Từ điển Việt Anh "gò Má" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"gò má" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm gò má
gò má- noun
- cheek-bone
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh gò má
- dt Chỗ hai bên má nổi cao lên dưới mắt: Hai gò má chị ấy đỏ ửng.
nd. Chỗ ở má nổi lên, bên dưới mắt. Gò má cao.Từ khóa » Gò Má Cao Tiếng Anh Là Gì
-
"Cô Có Gò Má Cao Và Mắt Xanh." Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Gò Má Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Gò Má In English - Glosbe Dictionary
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Khuôn Mặt - VnExpress
-
Gò Má Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Top 20 Gò Má Trong Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2022 - Chickgolden
-
Từ Vựng Về Khuôn Mặt – Face | Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề
-
CHEEKBONES Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Gò Má Bằng Tiếng Anh
-
Gò Má Cao Là Gì? Phụ Nữ, Đàn ông Lưỡng Quyền Cao Tốt Hay Xấu?
-
Gò Má Cao: Làm Thế Nào để Sở Hữu? Đặc điểm Này Có Giúp Khuôn ...
-
Cái Má Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Gãy Xương Gò Má Có Cần Phẫu Thuật Không? | Vinmec
-
CHEEKBONE | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge