Từ điển Anh Việt "coating" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
['koutiɳ]
obọc
Lớp dày bao quanh ống dẫn nhằm bo vệ ống chống ăn mòn. Lớp vỏ bọc có thể gồm bitum, cấu tạo vi, sợi thuỷ tinh, giấy hoặc chất dẻo. Các ống dẫn ngầm dưới những được bọc bằng xi măng để tránh nổi trôi.
osự phủ, sự bọc; sự mạ; sự tráng; sự sơn; lớp phủ
§acidproof coating : lớp phủ chịu axit
§asphalt coating : sự phủ atphan, sự tráng atphan
§continuous coating : lớp phủ liên tục
§electrodeposit coating : sự mạ điện
§felt pipe coating : lớp phủ ống bằng dạ
§preservative coating : lớp phủ bảo quản
§protective coating : sự phủ bảo vệ, sự tráng bảo vệ
§reinforced coating : lớp phủ tăng cường; sự phủ cho chắc chắn
§spraying coating : sự sơn bằng phương pháp phun
§surface coating : sự phủ bề mặt, sự tráng bề mặt
§whirling coating : sự phủ bằng phương pháp quay
Từ khóa » Coating Là Gì
-
Kiến Thức - Coating Là Gì - Báo đỏ
-
Nghĩa Của Từ Coating - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Coating Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Coating - Từ điển Số
-
Coating - Từ điển Số
-
Coating Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Coating, Từ Coating Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Coating Là Gì - Nghĩa Của Từ Coating Trong Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Coating - Coating Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Các Câu Hỏi Thường Gặp Về Phủ Coating Bảo Vệ Sơn Xe
-
Coating Là Gì
-
Coatings Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Coating Là Gì - Nghĩa Của Từ Coating
-
'coated' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt