Vội Vã Trái Nghĩa - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Vội Vã Trái nghĩa

Vội Vã Trái nghĩa Tính Từ hình thức

  • chậm, cố ý, dilatory, kéo dài, cẩn thận, kỹ lưỡng.
  • chậm, cố ý, nhàn nhã.

Vội Vã Tham khảo

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Vội Vã