UNIQUE POSITION Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
UNIQUE POSITION Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [juː'niːk pə'ziʃn]unique position
[juː'niːk pə'ziʃn] vị trí độc đáo
unique positionunique locationuniquely positionedunique placevị trí duy nhất
unique positionuniquely positionedonly locationthe only placethe only positionsingle locationthe only spotunique locationsingle positionvị trí độc nhất
unique positionuniquely positionedvị trí đặc biệt
special placespecial positionspecial locationparticular positionunique positiondistinctive positionparticular spotexceptional positionparticular locationa specific positionvị thế đặc biệt
special statusspecial positionunique positionuniquely positionedunique statusspecial standingvị thế độc
unique positionits unique statusvị thế độc đáotư thế đặc biệt
particular positiona unique positionparticular posture
{-}
Phong cách/chủ đề:
Trong một tư thế độc đáo mà.The unique position you hold in the hearts of the anti-Voldemort movement?.
Về vị trí đặc biệt của cậu trong tim những người trong cuộc vận động chống Voldermort?.This gave DIC T&T a unique position.
Nhờ đó đã tạo cho DIC T& T một vị thế riêng.Employers are in a unique position to connect employees together using social links.
Doanh nghiệp ở vị thế đặc biệt để kết nối nhân viên bằng cách sử dụng các liên kết xã hội.After all, in this moment, you are in a unique position.
Sau khi tất cả, trong thời điểm này, anh đang ở vị trí độc tôn.But Gutowski was in a unique position during production.
Gutowski có một vị trí đặc biệt trong quá trình sản xuất show này.The Vietnamese immigrants, most of whom are legal U.S. residents but not citizens,are in a unique position.
Người nhập cư Việt Nam, đa số là cư dân hợp pháp tại Hoa Kỳ nhưng không phải là công dân,ở vào một vị trí độc nhất.An adviser is in the unique position to judge how best to engage with clients.
Một cố vấn tại vị trí đặc biết để đánh giá cách tốt nhất để kết nối với khách hàng.The announced product allows Microsoft to take a unique position on the LoT market.
Thông báo này mang đến cho Microsoft một vị trí đặc biệt trên thị trường IoT.The Fund is in a unique position to work on and describe the interactions between economies.
IMF đứng ở vị thế độc quyền để làm điều đó và mô tả sự tương tác giữa các nền kinh tế.So far, Hajime no Ippo has always held a unique position among boxing anime.
Cho đến nay Hajime no Ippo luôn giữ được vị trí độc tôn trong những anime lấy đề tài về boxing.It is in a unique position to define or at least suggest rules of the international game.
Nó đứng ở vị thế độc nhất để xác định hay ít nhất để đề xuất những luật chơi quốc tế.Up to now, Hajime no Ippo has always held a unique position among the anime taking boxing topics.
Cho đến nay Hajime no Ippo luôn giữ được vị trí độc tôn trong những anime lấy đề tài về boxing.Apple is in a unique position as a highly profitable company that also controls a relatively small market.
Apple đang ở vị thế độc tôn- một công ty thu được lợi nhuận khổng lồ mặc dù chỉ kiểm soát thị trường tiêu thụ tương đối nhỏ.When sending an initial email,quickly and concisely explain your unique position in the marketplace.
Khi gửi đi email đầu tiên, hãy giải thích thật nhanh vàngắn gọn vị thế đặc biệt của bạn trên thị trường.Kissinger has a unique position in the relationship between the two major powers as a messenger..
Kissinger có một vị trí đặc biệt trong quan hệ giữa hai cường quốc trong vai trò sứ giả..He said the style was unique because of its visibleinfluence from the West, reflecting Yugoslavia's unique position.
Ông cho rằng phong cách này là độc nhất vì ảnh hưởng hiển hiện từ phương Tây,phản ánh vị thế đặc biệt của Nam Tư.They are in an unique position to understand the meaning behind medical trials and researches.
Họ đang ở trong một vị trí đặc biệt để nhận ra ý nghĩa đằng sau kiểm tra y tế và cũng nghiên cứu.The lack of interest, particularly in the U.S. media, demonstrated China's unique position in the world of nuclear arms.
Sự thiếu quan tâm, đặc biệt là trên truyền thông Mỹ, đã khẳng định vị trí độc đáo của Trung Quốc trong thế giới vũ khí hạt nhân.So that puts him in a unique position to be able to relate to and help heal the veterans in his care.
Điều đó đặt anh ta vào một vị trí đặc biệt, có thể cảm thông và điều trị cho các cựu binh được anh ta giúp đỡ.Demand around the tokensale has been unprecedented, primarily because of Telegram's unique position within the crypto community.
Nhu cầu cho đợt chào bán token này đã trở nên chưa từng có,chủ yếu bởi vì vị thế độc đáo của Telegram trong cộng đồng mã hóa.A lot of Seiko 5 watches feature this unique position of the crown where it's tucked behind the 4 o'clock position.
Rất nhiều đồng hồ Seiko 5 có vị trí độc nhất của vương miện, nơi nó nằm sau vị trí 4 giờ.The unique position of Google's display network can enable you to target and reach your audience as they travel the Internet.
Vị trí độc nhất của mạng hiển thị của Google có thể cho phép bạn nhắm mục tiêu và tiếp cận đối tượng của mình khi họ truy cập Internet.Can not fail to mention Pont Neuf bridge with a modern architecture and unique position when connecting the two large and small branch of the Seine.
Không thể không nhắc đến cầu Pont Neuf với kiến trúc hiện đại và vị trí đặc biệt khi nối liền hai nhánh lớn và nhỏ của sông Seine.However, Sophia's unique position is shaken with the appearance of Erica, a robot from Japan with a very good voice.
Tuy nhiên, vị trí độc tôn của Sophia đang lung lay với sự xuất hiện của Erica, một robot đến từ Nhật Bản có giọng nói cực hay.The United States, however, is in a unique position of being the world's largest economy and its dollar the world reserve currency.
Tuy nhiên, Hoa Kỳ đang ở vị trí đặc biệt là nền kinh tế lớn nhất thế giới và USD là đồng tiền dự trữ thế giới.He was in a unique position to make such a holistic assertion because he had previously compiled a review of biome classifications.
Ông đã ở một vị trí duy nhất để đưa ra một khẳng định toàn diện như vậy bởi vì trước đây ông đã biên soạn một đánh giá về phân loại quần xã.Zeiss says the 40mm focal length puts it in a unique position between the more standard 35mm and 50mm focal lengths typically seen in other lenses.
Zeiss cho biết độ dài tiêu cự 40mm đặt nó ở một vị trí độc đáo giữa các tiêu cự tiêu chuẩn 35mm và 50mm thường thấy ở các ống kính khác.The Rady School is in a unique position to offer a Master of Finance that emphasizes quantitative methods, empirical work, and financial econometrics.
Trường Rady ở một vị trí duy nhất để cung cấp một Thạc sỹ Tài chính nhấn mạnh các phương pháp định lượng, công việc thực nghiệm và kinh tế lượng tài chính.Clients have come to trust our unique position to establish greater credibility during negotiations or litigation.
Khách hàng đã tin tưởng vào vị trí đặc biệt của chúng tôi để thiết lập uy tín lớn hơn trong quá trình đàm phán hoặc tranh tụng.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 195, Thời gian: 0.2178 ![]()
![]()
unique plantunique power

Tiếng anh-Tiếng việt
unique position English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Unique position trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Unique position trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - posición singular
- Người đan mạch - unik position
- Tiếng đức - alleinstellung
- Thụy điển - unik position
- Na uy - unik posisjon
- Hà lan - unieke positie
- Hàn quốc - 독특한 위치
- Tiếng slovenian - edinstven položaj
- Người hy lạp - μοναδική θέση
- Người serbian - jedinstvenoj poziciji
- Tiếng slovak - jedinečnej pozície
- Người ăn chay trường - уникална позиция
- Tiếng rumani - o poziție unică
- Đánh bóng - wyjątkowej pozycji
- Bồ đào nha - posição singular
- Người ý - particolare posizione
- Tiếng phần lan - ainutlaatuinen asema
- Tiếng croatia - jedinstven položaj
- Séc - jedinečné pozici
- Tiếng nga - уникальном положении
- Người pháp - position unique
- Tiếng do thái - ה עמדה ייחודית
Từng chữ dịch
uniqueđộc đáoduy nhấtđộc nhấtđặc biệtuniquedanh từuniquepositionvị trívị thếtư thếđịnh vịpositiondanh từpositionTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » độc Tôn Trong Tiếng Anh Là Gì
-
độc Tôn Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
độc Tôn - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
độc Tôn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'độc Tôn' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Nghĩa Của Từ độc Tôn Bằng Tiếng Anh
-
"độc Tôn" Là Gì? Nghĩa Của Từ độc Tôn Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
độc Tôn | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
"độc Tôn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Thiên Hạ - Wiktionary
-
Độc Tôn Tiếng Anh - Tiền Phong
-
Độc Tôn Là Gì ? Nghĩa Của Từ Độc Tôn Trong Tiếng Việt - Phật Giáo
-
Chủ Nghĩa độc Tôn Có Thể Khiến Bạn Vò đầu Bứt Tai