Cách Phát Âm
- Giải trí - Văn hóa Pháp
- Từ Vựng Tiếng Pháp
Văn hóa Pháp
- Bon plans
- Giải trí - Văn hóa Pháp
- Luật giao thông ở Pháp
- Manage options
- Manage services
- Manage {vendor_count} vendors
- Read more about these purposes
- {title}
- {title}
- {title}
Từ khóa » Cách Dùng Tout Trong Tiếng Pháp
-
Cách Sử Dụng Tout Tous Toute Toutes Trong Tiếng Pháp
-
Học Về Tout Tous Toute Toutes Trong Tiếng Pháp
-
Cách Sử Dụng Tout, Tous, Toute, Toutes Trong Tiếng Pháp - YouTube
-
Tiếng Pháp - TOUT, TOUTE, TOUS, TOUTES Từ "tout" (và Biến...
-
Tính Từ Không Xác định Và đại Từ Không Xác định Trong Tiếng Pháp
-
Từ Tiếng Pháp Tout Và Các Biến Thể Của Nó - EFERRIT.COM
-
Tout Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
8 Cách Dùng Với Từ Tout Trong Tiếng Pháp - DatNuocPhap.Com
-
TÓM TẮT NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP - PHẦN 8 Pps - Tài Liệu Text
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'tout' Trong Từ điển Từ điển Pháp
-
Ngữ Pháp / Beaucoup, Très, Trop (Nhiều, Rất, Quá) | TV5MONDE
-
Tất Tần Tật Dạng Phủ định Trong Tiếng Pháp
-
Các Phương Hướng (bên Trái, đi Thẳng, Bên Phải…) Trong Tiếng Pháp
-
Cách Sử Dụng Câu Phủ Định Trong Tiếng Pháp