Well-behaved Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "well-behaved" thành Tiếng Việt

ngoan, có hạnh kiểm tốt, có giáo dục là các bản dịch hàng đầu của "well-behaved" thành Tiếng Việt.

well-behaved adjective ngữ pháp

(of a person) Having good manners and acting properly [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ngoan

    adjective

    having good manners and acting properly

    He is diligent in his studies and well behaved.”

    Em siêng năng học hành và ngoan ngoãn”.

    en.wiktionary.org
  • có hạnh kiểm tốt

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • có giáo dục

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " well-behaved " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Well-behaved + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Có hành vi tốt

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "well-behaved" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » đồng Nghĩa Với Well Behaved