Trông Cậy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- lốp đốp Tiếng Việt là gì?
- Chiềng Sung Tiếng Việt là gì?
- dung dịch Tiếng Việt là gì?
- kỹ nữ Tiếng Việt là gì?
- nhẵn lì Tiếng Việt là gì?
- răng cưa Tiếng Việt là gì?
- hàn song phong nguyệt Tiếng Việt là gì?
- tọc mạch Tiếng Việt là gì?
- tạm Tiếng Việt là gì?
- phế lập Tiếng Việt là gì?
- toàn phần Tiếng Việt là gì?
- lau nhau Tiếng Việt là gì?
- tiểu nhi Tiếng Việt là gì?
- Nam Bình Tiếng Việt là gì?
- nói mép Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của trông cậy trong Tiếng Việt
trông cậy có nghĩa là: - đg. Hi vọng dựa được vào, hi vọng được giúp đỡ. Trông cậy vào bạn. Trông cậy vào con lúc tuổi già.
Đây là cách dùng trông cậy Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trông cậy là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Trông Cậy Nghĩa Là Gì
-
Trông Cậy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "trông Cậy" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Trông Cậy - Từ điển Việt
-
'trông Cậy' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Trông Cậy Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Trông Cậy
-
Từ Điển - Từ Trông Cậy Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Trông Cậy Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Trồng Cây Và Trồng Người
-
Trồng Cây – Wikipedia Tiếng Việt
-
Trông Cậy Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Người Trông Cậy được
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'trông Cậy' Trong Từ điển Lạc Việt
-
“Trồng Cây” Và “trồng Người” Như Lời Bác Dặn