Tra Từ Scorn - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary

Tra Từ Dịch Nguyên Câu Lớp Ngoại Ngữ Tử Vi Luyện thi IELTS Nấu Ngon Chùa Online Chuyển bộ gõ ANH - VIỆT VIỆT - ANH VIỆT - ANH - VIỆT 4in1 ANH - VIỆT - ANH ANH - VIỆT 2 VIỆT - VIỆT ANH - VIỆT BUSINESS VIỆT - ANH BUSINESS ANH - VIỆT TECHNICAL VIỆT - ANH TECHNICAL EN-VI-EN kỹ TECHNICAL ANH - VIỆT DẦU KHÍ OXFORD LEARNER 8th OXFORD THESAURUS LONGMAN New Edition WORDNET v3.1 ENGLISH SLANG (T.lóng) ENGLISH Britannica ENGLISH Heritage 4th Cambridge Learners Oxford Wordfinder Jukuu Sentence Finder Computer Foldoc Từ điển Phật học Phật học Việt Anh Phật Học Anh Việt Thiền Tông Hán Việt Phạn Pali Việt Phật Quang Hán + Việt Y khoa Anh Anh Y khoa Anh Việt Thuốc Anh Việt NHẬT - VIỆT VIỆT - NHẬT NHẬT - VIỆT (TÊN) NHẬT - ANH ANH - NHẬT NHẬT - ANH - NHẬT NHẬT HÁN VIỆT NHẬT Daijirin TRUNG - VIỆT (Giản thể) VIỆT - TRUNG (Giản thể) TRUNG - VIỆT (Phồn thể) VIỆT - TRUNG (Phồn thể) TRUNG - ANH ANH - TRUNG HÁN - VIỆT HÀN - VIỆT VIỆT - HÀN HÀN - ANH ANH - HÀN PHÁP - VIỆT VIỆT - PHÁP PHÁP ANH PHÁP Larousse Multidico ANH - THAI THAI - ANH VIỆT - THAI THAI - VIỆT NGA - VIỆT VIỆT - NGA NGA - ANH ANH - NGA ĐỨC - VIỆT VIỆT - ĐỨC SÉC - VIỆT NA-UY - VIỆT Ý - VIỆT TÂY B.NHA - VIỆT VIỆT - TÂY B.NHA BỒ Đ.NHA - VIỆT DỊCH NGUYÊN CÂU
History Search
  • scorn
  • [Clear Recent History...]
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scorn scorn
[skɔ:n]
danh từ
(scorn for something) sự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh rẻ
to be filled with scorn
bị khinh bỉ ra mặt
he had nothing but scorn for the poor
hắn chẳng có việc gì khác ngoài việc khinh miệt người nghèo
(the scorn of somebody) đối tượng bị khinh bỉ; kẻ bị khinh bỉ
she's the scorn of her neighbours
cô ta bị hàng xóm khinh bỉ
to laugh somebody/something to scorn
xem laugh
to pour scorn on somebody/something
xem pour
ngoại động từ
khinh bỉ, khinh miệt, khinh thường
as a professional painter, she scorns the efforts of amateurs
là hoạ sĩ chuyên nghiệp, nên bà ta khinh thường cố gắng của các hoạ sĩ nghiệp dư
từ chối một cách kiêu ngạo; coi khinh
to scorn somebody's invitation/advice
coi khinh lời mời/lời khuyên của ai
bác bỏ cái gì mà mình tự trọng không thể hạ mình để làm
to scorn to ask for help
tự trọng không muốn nhờ vả
he scorns telling lies
anh ta không thèm nói dối
/skɔ:n/ danh từ sự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh rẻ to think scorn of somebody khinh bỉ người nào to be laughed to scorn bị chế nhạo, bị coi khinh đối tượng bị khinh bỉ ngoại động từ khinh bỉ, khinh miệt, coi khinh; không thêm to scorn lying (a lie, to lie) không thèm nói dối
▼ Từ liên quan / Related words
  • Từ đồng nghĩa / Synonyms: contempt disdain despite reject spurn freeze off pooh-pooh turn down contemn despise
Related search result for "scorn"
  • Words pronounced/spelled similarly to "scorn": saxhorn scorn scram scran screen scrim serin shorn siren sojourn more...
  • Words contain "scorn": scorn scornful
  • Words contain "scorn" in its definition in Vietnamese - English dictionary: khinh khinh dể bỉ mặt khinh miệt
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn © Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.

Từ khóa » Sự Khinh Bỉ In English