Tra Từ: Chưng - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 3 kết quả:

丞 chưng烝 chưng蒸 chưng

1/3

chưng [chửng, thừa]

U+4E1E, tổng 6 nét, bộ nhất 一 (+5 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giúp đỡ, phụ tá, phụ trợ. 2. (Danh) Thời xưa, chỉ quan phụ giúp vua hoặc quan giúp việc cho viên quan chính. ◎Như: “thừa tướng” 丞相, “phủ thừa” 府丞, “huyện thừa” 縣丞. 3. § Nguyên đọc là “chưng”.

Từ điển Thiều Chửu

① Giúp đỡ, như thừa tướng 丞相 chức quan giúp vua. Các nha có đặt người giúp việc cũng gọi là thừa, như phủ thừa 府丞 huyện thừa 縣丞 v.v. Nguyên âm là chưng.

Tự hình 5

Dị thể 4

𤇏𤉋

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bồ tát man kỳ 2 - 菩薩蠻其二 (Đào Tấn)• Đề Tĩnh An huyện thừa Tăng Tử Phương từ huấn đường - 題靜安縣丞曾子芳慈訓堂 (Phạm Nhữ Dực)• Điếu Trần Bích San - 弔陳碧珊 (Tự Đức hoàng đế)• Độ Đại Dữu lĩnh - 度大庾嶺 (Chu Di Tôn)• Đỗ Thu Nương thi - 杜秋娘詩 (Đỗ Mục)• Hoạ Phong doãn - 和豐尹 (Lã Xuân Oai)• Lưu tặng Quỳnh Lưu nhiếp doãn - 留贈瓊瑠攝尹 (Vũ Phạm Khải)• Phụng đáp Sầm Tham bổ khuyết kiến tặng - 奉答岑參補闕見贈 (Đỗ Phủ)• Tống Điền tứ đệ tướng quân Quỳ Châu Bá trung thừa mệnh khởi cư Giang Lăng tiết độ Dương Thành quận vương Vệ công mạc - 送田四弟將軍夔州柏中丞命起居江陵節度陽城郡王衛公幕 (Đỗ Phủ)• Trương Lương kỳ 2 - 張良其二 (Trịnh Hoài Đức) 烝

chưng [chứng]

U+70DD, tổng 10 nét, bộ hoả 火 (+6 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

chưng tế (lễ tế về mùa đông)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hơi lửa bốc lên cao. 2. (Động) Hấp. § Thông “chưng” 蒸. ◎Như: “chưng ngư” 烝魚 hấp cá. 3. (Động) Loạn dâm với người nữ bậc trên. ◇Tả truyện 左傳: “Vệ Tuyên Công chưng vu Di Khương” 衛宣公烝于夷姜 (Hoàn Công thập lục niên 桓公十六年) Vệ Tuyên Công thông gian với Di Khương. § Di Khương là thứ mẫu của Tuyên Công. 4. (Động) Dâng, hiến. ◇Thi Kinh 詩經: “Vi tửu vi lễ, Chưng tí tổ tỉ” 為酒為醴, 烝畀祖妣 (Chu tụng 周頌, Phong niên 豐年). 5. (Động) Tiến tới. 6. (Danh) Tế “chưng”, lễ tế về mùa đông thời xưa. 7. (Tính) Lâu, lâu dài. 8. (Tính) Nhiều, đông. ◎Như: “chưng dân” 烝民 lũ dân, “chưng lê” 烝黎 trăm họ, lê dân. 9. (Danh) Vua, quân vương. 10. (Tính) Tốt, đẹp. § Lời khen ngợi. 11. (Tính) Hiếu thảo. 12. (Trợ) Phát ngữ từ, đặt ở đầu câu. ◇Thi Kinh 詩經: “Quyên quyên giả trục, Chưng tại tang dã” 蜎蜎者蠋, 烝在桑野 (Bân phong 豳風, Đông san 東山) Những con sâu nhung nhúc, Cứ ở mãi trong đám ruộng dâu kia.

Từ điển Thiều Chửu

① Tế chưng, lễ tế về mùa đông gọi là chưng. ② Nhiều, đông, như chưng dân 烝民 lũ dân. ③ Hơi bốc lên. ④ Nấu hơi, nấu lấy chất hơi. ⑤ Ðể. ⑥ Ðể muông sinh lên trên cái trở. ⑦ Hấp. ⑧ Loạn dâm với người trên. ⑨ Một âm là chứng. Nóng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(cũ) ① Đông, nhiều: 烝民 Đông người; ② (văn) Tế chưng (lễ tế mùa đông thời xưa); ③ (văn) Hơi bốc lên; ④ (văn) Đun (nấu) lấy hơi, hấp; ⑤ (văn) Để muông sinh lên cái trở; ⑥ (văn) Loạn dâm với người trên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hơi lửa bốc lên — Nhiều, đông — Dâng tiến — Một âm là Chứng. Xem vần Chứng.

Tự hình 2

Dị thể 4

𤇏𤇶

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𤇡

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đông Sơn 3 - 東山3 (Khổng Tử)• Long Thủ sơn - 龍首山 (Dương Thúc Hạp)• Thạch Khám - 石龕 (Đỗ Phủ)• Thuỵ phường liên tửu - 瑞坊蓮酒 (Đoàn Nguyễn Tuấn)• Thường đệ 4 - 裳棣 4 (Khổng Tử)• Văn Vương hữu thanh 3 - 文王有聲 3 (Khổng Tử)• Văn Vương hữu thanh 5 - 文王有聲 5 (Khổng Tử)• Văn Vương hữu thanh 6 - 文王有聲 6 (Khổng Tử)• Văn Vương hữu thanh 7 - 文王有聲 7 (Khổng Tử)• Vực bốc 3 - 棫樸 3 (Khổng Tử) 蒸

chưng

U+84B8, tổng 13 nét, bộ hoả 火 (+9 nét), thảo 艸 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. lũ, bọn 2. hơi nóng bốc lên 3. hương lên, đùn đùn 4. cây gai róc vỏ 5. ngọn đuốc 6. củi nhỏ 7. lễ tế chưng (vào mùa đông)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bốc hơi. ◎Như: “chưng phát” 蒸發 bốc hơi. 2. (Động) Chưng, cất, hấp. ◎Như: “chưng ngư” 蒸魚 hấp cá. 3. (Danh) Cây gai róc vỏ. 4. (Danh) Đuốc. 5. (Danh) Củi nhỏ. 6. (Danh) Tế “chưng” (tế về mùa đông). 7. (Tính) Lũ, bọn, đông đúc. ◎Như: “chưng dân” 蒸民 lũ dân, trăm họ.

Từ điển Thiều Chửu

① Lũ, bọn. Như chưng dân 蒸民. ② Hơi nóng bốc lên. Như uất chưng 鬱蒸 nung nấu, viêm chưng 炎蒸 nóng ngùn ngụt, v.v. ③ Hướng lên, đùn đùn. Như chưng chưng nhật thượng 蒸蒸日上 đùn đùn ngày tiến lên, ý nói là chăm chỉ tu tiến lên hơn vậy. ④ Cây gai róc vỏ. ⑤ Ðuốc. ⑥ Củi nhỏ. ⑦ Tế về mùa đông, gọi là tế chưng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bốc, bốc lên, hướng lên: 水氣都蒸發上來了 Hơi nước đã bốc lên rồi; ② Hấp, chưng, cất: 飯蒸熟了 Cơm đã hấp chín rồi; 放在鍋裡蒸 Chưng (hấp) trong nồi; 蒸酒 Cất rượu; ③ (văn) Cây gai bóc vỏ; ④ (văn) Đuốc; ⑤ (văn) Củi nhỏ; ⑥ (văn) Tế chưng (tế về mùa đông); ⑦ (văn) Lũ, bọn: 蒸民 Lũ dân, dân chúng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khí bốc lên — Nhiều, đông — Như chữ Chưng 烝 — Hấp. Đun cách thuỷ, tức làm chín bằng hơi nước.

Tự hình 4

Dị thể 4

𦲶𩟘

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 9

chưng bính 蒸餅 • chưng chưng nhật thượng 蒸蒸日上 • chưng khí 蒸氣 • chưng khí cơ 蒸氣機 • chưng lưu 蒸餾 • chưng phát 蒸發 • chưng thử 蒸暑 • thanh chưng 清蒸 • uất chưng 鬱蒸

Một số bài thơ có sử dụng

• Đa bệnh chấp nhiệt phụng hoài Lý thượng thư Chi Phương - 多病執熱奉懷李尚書之芳 (Đỗ Phủ)• Điếu cổ chiến trường văn - 弔古戰場文 (Lý Hoa)• Ký Bành Châu Cao tam thập ngũ sứ quân Thích, Hào Châu Sầm nhị thập thất trưởng sử Tham tam thập vận - 寄彭州高三十五使君適、虢州岑二十七長史參三十韻 (Đỗ Phủ)• Quan ngải mạch - 觀刈麥 (Bạch Cư Dị)• Sơn hành - 山行 (Hạng Tư)• Tẩu Mã xuyên hành, phụng tống Phong đại phu tây chinh - 走馬川行,奉送封大夫西征 (Sầm Tham)• Thiên vấn - 天問 (Khuất Nguyên)• Thứ vận Khổng Nghị Phủ “Cửu hạn dĩ nhi thậm vũ” kỳ 1 - 次韻孔毅甫久旱已而甚雨其一 (Tô Thức)• Tích vũ Võng Xuyên trang tác - 積雨輞川莊作 (Vương Duy)• Tráng du - 壯遊 (Đỗ Phủ)

Từ khóa » Chưng Ghép Với Từ Gì