Tứ Quý Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- tứ quý
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
tứ quý tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ tứ quý trong tiếng Trung và cách phát âm tứ quý tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tứ quý tiếng Trung nghĩa là gì.
tứ quý (phát âm có thể chưa chuẩn)
四季; 四时 《春、夏、秋、冬, 叫做四季, 每季三个月。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 四季; 四时 《春、夏、秋、冬, 叫做四季, 每季三个月。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ tứ quý hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- trẻ thơ dại tiếng Trung là gì?
- cước phí bưu điện tiếng Trung là gì?
- cây củ từ tiếng Trung là gì?
- chim gà cá nhệch tiếng Trung là gì?
- bạch nhật tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của tứ quý trong tiếng Trung
四季; 四时 《春、夏、秋、冬, 叫做四季, 每季三个月。》
Đây là cách dùng tứ quý tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tứ quý tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 四季; 四时 《春、夏、秋、冬, 叫做四季, 每季三个月。》Từ điển Việt Trung
- tính toán cò con tiếng Trung là gì?
- lắp thêm tiếng Trung là gì?
- độc bản tiếng Trung là gì?
- sóng địa chấn tiếng Trung là gì?
- động vật có nhiệt độ ổn định tiếng Trung là gì?
- khốn tiếng Trung là gì?
- phúc điện tiếng Trung là gì?
- ngoài mức quy định tiếng Trung là gì?
- mứt củ cải tiếng Trung là gì?
- nhà đĩ tiếng Trung là gì?
- người ngu tiếng Trung là gì?
- đánh đồng thiếp tiếng Trung là gì?
- hoàng lăng tiếng Trung là gì?
- axêtan đêhit acetaldehyde ethanal tiếng Trung là gì?
- óc đậu tiếng Trung là gì?
- chất chống oxy hóa tiếng Trung là gì?
- đào ngạch khoét vách tiếng Trung là gì?
- nhân viên công vụ tiếng Trung là gì?
- phòng hạn tiếng Trung là gì?
- đương thứ tiếng Trung là gì?
- ngốc già này tiếng Trung là gì?
- học đêm tiếng Trung là gì?
- đi vắng tiếng Trung là gì?
- điều băn khoăn tiếng Trung là gì?
- hãm tăng lương tiếng Trung là gì?
- vi phân và tích phân tiếng Trung là gì?
- khẩu thiệt tiếng Trung là gì?
- mận rừng tiếng Trung là gì?
- phủ hiệu trên cổ áo tiếng Trung là gì?
- nhật phổ ký tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Chữ Quý Trong Tiếng Trung Là Gì
-
Tra Từ: Quý - Từ điển Hán Nôm
-
Quý Trọng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Quý 贵: Quý Trọng, đáng Quý Chữ Quý :... - Chiết Tự Chữ Hán
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự QUÝ 貴 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Phân Biệt 宝贵 Và 珍贵 Bảo Quý Và Trân Quý Trong Tiếng Trung
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - SHZ
-
Cách Nhớ Chữ Hán - Bài 5 - 您贵姓? - Ngài Họ Gì?
-
Can Chi Bằng Chữ Hán Và Chữ Nôm Mà Bạn Cần Biết?
-
12 Con Giáp Trong Tiếng Trung Quốc: Ý Nghĩa | Nguồn Gốc Và Tử Vi
-
Quy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tìm Hiểu Về Thành Ngữ Dĩ Hòa Vi Quý
-
Chữ Nôm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tìm Hiểu Chữ Lộc Tiếng Trung | Ý Nghĩa & Cách Viết Chính Xác