Tree Là Gì? Định Nghĩa Và Ví Dụ Về Từ Tree - Wiki Tiếng Anh
Có thể bạn quan tâm
- Sign in / Join
Wiki Tiếng Anh
Home Chưa được phân loại Tree là gì? Định nghĩa và ví dụ về từ Tree- Chưa được phân loại
Tree là gì? Cách phát âm của từ tree như thế nào? Định nghĩa, đặt câu và ví dụ về từ vựng này ra làm sao? Cùng Wiki Tiếng Anh đi tìm câu trả lời cho những thắc mắc này qua bài viết sau đây nhé.

Mục lục nội dung
- Tree là gì
- 8 dòng nói về từ Tree bằng tiếng Anh
- 10 dòng nói về từ Tree bằng tiếng Anh
- Đặt câu với từ tree bằng tiếng Anh
Tree là gì
Tree là một danh từ trong tiếng Anh nó có nghĩa tiếng Việt là “Cây”. Tree thường được dùng để chỉ các loại cây cao sống lâu năm có thân và cành bằng gỗ. Ngoài ra từ vựng này còn được dùng để chỉ các loại cây cao khác chẳng hạn như cây cọ “palm trees.”
Từ tree có một âm tiết, đọc là /tri/. Vấn đề là, trong tiếng Anh, khi âm /t/ đi với âm /r/ thì không phát âm giống như âm “tr” trong tiếng Việt. Âm /t/ và âm /r/ đi với nhau thành một cụm âm, đọc là /tʃ/+/r/ (gần giống “ch-r” trong tiếng Việt). Nhớ là âm /tʃ/ mình phải bật cho hơi ra.
8 dòng nói về từ Tree bằng tiếng Anh
- Trees are the natural source of oxygen due to which we are alive.Cây cối là nguồn cung cấp oxy tự nhiên cho chúng ta.
- Trees are responsible for binding the soil and protecting it from soil erosion.Cây cối có nhiệm vụ kết dính đất và bảo vệ đất khỏi xói mòn.
- Trees are responsible for purifying the air.Cây xanh có nhiệm vụ lọc sạch không khí.
- Trees provide us shed and also protect us from unwanted solar radiation.Cây cối giúp chúng ta che chắn và bảo vệ chúng ta khỏi bức xạ mặt trời không mong muốn.
- Trees are an important factor to reduce Global warming as they consume carbon.Cây cối là một yếu tố quan trọng để giảm bớt sự nóng lên của Trái đất do chúng tiêu thụ carbon.
- Trees provide habitat to many wildlife.Cây cối cung cấp môi trường sống cho nhiều loài động vật hoang dã.
- Trees also help in controlling pollution.Cây cối cũng giúp kiểm soát ô nhiễm.
10 dòng nói về từ Tree bằng tiếng Anh
- Trees monitor the wind, rain, and heat and therefore regulate climate change.Cây cối giám sát gió, mưa và nhiệt và do đó điều chỉnh sự thay đổi khí hậu.
- Dry leaves of trees act as good compost.Những chiếc lá khô của cây đóng vai trò như một loại phân hữ cơ.
- Trees also contribute to a balanced ecosystem, giving a healthy lifestyle to humans.Cây xanh cũng góp phần tạo nên một hệ sinh thái cân bằng, đem lại lối sống lành mạnh cho con người.
- The freshness and greenery of trees serve as a stress remover.Sự tươi mát và xanh tươi của cây cối như một liệu pháp xóa tan căng thẳng.
- Trees and their products are a good source of earnings for many humans.Cây cối và các sản phẩm của chúng là nguồn thu nhập tốt của nhiều người.
- Neem, Peepal, Banyan, Ashoka, Gul Mohar, etc are the names of some trees.Neem, Peepal, Banyan, Ashoka, Gul Mohar, v.v. là tên của một số cây.
- No life on the Earth is possible without trees.Không thể có sự sống trên Trái đất nếu không có cây cối.
- The major source of living, like foods are trees.
- Relying on trees also helps in conserving energy.
- Some trees are old and can be used as a landmark.
Đặt câu với từ tree bằng tiếng Anh
- The birds built their nest in the small fir tree.Những con chim xây tổ của chúng trên cây linh sam nhỏ.
- The air was so still that not even the leaves on the trees were moving.Không khí tĩnh lặng đến nỗi ngay cả những chiếc lá trên cây cũng không cử động được.
- These trees will have to be cut down to make way for the new road.Những cây này sẽ phải bị đốn hạ để mở đường cho con đường mới.
- A young boy climbed into the apple tree and shook the branches so that the fruit fell down.Một cậu bé trèo lên cây táo và lay cành để quả rơi xuống.
- They followed a path through the trees.Họ đi theo một con đường xuyên qua những tán cây.
- I quickly climbed a nearby tree and hid in the branches.Tôi nhanh chóng trèo lên một cái cây gần đó và trốn vào cành cây.
RELATED ARTICLESMORE FROM AUTHOR

3000 từ vựng tiếng anh thông dụng từ A đến Z

TOP 200 từ tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp

Where do you live là gì? Cách trả lời cụ thể

Global DS giới thiệu các trường đại học ở Busan và học phí rẻ

TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ EDUCATION HAY GẶP NHẤT

During là gì? Cấu trúc và cách dùng During
Đăng ký theo dõi Đăng nhậpNotify of new follow-up commentsnew replies to my commentsBài viết mới
- All
- Chia sẻ kiến thức
- chúc mừng sinh nhật tiếng anh
- Đoạn văn tiếng Anh
- Luyện nghe tiếng anh
- Ngữ pháp tiếng Anh
- Tiếng anh thông dụng

Màu xanh lá cây tiếng Anh là gì?
13 Tháng 12, 2023
Cái cổ tiếng Anh là gì? Từ vựng tiếng Anh về...
3 Tháng 12, 2023
Adv trong tiếng Anh là gì? Vị trí của Trạng từ...
16 Tháng mười một, 2023
Rau muống tiếng anh là gì? Rau muống xào tỏi tiếng...
12 Tháng mười một, 2023
Màu xanh tiếng Anh là gì? Ý nghĩa màu xanh trong...
8 Tháng mười một, 2023Bình luận mới
- Nguyen Que Chi trong Talking about Ho Chi Minh city – Kể về TP HCM
- Nguyen Que Chi trong Talking about Ho Chi Minh city – Kể về TP HCM
- Ngọc Hân trong Nói về môn học yêu thích bằng tiếng Anh ngắn gọn
- Lysandra trong Cách dùng have has trong tiếng Anh và bài tập mẫu
- hhhggggggggggggggg trong Talk about hanoi – Nói về Hà Nội bằng tiếng Anh
Wiki Tiếng Anh là blog cá nhân cung cấp các bài viết về ngữ pháp, luyện nghe, từ vựng, ... dành cho tất cả các bạn yêu thích học tiếng anh.
Từ khóa » Tree Nghĩa Gì
-
Nghĩa Của Từ Tree - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Tree Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
TREE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
"tree" Là Gì? Nghĩa Của Từ Tree Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Tree Nghĩa Là Gì? - Selfomy Hỏi Đáp
-
Trees Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Tree Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
TREE Là Gì? -định Nghĩa TREE | Viết Tắt Finder
-
Tree Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh? Cách đặt Câu đúng Ngữ Pháp Với ...
-
Nghĩa Của Câu "give A Tree" Có Nghĩa Là Gì Vậy ạ?... | Hỏi đáp Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Tree - Tree Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Đồng Nghĩa Của Tree - Idioms Proverbs
-
Family Tree
-
Tree Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky



