Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Bấp Bênh - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Bấp Bênh Tham khảo

Bấp Bênh Tham khảo Tính Từ hình thức

  • không chắc chắn, nghi ngờ, có vấn đề, không rõ ràng, run rẩy, iffy, không đáng tin cậy, không thể đoán trước, trơn, khó khăn.
  • độc hại nguy hiểm, không an toàn, rủi ro, nguy hiểm, không ổn định, quan trọng, parlous.
Bấp Bênh Liên kết từ đồng nghĩa: không chắc chắn, nghi ngờ, có vấn đề, không rõ ràng, run rẩy, iffy, không đáng tin cậy, không thể đoán trước, trơn, khó khăn, không an toàn, rủi ro, nguy hiểm, không ổn định, quan trọng, parlous,

Bấp Bênh Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Từ Bấp Bênh Có Nghĩa Là Gì