Từ điển Việt Anh "chìa Khóa" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"chìa khóa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chìa khóa

chìa khóa
  • noun
    • Key key
      • cho chìa khoá vào ổ khoá: to put the key in the lock
      • tay hòm chìa khoá: to hold the purse-strings (in a household)
key to a lock
lock key
push-button
spring
bộ chìa khóa đầu ống và các tay quay
socket wrenches with handles
chìa khóa (mở bu-gi)
box spanner
chìa khóa (siết mở bu lông, đai ốc)
wrench
chìa khóa Berme
Berne key
chìa khóa chủ
grand-master key
chìa khóa chủ
key-master key
chìa khóa chủ tổng
great-grand-master key
chìa khóa đầu có bọc
box wrench
chìa khóa đầu lục giác (mở ốc chìm)
hexagon key or hex key
chìa khóa đầu mở
open end wrench
chìa khóa đầu ống
socket wrench
chìa khóa đầu ống
wrench, ratchet socket
chìa khóa đầu ống (lách cách)
wrench, ratchet socket
chìa khóa để mở khóa ghi đang khóa
key for releasing of the switch locking
chìa khóa hở mở
open end wrench
chìa khóa kín miệng
wrench, closed end
chìa khóa lục giác
allen key
chìa khóa mật mã
horse key (transmitter)
chìa khóa mật mã
morse key (transmitter)
chìa khóa miệng
feather key
chìa khóa miệng
open-ended spanner
chìa khóa miệng
parallel key
chìa khóa miệng kín
wrench, closed end
chìa khóa miệng vuông đuôi bít
closed and wrench
chìa khóa miệng vuông đuôi bít
closed end wrench
chìa khóa mở đai ốc
spanner or wrench
chìa khóa mở khóa ghi để điều khiển ghi tại chỗ
key for releasing of the points for local control
chìa khóa ống
box-end wrench
key
  • chìa khóa mở đồ hộp: can opening key
  • tiền trao chìa khóa: key money
  • tục ném chìa khóa: throw away the key
  • chìa khóa trao tay
    turnkey
    công trình chìa khóa trao tay
    turnkey project
    hợp đồng chìa khóa trao tay
    turnkey contract
    két sắt gia đình (đặt trong nhà, chìa khóa do ngân hàng giữ)
    home safe
    phương thức thầu trọn gói kiểu chìa khóa trao tay
    turnkey lump-sum
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    chìa khóa

    - chìa khoá dt. 1. Đồ bằng kim loại dùng để đóng và mở khoá: Tay hòm chìa khoá (tng) 2. Cơ sở để giải quyết một vấn đề: Sự tôn trọng học vấn, chìa khoá của kho tàng thông minh và trí tuệ (PhVĐồng). // tt. Rất quan trọng, có khả năng mở mang: Công nghiệp chìa khoá.

    nd. Cái để mở khóa. Cũng nói Chìa. Tra chìa vào khóa.

    Từ khóa » Chìa Khóa Trong Tiếng Anh Là Gì