Viết Văn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- viết văn
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
viết văn tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ viết văn trong tiếng Trung và cách phát âm viết văn tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ viết văn tiếng Trung nghĩa là gì.
viết văn (phát âm có thể chưa chuẩn)
笔底下 《指写文章的能力。》anh ta (phát âm có thể chưa chuẩn) 笔底下 《指写文章的能力。》anh ta viết văn rất nhanh他笔底下来得快。撰述 《撰写; 著述。》缀 《组合字句篇章。》作文; 缀文 《写文章(多指学生练习写作)。》thi viết văn作文比赛。做 《写作。》做文章 《比喻抓住一件事发议论或在上面打主意。》文墨 《指写文章。》biết chút ít viết văn粗通文墨。Nếu muốn tra hình ảnh của từ viết văn hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- giấy vàng tiếng Trung là gì?
- giáp tiếng Trung là gì?
- nhìn phiến diện tiếng Trung là gì?
- tầm nhìn hạn hẹp tiếng Trung là gì?
- mực uv uv tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của viết văn trong tiếng Trung
笔底下 《指写文章的能力。》anh ta viết văn rất nhanh他笔底下来得快。撰述 《撰写; 著述。》缀 《组合字句篇章。》作文; 缀文 《写文章(多指学生练习写作)。》thi viết văn作文比赛。做 《写作。》做文章 《比喻抓住一件事发议论或在上面打主意。》文墨 《指写文章。》biết chút ít viết văn粗通文墨。
Đây là cách dùng viết văn tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ viết văn tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 笔底下 《指写文章的能力。》anh ta viết văn rất nhanh他笔底下来得快。撰述 《撰写; 著述。》缀 《组合字句篇章。》作文; 缀文 《写文章(多指学生练习写作)。》thi viết văn作文比赛。做 《写作。》做文章 《比喻抓住一件事发议论或在上面打主意。》文墨 《指写文章。》biết chút ít viết văn粗通文墨。Từ điển Việt Trung
- xa tiền tử tiếng Trung là gì?
- xui bẩy tiếng Trung là gì?
- giữ đến cùng tiếng Trung là gì?
- vay mượn khắp nơi tiếng Trung là gì?
- động vật nhuyễn thể tiếng Trung là gì?
- con riêng tiếng Trung là gì?
- hàng mặt tiếng Trung là gì?
- ba hoa xích thố tiếng Trung là gì?
- bàn khéo tiếng Trung là gì?
- kẹo sôcôla tiếng Trung là gì?
- lẩn mặt tiếng Trung là gì?
- thức khuya dậy sớm tiếng Trung là gì?
- phim kungfu phim võ thuật tiếng Trung là gì?
- cấu véo tiếng Trung là gì?
- châm cứu bằng xung điện tiếng Trung là gì?
- chỗ mấu chốt tiếng Trung là gì?
- giấy xin phép nghỉ tiếng Trung là gì?
- xương xốp tiếng Trung là gì?
- phá đám tiếng Trung là gì?
- hồng trắc tiếng Trung là gì?
- cân điện tử tiếng Trung là gì?
- phát ngôn nhân tiếng Trung là gì?
- cổng rả tiếng Trung là gì?
- tăng lữ tiếng Trung là gì?
- hệ thống định vị toàn cầu gps tiếng Trung là gì?
- cơ thể học tiếng Trung là gì?
- giấc mộng hão huyền tiếng Trung là gì?
- háo thắng tiếng Trung là gì?
- màu vàng bóng tiếng Trung là gì?
- mua đồ tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Chữ Văn Trong Tiếng Trung
-
Văn (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tra Từ: Văn - Từ điển Hán Nôm
-
VĂN: Họ, đệm, Tên Tiếng Việt Là VĂN Dịch Sang Tiếng Trung Là Gì? (ST)
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - SHZ
-
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ VĂN 文 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC
-
Ngữ Văn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Bộ Thủ 067 – 文 – Bộ VĂN - Học Tiếng Trung Quốc
-
Sự Khác Biệt Giữa Khẩu Ngữ Và Văn Viết Tiếng Trung - Du Học - Qtedu
-
Chữ Vạn - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Trung, Ví Dụ | Glosbe
-
Định Dạng Văn Bản Tiếng Trung, Tiếng Nhật Hoặc Tiếng Hàn
-
Cách Đọc & Viết TẤT CẢ Số Đếm Tiếng Trung Đầy Đủ Nhất 2022
-
Tên Tiếng Trung: Dịch HỌ Và TÊN Ra Tiếng Việt Cực Hay Và Ý Nghĩa
-
Dẫn Nhập Các Yếu Tố Văn Hoá Hán Vào Việc Giảng Dạy Từ Vựng Môn ...