Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Gián Tiếp - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Gián Tiếp Tham khảo Tính Từ hình thức
- chỗ đường vòng, con, uốn lượn ngoằn ngoèo, cởi, xiên, quanh co, uốn khúc, rambling, circumlocutory.
- thứ hai, ngẫu nhiên, phụ thuộc tài sản thế chấp, đội ngũ, dựa trên chi tiết, hồ, không mong đợi, tình cờ, cuối cùng, xa, từ xa.
Gián Tiếp Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Từ Ngoằn Ngoèo
-
Từ Cùng Nghĩa Với Từ Ngoằn Ngoèo Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Ngoằn Ngoèo - Từ điển Việt
-
Ngoằn Ngoèo Nghĩa Là Gì?
-
Từ Trái Nghĩa Với Từ Ngoằn Ngoèo Là
-
Ngoằn Ngoèo - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Ngoằn Ngoèo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ngoằn Ngoèo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "ngoằn Ngoèo" - Là Gì?
-
'ngoằn Ngoèo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đặt Câu Với Từ "ngoằn Ngoèo"