TỪ CŨNG In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " TỪ CŨNG " in English? SAdverbtừ cũng
also
cũngcònngoài rawell
cũngtốtvângchàrõgiếngồừmgiỏihơntoo
quácũngnữalắmvậy
{-}
Style/topic:
Words also kill.Từ cũng gợi lên hình ảnh của huyền của Phương Đông.
The word also evokes the imagery of exoticism of the Orient.Không có một vài kiểu dạng xem mà bạn có thể chọn từ cũng để nhanh chóng bắt đầu.
There are several View Styles that you can choose from as well to quickly get started.Bếp từ cũng có giới hạn của nó.
The coziness has its limits too.Bởi vì sợ bị đầu độc chúng ta không nênbắt trong khi sử dụng một Micellar nước từ Cũng.
Because the fear of being poisoned we shouldnot capture while using a Micellar water from Nivea. People also translate cũngtừchối
cũngtừchốibìnhluận
cũngbịtừchối
cũngđãtừchối
cũngcóthểtừchối
cũngtừbỏ
Một triệu ngôn từ cũng không thể đưa anh quay lại, em biết vì em đã thử.
A million words would not bring you back, I know because I have tried.Mỗi ngày, các nhà đầu tư của chúng tôi giá trịlên hơn một ngàn dịp, từ cũng được biết đến thích hợp.
Every single day,our investors value up more than a thousand occasions, from well known to niche.Từ cũng 10 người, trong đó người cuối cùng đến từ Bồ Đào Nha.
From well 10 people, of which the last one comes from Portugal.( 1) Quyền bí mật riêng tư về thư từ cũng như điện tín, viễn thông( Fernmeldegeheimnis) là bất khả xâm phạm.
(3) The privacy of letters as well as the secrecy of mail and telecommunication are inviolable.Nó thực hiện trên một cơ sở hàng ngày ởkhách hàng của trước cửa nhà với nhiều lẻ trung tâm mua từ cũng.
It's done on an everyday basis atcustomer's doorsteps with many retail centers to purchase from also.họcũngtừchối
ôngcũngtừchối
cũngđãtừchức
cũngtừchức
Ý tưởng rằng không có cá nhân hoặcnhóm có thể nhận được đặc biệt quyền từ cũng được vô cớ ng chống lại bởi pháp luật.
Idea that no individual orgroup may receive special privileges from nor be unjustly discriminated against by the law.Các công bố khước từ cũng phải nêu rõ rằng sản phẩm này không phải là để“ chẩn đoán, điều trị, chữa bệnh hoặc ngăn chặn bất cứ căn bệnh nào” bởi vì chỉ có dược phẩm mới được phép công bố như thế một cách hợp pháp.
The disclaimer must also state that the dietary supplement product is not intended to“diagnose, treat, cure or prevent any disease,” because only a drug can legally make such a claim.Chúng tôi theo dõi các tương tác của bạn với chúng tôi, bao gồm nhưng không giới hạn ở hoạt động trang web của bạn,lịch sử thanh toán và thư từ cũng như bất kỳ hoạt động liên quan nào khác.
We keep track of your interactions with us, including but not limited to your Website activity, your historical Service data, payment history and correspondence,as well as any other related activity.Nhưng từ đó cũng giúp bạn phát triển lên.
It in return helps you grow too.Đời kể từ đây cũng chỉ là….
Until now life has been only….Từ đó cũng dễ dàng cho mọi thông tin được quản lý.
That will make all the information easy to manage.Từ đó cũng chẳng cần phải bác bỏ các chứng cứ hiện hữu của Thượng đế.
There is no need to hide the evidence of God's presence.Từ lâu cũng đã có những khái niệm tôn giáo bị tách rời hoặc cắt đứt khỏi Thiên Chúa và những người trung thành, xa lánh theo nghĩa tiêu cực.
There have also long been religious concepts of being separated or cut off from God and the faithful, alienated in a negative sense.Chúng ta cũng sẽ tổ chứcmột hội nghị truyền hình từ xa cũng như một cuộc gặpđể đảm bảo rằng mọi người có cơ hội tham gia.
We will also run a teleconference as well as a meeting to ensure that everybody has a chance to participate.Cũng có nhiều bằng chứng cho thấy điện thoại gập SamsungGalaxy X được chờ đợi từ lâu cũng sẽ được trưng bày.
There's also plenty of evidence that the long-awaited Samsung Galaxy Xfolding phone will be on show, too.Điều khiển các máy tính từ xa cũng như truyền tải tập tin đến và đi từ máy tính từ xa.
Remotely control computers as well as transfer files to and from the remote computer.Họ là các chuyêngia tự do, những người có thể làm việc từ xa cũng như những người về hưu ở Bắc Âu, với số lượng lớn đến từ Anh.
These include freelanceprofessionals who can work remotely as well as retirees from Northern Europe, with a good number of them from the UK.Chúng được cung cấp thôngqua các chương trình đào tạo từ xa cũng như trên cơ sở vật chất.
They are offered through distance learning programs as well as on physical campuses.Thậm chí có những máy tính sản xuất từ 2007 cũng nâng cấp lên Windows 10 thành công.
Even some devices manufactured in 2007 have upgraded to Windows 10.Tuy nhiên từ này cũng được dùng để nói đến việc tăng cường hợp tác giữa các nước hội viên Liên minh châu Âu như các chính phủ quốc gia cho phép việc hài hòa hóa từng bước các luật quốc gia.
This term is also used to refer to the intensification of co-operation between EU member states as national governments allow for the gradual harmonisation of national laws.Tuy nhiên, 2 từ này cũng đã được áp dụng cho các tập đoàn, ngành nghề và các nhóm văn hóa khác, cũng như những hoàn cảnh như là giao tiếp trực tuyến và ngoại tuyến.[ 1].
However, they have also been applied to corporations, professions and other cultural groups, as well as settings such as online and offline communication.[5].Bảng chữ cái Aram có ý nghĩa lịch sử vì hầu như tất cả các hệ thống chữ viết hiện đại ở Trung Đôngcó thể được truy nguyên từ nó cũng như nhiều hệ thống chữ viết phi Trung Quốc ở Trung, và Đông và Nam Á.
The Aramaic alphabet is historically significant, since virtually all modern Middle Eastern writing systems use a script that can be traced back to it,as well as numerous non-Chinese writing systems of Central and East Asia.Việc phân chia luận lý từ presentation cũng cho phép mỗi thành viên của một nhóm phát triển ứng dụng Web tập trung vào những phần trong tiến trình phát triển của họ, và cung cấp một mô hình lập trình đơn giản để liên kết những phần đó với nhau.
This design enables each member of a web application development team to focus on his orher piece of the development process, and it also provides a simple programming model to link the pieces together.Khái niệm về sự xuất hiện các từ khóa cũng ngày càng quan trọng, vì các công cụ tìm kiếm xác định các từ thường được sử dụng cùng nhau để hiểu cách chúng liên quan và tương tác với nhau để thay đổi ý nghĩa.
The concept of co-occurrence is also increasingly important, as search engines identify words that are typically used together to understand how they relate and interact with each other to alter meaning.Tuy nhiên từ này cũng được dùng để nói đến việc tăng cường hợp tác giữa các nước hội viên Liên minh châu Âu như các chính phủ quốc gia cho phép việc hài hòa hóa từng bước các luật quốc gia.
However, this term is also used to refer to the intensification of co-operation between EU member states as national governments allow for the gradual harmonisation of national laws.Display more examples
Results: 140, Time: 0.0368 ![]()
![]()
từ chức tổng thốngtứ chứng fallot

Vietnamese-English
từ cũng Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Từ cũng in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
cũng từ chốialso refusealso declinedalso rejectedcũng từ chối bình luậnalso declined to commentalso refused to commentcũng bị từ chốiwas also rejectedwere also deniedcũng đã từ chốihas also refusedhas also rejectedalso declinedcũng có thể từ chốimay also refusecũng từ bỏalso waivehọ cũng từ chốithey also refusedông cũng từ chốihe also refusedhe also declinedhe also rejectedhe also deniedcũng đã từ chứcalso resignedcũng từ chứcalso resignedcũng bắt đầu từalso startedWord-for-word translation
cũngadverbalsowelltooeveneither SSynonyms for Từ cũng
còn tốt ngoài ra vâng chà rõ well giếng ồ ừm giỏi hơn ừTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Từ Cũng
-
Nghĩa Của Từ Cũng - Từ điển Việt
-
"cũng" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cũng Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Cũng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
CŨNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Khám Phá Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Đặt Câu Với Từ Cũng, Mẫu Câu Có Từ 'cũng' Trong Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cũng' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Từ đồng Nghĩa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Quan Hệ Từ Là Gì? Ví Dụ Quan Hệ Từ - Luật Hoàng Phi
-
Từ đồng âm Trong Tiếng Việt - Wikipedia
-
Đồng Bộ Hóa ảnh Giữa Máy Mac Và IPhone Hoặc IPad Của Bạn