Từ điển Việt Anh "sự Tái Chế" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"sự tái chế" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sự tái chế

recovery
recycling
Giải thích VN: Quá trình thu hồi hay chiết lấy các vật liệu giá trị hoặc hữu ích từ rác thải hay phế liệu.
Giải thích EN: Any process of recovering or extracting valuable or useful materials from waste or scrap..
  • sự tái chế bùn: recycling of sludge
  • sự tái chế chất dẻo: plastic recycling
  • sự tái chế giấy cáctong: paper carton recycling
  • sự tái chế thủy tinh: glass recycling
  • sự tái chế vụn cao su: rubber scrap recycling
  • Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    Từ khóa » Tái Chế đọc Tiếng Anh Là Gì