Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Gián Tiếp - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Gián Tiếp Tham khảo

Gián Tiếp Tham khảo Tính Từ hình thức

  • chỗ đường vòng, con, uốn lượn ngoằn ngoèo, cởi, xiên, quanh co, uốn khúc, rambling, circumlocutory.
  • thứ hai, ngẫu nhiên, phụ thuộc tài sản thế chấp, đội ngũ, dựa trên chi tiết, hồ, không mong đợi, tình cờ, cuối cùng, xa, từ xa.
Gián Tiếp Liên kết từ đồng nghĩa: chỗ đường vòng, con, cởi, xiên, quanh co, thứ hai, ngẫu nhiên, đội ngũ, dựa trên chi tiết, hồ, cuối cùng, xa, từ xa,

Gián Tiếp Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Từ Ngoằn Ngoèo