VŨ KHÍ HẠT NHÂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
VŨ KHÍ HẠT NHÂN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từvũ khí hạt nhân
nuclear weapon
vũ khí hạt nhânvũ khí nguyên tửnuclear arsenal
kho vũ khí hạt nhânkho hạt nhânkho vũ khí nguyên tửkho VKHNxưởng hạt nhânkho vũ khí hạch nhânnukes
vũ khí hạt nhânhạt nhânvũ khínuclear weaponry
vũ khí hạt nhânnuclear weapons
vũ khí hạt nhânvũ khí nguyên tửnuclear armsatomic weapons
vũ khí nguyên tửvũ khí hạt nhânnuclear arsenals
kho vũ khí hạt nhânkho hạt nhânkho vũ khí nguyên tửkho VKHNxưởng hạt nhânkho vũ khí hạch nhânnuclear armedatomic weapon
vũ khí nguyên tửvũ khí hạt nhân
{-}
Phong cách/chủ đề:
NATO's nuclear weapons'.Mỹ có khoảng hơn 6.800 vũ khí hạt nhân.
The US has 6,800 nuclear armaments.Vũ khí hạt nhân đang tăng.
Nuclear armament is on the rise.Họ nói họ phản đối vũ khí hạt nhân.
Surely they are against nuclear weapons?Vũ khí hạt nhân vốn đã nguy hiểm.
Capable nuclear armaments was dangerous.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từnhân vật mới chủ nhân mới con người nhânnhân vật phụ dị nhânnạn nhân chính nhân loại mới hạt nhân yếu nguyên nhân không rõ bệnh nhân coronavirus HơnSử dụng với động từcơ đốc nhânnguyên nhân gây ra lịch sử nhân loại hôn nhân đồng tính tội nhânnhân viên làm việc bệnh nhân bị tên lửa hạt nhânvấn đề hạt nhânnhân viên hỗ trợ HơnSử dụng với danh từcá nhânnhân viên bệnh nhânhạt nhânnguyên nhânnạn nhânnhân vật tư nhânnhân loại nhân quyền HơnThứ nhất: Phổ biến vũ khí hạt nhân.
The first is nuclear weapons proliferation.Chẳng hạn như vũ khí hạt nhân hay đại loại thế.
Like it was a nuclear weapon or something.Obama kêu gọi giảm trừ vũ khí hạt nhân.
Obama calls for reduction in nuclear weapons.Vũ khí hạt nhân, chống khủng bố, Triều Tiên.
Non-proliferation, the war on terror, North Korea.Có chuyện giải trừ vũ khí hạt nhân và Triều Tiên.
I'm worried about nuclear weapons and Korea.Hoạt động cho hòa bình, chống vũ khí hạt nhân.
It militates against peace and nuclear disarmament.Phát triển vũ khí hạt nhân là chủ quyền của chúng tôi.
Going nuclear armed is the policy of our state.Mỹ đang muốn có thêm một loại vũ khí hạt nhân mới.
The U.S. wants to develop a new type of nuclear weapon.Israel cũng có kho vũ khí hạt nhân khá lớn.
Besides, Israel has a large stockpile of nuclear weaponry.Thế giới sẽ ra sao nếu không có vũ khí hạt nhân?
What would really be changed in world without nuclear weapons?Chúng tôi không muốn vũ khí hạt nhân", ông nhấn mạnh.
We are not interested in nuclear weapons," he said.Tôi có cảm tưởng rằnghiện đang diễn ra cuộc chạy đua vũ khí hạt nhân.
There is no nuclear arms race going on now.Chúng ta không được phổ biến vũ khí hạt nhân và phải phá hủy nó.
Nuclear disarmament cannot be declared, it must be built.Nhật Bản có bí quyết công nghệ để chế tạo vũ khí hạt nhân.
Japan has all the technology in place to build a nuclear arsenal.Chúng ta phải phá hủy nhà máy vũ khí hạt nhân ở đồi Falafel.
We have to knock out the nuclear-weapons plant at Falafel Heights.Một quốc giacần phải làm gì để có được vũ khí hạt nhân?
What does a country need in order to develop nuclear armament capacity?Liên bang Nga có 10 triệu tấn vũ khí hạt nhân chưa được.
The Russian Federation has a 10 kiloton nuclear munition, unaccounted for.Vũ khí hạt nhân khác gì so với vũ khí thông thường?
How are nuclear weapons different from conventional weapons?.Năm nữa Iran đủ khả năng chế vũ khí hạt nhân".
Iran is on its way in a few years to having nuclear weapons capability.Đối thoại với Mỹ về vũ khí hạt nhân là nhiệm vụ ưu tiên của Nga.
Dialogue with US on nuclear-missile weapons is Russia's priority task.Mỹ không cònlà nước duy nhất có vũ khí hạt nhân.
The United Stateswas no longer the only country with a nuclear weapon.Việc Iran sở hữu vũ khí hạt nhân là không thể chấp nhận được đối với.
The idea of Iran holding nuclear armament is unacceptable for the.Chiến tranh hạt nhân là chiến tranh sử dụng vũ khí hạt nhân.
A Nuclear War is a war in which nuclear weapons are used.Giống người Hittite đã che giấu vũ khí hạt nhân rất lâu mà họ có thể.
The Hittites veiled their nuclear weapon for as long as they could.Cũng theo ông Kim, vũ khí hạt nhân giúp người dân Triều Tiên có cuộc sống hạnh phúc dưới bầu trời xanh và ngăn chặn được cả chiến tranh hạt nhân..
According to Kim, atomic weapons allow people to enjoy a happy life under a blue sky, preventing nuclear war.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 11217, Thời gian: 0.0287 ![]()
![]()
vũ khí hàng đầuvũ khí hạt nhân chiến lược

Tiếng việt-Tiếng anh
vũ khí hạt nhân English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Vũ khí hạt nhân trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
kho vũ khí hạt nhânnuclear arsenalnuclear stockpilenuclear arsenalsnuclear stockpilesatomic arsenalsử dụng vũ khí hạt nhânuse nuclear weaponsthe use of atomic weaponsphát triển vũ khí hạt nhânto develop nuclear weaponscó vũ khí hạt nhânnuclear-armednuclear armedvũ khí hạt nhân lànuclear weapons isthử nghiệm vũ khí hạt nhânnuclear weapons testsnuclear weapons testnuclear weapons testingsở hữu vũ khí hạt nhânnuclear-armedpossession of nuclear weaponsvũ khí hạt nhân của triều tiênnorth korea's nuclear weaponsnorth korean nuclear weaponsgiải trừ vũ khí hạt nhânnuclear disarmamentvũ khí hạt nhân chiến thuậttactical nuclear weaponskho vũ khí hạt nhân của mìnhits nuclear arsenalvũ khí hạt nhân mớinew nuclear weaponssản xuất vũ khí hạt nhânproducing nuclear weaponsTừng chữ dịch
vũdanh từvudanceyuwuvũtính từvũkhídanh từgasairatmospherekhítính từgaseousatmospherichạtdanh từparticlegraincountyhạttính từgranularparticulatenhântính từhumannhântrạng từmultiplynhândanh từpeoplepersonnelstaff STừ đồng nghĩa của Vũ khí hạt nhân
kho hạt nhân vũ khí nguyên tửTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hạt Nhân Là Gì Trong Tiếng Anh
-
HẠT NHÂN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Hạt Nhân Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
HẠT NHÂN - Translation In English
-
Hạt Nhân Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
'hạt Nhân' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
HẠT NHÂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'hạt Nhân' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ điển Việt Anh "nhiên Liệu Hạt Nhân" - Là Gì?
-
Hiệp ước Không Phổ Biến Vũ Khí Hạt Nhân – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thuật Ngữ Cơ Bản Tiếng Anh Chuyên Ngành Y - Bệnh Viện Quốc Tế City
-
Ý Nghĩa Của Nuclear Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nguyên Tử Là Gì? Nguyên Tử được Cấu Tạo Bởi Những Hạt Nào?
-
Y Học Hạt Nhân Là Gì? | Vinmec
-
Nga Sở Hữu Bao Nhiêu Vũ Khí Hạt Nhân? - BBC News Tiếng Việt