Trái Nghĩa Của Sympathy - Idioms Proverbs
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển đồng nghĩa
- Từ điển trái nghĩa
- Thành ngữ, tục ngữ
- Truyện tiếng Anh
- danh từ
- sự thông cảm; sự đồng tình
- to enjoy the sympathy of somebody: được sự đồng tình của ai
- sự thương cảm; mối thương cảm
- to feel sympathy for somebody: thương cảm ai
- sự đồng ý
- sự thông cảm; sự đồng tình
Some examples of word usage: sympathy
1. I have great sympathy for families who have lost loved ones in the tragedy. Tôi rất đồng cảm với những gia đình đã mất người thân trong thảm họa đó. 2. She showed sympathy towards her friend who was going through a difficult time. Cô ấy đã thể hiện sự đồng cảm với người bạn đang trải qua thời gian khó khăn. 3. The teacher expressed sympathy for the student who failed the exam. Giáo viên đã biểu lộ sự đồng cảm với học sinh đã trượt kỳ thi. 4. It is important to show sympathy towards those who are less fortunate than us. Quan trọng phải thể hiện sự đồng cảm với những người kém may mắn hơn chúng ta. 5. The community came together to offer their sympathy to the family of the deceased. Cộng đồng đã tụ tập lại để cung cấp sự đồng cảm cho gia đình của người đã khuất. 6. Despite their differences, they were able to find sympathy for each other. Mặc dù khác biệt, họ vẫn tìm thấy sự đồng cảm với nhau. Từ trái nghĩa của sympathyDanh từ
incomprehensionDanh từ
apathy cruelty harshness hatred meanness misunderstanding antagonism disagreement discord divorce separation callousness disdain incompatibility indifference mercilessnessDanh từ
annoyance discouragementTừ đồng nghĩa của sympathy
sympathy Thành ngữ, tục ngữ
English Vocalbulary
Từ trái nghĩa của sympathize Từ trái nghĩa của sympathizer Từ trái nghĩa của sympathize with Từ trái nghĩa của sympathizing Từ trái nghĩa của sympatholytic Từ trái nghĩa của sympathomimetic Từ trái nghĩa của sympatric Từ trái nghĩa của sympatrically Từ trái nghĩa của sympatry Từ trái nghĩa của sympetalous Từ trái nghĩa của sympetaly Từ trái nghĩa của symphonic in sympathy 同義 sympathy 同義語 từ trái nghĩa với sympathy An sympathy antonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sympathy, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ trái nghĩa của sympathyHọc thêm
- 일본어-한국어 사전
- Japanese English Dictionary
- Korean English Dictionary
- English Learning Video
- Từ điển Từ đồng nghĩa
- Korean Vietnamese Dictionary
- Movie Subtitles
Copyright: Proverb ©
You are using AdblockOur website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.
Please consider supporting us by disabling your ad blocker.
I turned off AdblockTừ khóa » Sympathize Danh Từ
-
Nghĩa Của Từ Sympathy - Từ điển Anh - Việt
-
Sympathy | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Ý Nghĩa Của Sympathize Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Sympathize - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Anh Việt "sympathy" - Là Gì?
-
SYMPATHY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Phân Biệt 'empathy' Và 'sympathy' - VnExpress
-
Nghĩa Của Từ : Sympathetic | Vietnamese Translation
-
Nghĩa Của Từ : Sympathize | Vietnamese Translation
-
Sympathize Danh Từ Là Gì
-
"Thông Cảm" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Anh Ngữ Sinh Ðộng Bài 274 - VOA Tiếng Việt
-
Sympathize (【Động Từ】) Meaning, Usage, And Readings - Engoo.
-
Sympathy Là Gì - Onfire