Tra Từ: điệu - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 15 kết quả:
佻 điệu • 嬥 điệu • 宨 điệu • 悼 điệu • 掉 điệu • 稠 điệu • 窕 điệu • 窱 điệu • 蓧 điệu • 蓨 điệu • 誂 điệu • 調 điệu • 调 điệu • 銚 điệu • 铫 điệu1/15
佻điệu [dao, diêu, khiêu, thiêu, điêu, điểu]
U+4F7B, tổng 8 nét, bộ nhân 人 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Khinh bạc, không hậu. ◎Như: “khinh điêu” 輕佻 khinh bạc, “điêu xảo” 佻巧 khôn khéo, dối trá để thủ lợi. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Hùng cưu chi minh thệ hề, dư do ố kì điêu xảo” 雄鳩之鳴逝兮, 余猶惡其佻巧 (Li tao 離騷) Con chim tu hú nhiều lời hề, ta ghét nó điêu ngoa. 2. (Tính) Không trang trọng. 3. (Động) Lấy cắp, trộm. ◇Quốc ngữ 國學: “Nhi khước chí điêu thiên chi công dĩ vi kỉ lực, bất diệc nan hồ?” 而卻至佻天之功以為己力, 不亦難乎 (Chu ngữ trung 周語中) Đến nỗi phải trộm lấy công của trời làm như là sức của mình, cũng không phải khó. § Cũng đọc là “điệu”. 4. Một âm là “diêu”. (Động) Làm chậm trễ. ◇Tuân Tử 荀子: “Diêu kì kì nhật” 佻其期日 王霸篇 (Vương bá 王霸) Làm chậm trễ ngày hẹn.Từ điển Thiều Chửu
① Bạc, như khinh điêu 輕佻 khinh bạc, cũng đọc là chữ điệu. ② Một âm là diêu, làm chậm trễ lại.Tự hình 2

Dị thể 3
𠄏𢓝𨋫Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đường cố kiểm hiệu Công bộ viên ngoại lang Đỗ quân mộ hệ minh - 唐故檢校工部員外郎杜君墓系銘 (Nguyên Chẩn)• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)• Tự cảnh hữu sở khích - 自警有所激 (Ngô Thì Sĩ) 嬥điệu
U+5B25, tổng 17 nét, bộ nữ 女 (+14 nét)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tốt đẹp. Đẹp đẽ — Trao đổi. Chảng hạn Điệu bao nhi ( trong Bạch thoại có nghĩa là lén trao đổi với nhau ).Tự hình 2

Chữ gần giống 1
𢖈Không hiện chữ?
宨điệu
U+5BA8, tổng 9 nét, bộ miên 宀 (+6 nét)phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. phóng túng, nhẹ nhàng 2. như chữ 窕Tự hình 1
悼 điệu [nạo]
U+60BC, tổng 11 nét, bộ tâm 心 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. thương tiếc 2. viếng người chếtTừ điển trích dẫn
1. (Động) Thương cảm, đau buồn. ◇Thi Kinh 詩經: “Tĩnh ngôn tư chi, Cung tự điệu hĩ” 靜言思之, 躬自悼矣 (Vệ phong 衛風, Manh 氓) Lặng lẽ em nghĩ về tình cảnh đó, Tự mình thương cảm cho thân em mà thôi. 2. (Động) Thương tiếc. ◎Như: “truy điệu” 追悼 nhớ lại và thương tiếc, “ta điệu” 嗟悼 than tiếc. 3. (Động) Sợ hãi. ◇Trang Tử 莊子: “Cập kì đắc chá cức chỉ cẩu chi gian dã, nguy hành trắc thị, chấn động điệu lật” 及其得柘棘枳枸之間也, 危行側視, 振動悼慄 (San mộc 山木) Đến khi vào trong đám cây chá, gai, chỉ, cẩu kỉ thì đi rón rén, nhìn lấm lét, rúng động run sợ.Từ điển Thiều Chửu
① Thương. ② Thương tiếc, phàm viếng kẻ đã qua đời đều gọi là điệu. Như truy điệu 追悼 chết rồi mới làm lễ viếng theo.Từ điển Trần Văn Chánh
Thương, thương tiếc, thương nhớ, (truy) điệu: 哀悼 Thương xót; 追悼 Truy điệu.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thương xót. Chẳng hạn Truy điệu ( đuổi theo mà xót thương, tức xót thương người chết ).Tự hình 3

Dị thể 2
𢛂𦓃Không hiện chữ?
Chữ gần giống 13
㹿𨺑琸淖掉䈇𨉔𦋐𦋇踔罩绰倬Không hiện chữ?
Từ ghép 4
ai điệu 哀悼 • bi điệu 悲悼 • chẩn điệu 軫悼 • truy điệu 追悼Một số bài thơ có sử dụng
• Cao cầu 3 - 羔裘 3 (Khổng Tử)• Điệu nội kỳ 3 - 悼内其三 (Xà Tường)• Hồng lâu mộng dẫn tử - 紅樓夢引子 (Tào Tuyết Cần)• Lạc thần phú - 洛神賦 (Tào Thực)• Lan Đình tập tự - 蘭亭集序 (Vương Hy Chi)• Manh 5 - 氓 5 (Khổng Tử)• Nhàn tình phú - 閑情賦 (Đào Tiềm)• Phục điểu phú - 鵩鳥賦 (Giả Nghị)• Văn địch - 聞笛 (Cao Bá Quát)• Vi Cố Ngạn Tiên tặng phụ kỳ 1 - 為顧彥先贈婦其一 (Lục Cơ) 掉điệu [trạo]
U+6389, tổng 11 nét, bộ thủ 手 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. rơi, rớt 2. mất 3. giảm sút 4. lay động, vẫyTừ điển trích dẫn
1. (Động) Rơi, rớt. ◎Như: “điệu tại thủy lí” 掉在水裡 rơi xuống nước. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Thán liễu nhất hồi khí, điệu liễu kỉ điểm lệ” 嘆了一回氣, 掉了幾點淚 (Đệ bát thập nhị hồi) Than thở một hồi, rớt vài giọt lệ. 2. (Động) Mất, đánh mất, bỏ sót. ◎Như: “điệu liễu tiền bao” 掉了錢包 đánh mất ví tiền, “điệu liễu kỉ cá tự” 掉了幾個字 bỏ sót mấy chữ. 3. (Động) Giảm sút. ◎Như: “điệu sắc” 掉色 giảm màu. 4. (Động) Lay động, vẫy. ◎Như: “vĩ đại bất điệu” 尾大不掉 đuôi to không vẫy được (nghĩa bóng: đầu đuôi không xứng hợp). ◇Chân San Dân 真山民: “Đông phong nhược dục chiêu nhân túy, Tần điệu kiều tây mại tửu kì” 東風若欲招人醉, 頻掉橋西賣酒旗 (Xuân hành 春行) Gió xuân như muốn vời người lại để say, Ở cầu phía tây luôn lay động lá cờ (tiệm) bán rượu. 5. (Động) Ngoảnh, quay lại. ◎Như: “tương xa đầu điệu quá lai” 將車頭掉過來 quay (đầu) xe lại. 6. (Động) Trao đổi, thay thế. ◎Như: “điệu hoán” 掉換 đổi lẫn nhau, “điệu bao” 掉包 đánh tráo. 7. (Trợ) Mất đi (đặt sau động từ). ◎Như: “thiêu điệu” 燒掉 đốt đi, “đâu điệu” 丟掉 ném đi, “trừ điệu” 除掉 trừ bỏ đi, “vong điệu” 忘掉 quên đi. 8. § Ghi chú: Tục đọc là “trạo”.Từ điển Thiều Chửu
① Xứng đáng, sự gì đầu cuối ứng nhau gọi là điệu, như vĩ đại bất điệu 尾大不掉 đuôi to không xứng. ② Lắc, như điệu đầu bất cố 掉頭不顧 lắc đầu không đoái. ③ Tục gọi sự giao đổi là điệu. Tục đọc là trạo.Từ điển Trần Văn Chánh
① Rơi, rớt: 掉眼淚 Rơi nước mắt, rớt nước mắt; 掉在水裡 Rơi xuống nước; ② Đánh rơi, đánh mất, bỏ sót: 鋼筆掉了 Đánh mất cây bút máy rồi; 掉了幾個字 Bỏ sót mấy chữ; ③ Tụt: 他走得太慢,掉了隊 Anh ấy đi chậm quá, tụt lại phía sau rồi; ④ Ngoảnh lại, quay lại: 把頭掉過來 Ngoảnh đầu lại; ⑤ Đổi: 掉一個個兒 Đổi chỗ; 掉座位 Đổi chỗ ngồi; ⑥ Đi, mất, quách đi, béng đi, phăng đi (đặt sau động từ, chỉ sự mất đi, như): 把這個壞習慣改掉 Sửa cái thói xấu ấy đi!; 吃掉 Ăn mất, ăn đi; 扔掉 Vứt đi!; ⑦ (văn) Lắc: 掉頭 Lắc đầu; ⑧ Xứng: 尾大不掉 Đuôi dài không xứng.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lay động. Lúc lắc — Trao đổi — Ta có người quen đọc Trạo.Tự hình 2

Dị thể 3
挑棹𢴿Không hiện chữ?
Chữ gần giống 14
㹿琸淖悼𥴄䈇𨺑𨉔𦋐𦋇踔罩绰倬Không hiện chữ?
Từ ghép 6
bác điệu 剝掉 • bác điệu 剥掉 • đâu điệu 丟掉 • điệu bì 掉皮 • sát điệu 擦掉 • vĩ đại bất điệu 尾大不掉Một số bài thơ có sử dụng
• Chí tâm phát nguyện - 志心發願 (Trần Thái Tông)• Dụ chư tỳ tướng hịch văn - 諭諸裨將檄文 (Trần Quốc Tuấn)• Đăng Thuý Vân sơn hữu cảm - 登翠雲山有感 (Tùng Thiện Vương)• Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 12 - 題道人雲水居其十二 (Lê Thánh Tông)• Hương nhạc tạp vịnh ngũ thủ kỳ 1 - Kim hoàn - 鄕樂雜詠五首其一—金丸 (Choi Ji Won)• Kỳ 02 - Đề Quảng Bố tự - 其二-題廣布寺 (Vũ Tông Phan)• Tây Hồ đề vịnh - 西湖題詠 (Phùng Khắc Khoan)• Tống Khổng Sào Phủ tạ bệnh quy du Giang Đông, kiêm trình Lý Bạch - 送孔巢父謝病歸遊江東,兼呈李白 (Đỗ Phủ)• Trúc chi từ kỳ 1 - 竹枝詞其一 (Hoàng Đình Kiên)• Vũ quán xao nguyệt - 武觀敲月 (Đoàn Nguyễn Tuấn) 稠điệu [trù, điều]
U+7A20, tổng 13 nét, bộ hoà 禾 (+8 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
Như chữ 調.Tự hình 4

Chữ gần giống 12
𫐏𪸼𦈺𥺝𥏨𢃖騆绸綢碉睭皗Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 2 - 江畔獨步尋花其二 (Đỗ Phủ)• Hạ Tùng Hiên tôn sư ngũ thập thọ - 賀松軒尊師五十壽 (Đoàn Huyên)• Ký Nhạc Châu Giả tư mã lục trượng, Ba Châu Nghiêm bát sứ quân lưỡng các lão ngũ thập vận - 寄岳州賈司馬六丈、巴州嚴八使君兩閣老五十韻 (Đỗ Phủ)• Phát Tần Châu - 發秦州 (Đỗ Phủ)• Phổ khuyến niệm Phật kỳ 4 - 普勸念佛其四 (Ưu Đàm đại sư)• Phù Thành huyện Hương Tích tự quan các - 涪城縣香積寺官閣 (Đỗ Phủ)• Phụng hoạ Quang Lộc tự thiếu khanh Lâm Tăng Sum “Hồi hưu lưu giản” - 奉和光祿寺少卿林增森回休留柬 (Trần Đình Tân)• Sư Trang đạo thượng - 師莊道上 (Cố Hoành)• Tần Châu tạp thi kỳ 09 - 秦州雜詩其九 (Đỗ Phủ)• Thứ Vãn Châu - 次晚洲 (Đỗ Phủ) 窕điệu [dao, thiêu]
U+7A95, tổng 11 nét, bộ huyệt 穴 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. nhỏ 2. tốt đẹpTừ điển trích dẫn
1. (Tính) Sâu xa. 2. (Tính) § Xem “yểu điệu” 窈窕. 3. (Tính) Khinh bạc, không trang trọng. § Thông “điêu” 佻. 4. Một âm là “thiêu”. (Động) Dẫn dụ. § Thông “thiêu” 挑.Từ điển Thiều Chửu
① Yểu điệu 窈窕: xem chữ yểu 窈. ② Nhỏ. ③ Tốt đẹp. ④ Một âm là thiêu. Cùng nghĩa với chữ điêu 佻.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Nhỏ; ② Tốt đẹp; ③ Như 佻 (bộ 亻); ④ Xem 窈窕 [yăotiăo].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhàn hạ — Rộng rãi — Tốt đẹp.Tự hình 2

Dị thể 4
姚阿𥧽𥨑Không hiện chữ?
Từ ghép 1
yểu điệu 窈窕Một số bài thơ có sử dụng
• Bạch Sa độ - 白沙渡 (Đỗ Phủ)• Bồ tát man - 菩薩蠻 (Thẩm Đoan Tiết)• Đề Long Hạm sơn - 題龍頷山 (Lê Thánh Tông)• Hiền Nữ phố tịch bạc - 賢女鋪夕泊 (Nguyễn Đề)• Lão kỹ ngâm - 老妓吟 (Thái Thuận)• Ô sinh - 烏生 (Khuyết danh Trung Quốc)• Phụng đáp Sầm Tham bổ khuyết kiến tặng - 奉答岑參補闕見贈 (Đỗ Phủ)• Quan thư 1 - 關雎 1 (Khổng Tử)• Quan thư 2 - 關雎 2 (Khổng Tử)• Tiền Xích Bích phú - 前赤壁賦 (Tô Thức) 窱điệu
U+7AB1, tổng 15 nét, bộ huyệt 穴 (+10 nét)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Khiếu điệu. Vần Khiếu.Tự hình 2

Dị thể 4
窱𡡃𡩢𰩏Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đề Huyền Thiên tự - 題玄天寺 (Nguyễn Phi Khanh) 蓧điệu [thiểu, điếu, điều, địch]
U+84E7, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. cái giỏ tre 2. tên đất thời cổ (nay thuộc tỉnh Hà Bắc của Trung Quốc)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cái bồ cào, cái cào cỏ. 2. Một âm là “thiểu” (Danh) Tên một loài cỏ. § Tức “dương đề thái” 羊蹄菜. 3. (Danh) § Thông “thiêu” 條. 4. Một âm là “địch” (Danh) Đồ đựng lúa, gạo...Từ điển Thiều Chửu
① Cái bồ cào, cái cào cỏ.Tự hình 1

Dị thể 7
莜𠤺𠤼𠥑𥁮𦰏𦺰Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
蓨Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Trúc hương - 竹香 (Tùng Thiện Vương) 蓨điệu [tu, điều]
U+84E8, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 (+10 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. cái giỏ tre 2. tên đất thời cổ (nay thuộc tỉnh Hà Bắc của Trung Quốc)Tự hình 2

Dị thể 1
蓚Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
蓧Không hiện chữ?
誂điệu [điếu]
U+8A82, tổng 13 nét, bộ ngôn 言 (+6 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói lớn tiếng — Dùng lời nói dẫn dụ người khác — Một âm là Điếu. Xem Điếu.Tự hình 2

Dị thể 4
挑𠻩𧨙𫍥Không hiện chữ?
調điệu [điều]
U+8ABF, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 (+8 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. điệu, khúc 2. nhử, dử (mồi)Từ điển trích dẫn
1. (Động) Hợp, thích hợp. ◎Như: “lê quất tảo lật bất đồng vị, nhi giai điều ư khẩu” 梨橘棗栗不同味, 而皆調於口 lê quất táo dẻ không cùng vị, nhưng đều hợp miệng. 2. (Động) Chia đều, phân phối cho đồng đều. 3. (Động) Hòa hợp, phối hợp. ◎Như: “điều vị” 調味 gia vị, “điều quân” 調勻 hòa đều. 4. (Động) Làm cho hòa giải, thu xếp. ◎Như: “điều giải” 調解, “điều đình” 調停. 5. (Động) Bỡn cợt, chọc ghẹo. ◎Như: “điều hí” 調戲 đùa bỡn, “điều tiếu” 調笑 cười cợt. 6. (Tính) Thuận hòa. ◎Như: “phong điều vũ thuận” 風調雨順 mưa gió thuận hòa. 7. Một âm là “điệu”. (Động) Sai phái, phái khiển, xếp đặt. ◎Như: “điệu độ” 調度 sắp đặt, sắp xếp, “điệu binh khiển tướng” 調兵遣將 chỉ huy điều khiển binh và tướng. 8. (Động) Đổi, dời, chuyển (chức vụ). ◎Như: “điệu nhậm” 調任 đổi quan đi chỗ khác. 9. (Động) Lường tính. ◎Như: “điệu tra” 調查 tra xét tính toán lại xem. 10. (Danh) Thanh luật trong âm nhạc, nhịp. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Kì trung tự hữu thanh thương điệu, Bất thị sầu nhân bất hứa tri” 其中自有清商調, 不是愁人不許知 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Trong tiếng kêu có điệu thanh thương, Không phải người buồn thì không biết được. 11. (Danh) Âm cao thấp trong ngôn ngữ. ◎Như: “khứ thanh điệu” 去聲調, “nhập thanh điệu” 入聲調. 12. (Danh) Giọng nói. ◎Như: “giá nhân thuyết thoại đái San Đông điệu nhi” 這人說話帶山東調兒 người này nói giọng Sơn Đông, “nam khang bắc điệu” 南腔北調 giọng nam tiếng bắc. 13. (Danh) Tài cán, phong cách. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Giả Sinh tài điệu cánh vô luân” 賈生才調更無倫 (Giả Sinh 賈生) Giả Sinh (tức Giả Nghị) có tài năng không ai bằng. 14. (Danh) Lời nói, ý kiến. ◎Như: “luận điệu” 論調. 15. (Danh) Một thứ thuế đặt ra từ thời nhà Đường, đánh trên hàng tơ hàng vải. ◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: “Kinh phường cựu lệ, vô dong điệu” 京坊舊例, 無庸調 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Theo lệ cũ, chốn kinh thành (Thăng Long) không phải chịu thuế dung, thuế điệu.Từ điển Thiều Chửu
① Điều hoà. Như điều quân 調勻 hoà đều nhau. ② Thu xếp cho việc nó xong xuôi cũng gọi là điều. Như điều đình 調停. ③ Cười cợt. Như điều hí 調戲 đùa bỡn, điều tiếu 調笑 cười cợt, v.v. ④ Một âm là điệu. Sai phái đi. Như điệu binh 調兵 phái lính đi. ⑤ Đổi ngôi thứ đi cũng gọi là điệu. Như điệu nhậm 調任 đổi quan đi chỗ khác. ⑥ Lường tính. Như điệu tra 調查 tra xét tính toán lại xem. ⑦ Thuế hộ, một thứ thuế nhà Đường, tức là lối đánh thuế lấy hàng tơ hàng vải đời xưa vậy. (Trong ba nghĩa này ta quen dùng là chữ điều cả). ⑧ Điệu đàn điệu hát. Điệu có ý nghĩa là khí với vận ăn nhau mà nên nhịp hay. Cho nên tài cán của người cũng gọi là tài điệu 才調. Nguyễn Du 阮攸: Kì trung tự hữu thanh thương điệu, Bất thị sầu nhân bất hứa tri 其中自有清商調,不是愁人不許知 Trong tiếng kêu có điệu thanh thương, Không phải người buồn thì không biết được.Từ điển Trần Văn Chánh
① Điều động, phân phối: 調幹部 Điều động cán bộ; 調兵遣將 Điều binh khiển tướng; ② Giọng nói: 這人說話帶山東調兒 Người này nói giọng Sơn Đông; 南腔北調 Giọng Nam tiếng Bắc; ③ (nhạc) Nhịp, nhịp điệu: 這個調兒很好聽 Điệu (hát) này rất hay; ④ (ngôn) Âm điệu. Xem 調 [tiáo].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Luật lệ của âm nhạc — Tiếng nhạc lên xuống — Dời chỗ — Sự tài giỏi.Tự hình 3

Dị thể 2
调調Không hiện chữ?
Chữ gần giống 14
䎻𫐏𨉜𧳜𧮻𧣷𦩍輖赒賙调裯蜩椆Không hiện chữ?
Từ ghép 17
áp điệu 押調 • âm điệu 音調 • bộ điệu 步調 • cách điệu 格調 • cao điệu 高調 • cung điệu 宮調 • cường điệu 強調 • đê điệu 低調 • đồng điệu 同調 • đơn điệu 單調 • luận điệu 論調 • phong điệu 風調 • tài điệu 才調 • thất điệu 失調 • tình điệu 情調 • vũ điệu 舞調 • xoang điệu 腔調Một số bài thơ có sử dụng
• Đệ thập cảnh - Thuận hải quy phàm - 第十景-順海歸帆 (Thiệu Trị hoàng đế)• Đình tiền mai - 庭前梅 (Nguyễn Bỉnh Khiêm)• Hà Khẩu thu đăng - 河口秋燈 (Đoàn Nguyễn Tuấn)• Hoạ Đông Chi thị thu tiêu ngoạ bệnh nguyên vận - 和東芝氏秋宵臥病原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Lưu biệt thứ vận xá đệ Trọng Chân - 留別次韻舍弟仲真 (Tương An quận vương)• Quá Gia Hưng - 過嘉興 (Tát Đô Lạt)• Quan đình tịch toạ hí giản Nhan thập thiếu phủ - 官亭夕坐戲簡顏十少府 (Đỗ Phủ)• Quan vũ ca - 觀舞歌 (Từ Trinh Khanh)• Tặng Tất tứ Diệu - 贈畢四曜 (Đỗ Phủ)• Thu cầm - 秋琴 (Đoàn Nguyễn Tuấn) 调điệu [điều]
U+8C03, tổng 10 nét, bộ ngôn 言 (+8 nét)giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. điệu, khúc 2. nhử, dử (mồi)Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 調.Từ điển Trần Văn Chánh
① Điều động, phân phối: 調幹部 Điều động cán bộ; 調兵遣將 Điều binh khiển tướng; ② Giọng nói: 這人說話帶山東調兒 Người này nói giọng Sơn Đông; 南腔北調 Giọng Nam tiếng Bắc; ③ (nhạc) Nhịp, nhịp điệu: 這個調兒很好聽 Điệu (hát) này rất hay; ④ (ngôn) Âm điệu. Xem 調 [tiáo].Từ điển Trần Văn Chánh
Như 調Tự hình 2

Dị thể 1
調Không hiện chữ?
Chữ gần giống 14
𫐏䎻𨉜𧳜𧮻𧣷𦩍輖赒賙調裯蜩睭Không hiện chữ?
Từ ghép 6
âm điệu 音调 • bộ điệu 步调 • cách điệu 格调 • cường điệu 强调 • đơn điệu 单调 • thất điệu 失调 銚điệu [dao, diêu, điêu, điều]
U+929A, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+6 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cái thuổng, dùng để xúc đất làm ruộng. 2. (Danh) Họ “Diêu”. 3. Một âm là “điệu”. (Danh) Siêu, ấm có chuôi. 4. Lại một âm là “điều”. (Danh) Vũ khí thời cổ như cái mác.Từ điển Thiều Chửu
① Cái thuổng, cái đồ dùng làm ruộng. ② Một âm là điệu. Cái soong, cái siêu, cái ấm có chuôi. ③ Lại một âm là điều. Cái mác.Từ điển Trần Văn Chánh
① [đọc điệu] Ấm, siêu: 葯銚兒 Siêu sắc thuốc; 沙銚兒 Ấm đất; ② [đọc diêu] (văn) Cái thuổng (để làm ruộng); ③ [đọc điều] (văn) Cây giáo (một loại binh khí thời xưa).Tự hình 2

Dị thể 7
鋽鍬鑃铫𢊙𤭈𨰑Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Tây giang nguyệt - Hoạ Lật Viên vận giản Hoà Phủ - 西江月-和栗圓韻柬和浦 (Tùng Thiện Vương) 铫điệu [diêu, điêu, điều]
U+94EB, tổng 11 nét, bộ kim 金 (+6 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 銚.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 銚Từ điển Trần Văn Chánh
① [đọc điệu] Ấm, siêu: 葯銚兒 Siêu sắc thuốc; 沙銚兒 Ấm đất; ② [đọc diêu] (văn) Cái thuổng (để làm ruộng); ③ [đọc điều] (văn) Cây giáo (một loại binh khí thời xưa).Tự hình 2

Dị thể 4
銚𢊙𤭈𨰑Không hiện chữ?
Từ khóa » Chữ điệu Tiếng Hán
-
Tra Từ: Diệu - Từ điển Hán Nôm
-
điệu Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Diệu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự DIÊU,ĐIỆU,ĐIỀU 銚 Trang 1-Từ Điển ...
-
Thanh Điệu Tiếng Trung | Quy Tắc Phát Âm Chuẩn & Chính Xác
-
[Tổng Hợp] Bảng Chữ Cái Tiếng Hán - Học Phát âm + ...
-
Bài 4: Hệ Thống Thanh điệu Trong Tiếng Trung
-
Học Phát âm Với Bảng Chữ Cái Tiếng Hán - Trung Tâm Dạy Và Học ...
-
Nguyễn đại Cồ Việt - Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
-
Thanh điệu Trong Tiếng Trung Và Quy Tắc Cần Nhớ - Hanka
-
(PDF) Dữ Liệu Từ Vựng Tiền Hán-Việt Và Niên đại Tương đối Của Sự ...
-
Bài 3: Thanh điệu Và Những Quy Tắc Cần Nhớ - Tôi Học Tiếng Trung
-
Thanh điệu Trong Tiếng Trung: Cách đọc, Viết Và Sử Dụng