Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Hóa Học

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Blog
  • Học tiếng Trung mỗi ngày
  • Từ vựng
Nội dung bài viết Từ vựng tiếng Trung chủ đề hóa học Bài học hôm nay, SOFL giúp bạn ghi nhớ danh sách các nguyên tố hóa học khi dịch sang tiếng Trung. Sẽ rất có ích nếu bạn đang học chuyên ngành hóa. Cùng bắt đầu học ngay nhé.

từ vựng tiếng trung chủ đề hóa học

1. Ac :锕 ā2. Ag :银 yín3. Al :铝 lǚ4. Am :镅 méi5. Ar :氩 yà6. As :砷 shēn7. At :砹 ài (PRC); 砈 è (Tw)8. Au :金 jīn9. B :硼 péng10. Ba :钡 bèi11. Be :铍 pí12. Bh U+28A0F:钅+波 bō (PRC); pō (Tw)13. Bi :铋 bì14. Bk :锫 péi (PRC); 鉳 běi (Tw)15. Br :溴 xiù16. C :碳 tàn17. Ca :钙 gài18. Cd :镉 gé19. Ce :铈 shì20. Cf :锎 kāi (PRC); 鉲:钅+卡 kǎ (Tw)21. Cl :氯 lǜ22. Cm :锔 jú23. Cn 鎶 gē24. Co :钴 gǔ (PRC); gū (Tw)25. Cr :铬 gè26. Cs :铯 sè27. Cu :铜 tóng28. Db U+289C0:钅+杜 dù29. Ds 鐽: dá30. Dy :镝 dī31. Er :铒 ěr32. Es :锿 āi (PRC); 鑀 ài (Tw)33. Eu :铕 yǒu34. F :氟 fú35. Fe :铁 tiě36. Fm :镄 fèi37. Fr :钫 fāng (PRC); 鍅fǎ (Tw)38. Ga :镓 jiā39. Gd :钆 gá40. Ge :锗 zhě41. H :氢 qīng42. He :氦 hài43. Hf :铪 hā44. Hg :汞 gǒng45. Ho :钬 huǒ46. Hs U+28B46:钅+黑 hēi47. I :碘 diǎn48. In :铟 yīn49. Ir :铱 yī50. K :钾 jiǎ51. Kr :氪 kè52. La :镧 lán53. Li :锂 lǐ54. Lr :铹 láo55. Lu :镥 lǔ (PRC); 鎦:镏 liú (Tw)56. Md :钔 mén57. Mg :镁 měi58. Mn :锰 měng59. Mo :钼 mù60. Mt 䥑 U+4951:钅+麦 mài61. N :氮 dàn62. Na :钠 nà63. Nb :铌 ní64. Nd :钕 nǚ65. Ne :氖 nǎi66. Ni :镍 niè67. No :锘 nuò68. Np :镎 ná (PRC); 錼 nài (Tw)69. O :氧 yǎng70. Os :锇 é71. P :磷 lín72. Pa :镤 pú73. Pb :铅 qiān74. Pd :钯 bǎ (PRC); bā (Tw)75. Pm :钷 pǒ76. Po :钋 pō (PRC); pò (Tw)77. Pr :镨 pǔ78. Pt :铂 bó79. Pu :钚 bù (PRC); 鈽:钸 bù (Tw)80. Ra :镭 léi81. Rb :铷 rú82. Re :铼 lái83. Rf :钅+卢 lú84. Rg 錀:钅+仑 lún85. Rh :铑 lǎo86. Rn :氡 dōng87. Ru :钌 liǎo88. S :硫 liú89. Sb :锑 tī (PRC); tì (Tw)90. Sc :钪 kàng91. Se :硒 xī92. Sg U+28B4E:钅+喜 xǐ93. Si :硅 guī (PRC); 矽:矽 xì (Tw) (PRC pron. xī)94. Sm :钐 shān95. Sn :锡 xī (PRC); xí (Tw)96. Sr :锶 sī97. Ta :钽 tǎn98. Tb :铽 tè99. Tc :锝 dé (PRC); 鎝:钅+荅 tǎ (Tw)100. Te :碲 dì101. Th :钍 tǔ102. Ti :钛 tài103. Tl :铊 tā104. Tm :铥 diū105. U :铀 yóu (PRC); yòu (Tw)106. V :钒 fán107. W :钨 wū108. Xe :氙 xiān109. Y :钇 yǐ110. Yb :镱 yì111. Zn :锌 xīn112. Zr :锆 gào

Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • Tiếng Trung SOFL SALE khoá học mừng xuân Bính Ngọ 2026 – Ưu đãi lớn nhất năm!

    Tiếng Trung SOFL SALE khoá học mừng xuân Bính Ngọ 2026 – Ưu đãi lớn nhất năm!

    12/02/2026
  • Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

    Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

    24/01/2026
  • HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    24/12/2025
  • Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    12/11/2025
  • Cách dùng cụm từ  上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    30/10/2025
  • Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    20/01/2021
  • Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    25/03/2021
  • Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    09/05/2020
  • Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    17/03/2020
  • Danh sách 108 vị anh hùng Lương Sơn Bạc

    Danh sách 108 vị anh hùng Lương Sơn Bạc

    30/09/2020
Học tiếng Trung qua video PHÂN BIỆT 不 - 没 PHÂN BIỆT 不 - 没 Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Gallery image 1

Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

Gallery image 1

Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

Gallery image 1

Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh

Gallery image 1

Báo tường tiếng trung là gì?

Gallery image 1

Những từ tiếng trung đa âm thông dụng

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » Các Chất Hoá Học Bằng Tiếng Trung