WHITE RAT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
WHITE RAT Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [wait ræt]white rat
[wait ræt] chuột trắng
white ratswhite mousecon chuột bạch
white ratwhite mouse
{-}
Phong cách/chủ đề:
Mơ thấy chuột trắng.White Rat, Your Grace.
Chuột Trắng, thưa nữ hoàng.Experiments with White Rats.
Nghiệm với một chuột trắng.The year of White Rat is expected to be full of happiness and achievements.
Tuần mới của Bạch Dương được dự đoán sẽ tràn ngập niềm vui và thành công.If the gods turnedevery killer into a giant white rat--.
Nếu chư thần biến toànbộ lũ sát nhân thành chuột trắng khổng lồ--.Watson placed a white rat next to Albert.
Watson đưa một con chuột bạch tới cho Albert.In addition to the black rats there are a few white rats as well.
Ở đây chủ yếu là chuột đen nhưng cũng có một vài chú chuột trắng.Watson showed a white rat to little Albert.
Watson đưa một con chuột bạch tới cho Albert.And the idea is that what's true for aperson will also be true for the white rat.
Và ý tưởng là điều đó cũngđúng với con người cũng đúng cho chuột bạch.There's a dead white rat on my staircase.
Có con chuột trắng chết ngay cầu thang của tôi này.That's why 2020 is also known as the year of the White Rat or Golden Rat..
Do đó, năm 2020 còn được gọi là năm của chuột bạch hoặc chuột vàng.If you see a white rat in your dream, then it means that you will receive help from an unexpected source.
Nếu bạn nhìn thấy một con chuột trắng trong giấc mơ của bạn, sau đó nó có nghĩa là bạn sẽ nhận được sự giúp đỡ từ một người bất ngờ.Therefore, 2020 is also called the Year of the White Rat or Golden Rat..
Do đó,năm 2020 còn được gọi là năm của chuột bạch hoặc chuột vàng.The experiment began by placing a white rat in front of the infant, who initially had no fear of the animal.
Thí nghiệm bắt đầu bằng việc đặt một chú chuột trắng phía trước đứa trẻ, ban đầu đứa bé hoàn toàn không sợ hãi trước con chuột..Watson's famous Little Albert Experiment, for example,a small child was conditioned to fear a white rat.
Watson về Albert bé nhỏ, một đứa trẻ đượcđiều kiện hóa để sợ một con chuột bạch.The gods turned the cook into a giant white rat who could only eat his own young.
Chư thần biến tên đầu bếp thành con chuột lớn màu trắng vàconchuộtđó chỉ có thể ăn thịt con mình.The white rat symbolizes inner strength, purity, and ability to adapt to changes without changing yourself for the worst.
Chuột trắng là biểu tượng của sức mạnh, sự tinh khiết và khả năng thích ứng mà không cần phải thay đổi bản thân mình trong tình hình xấu nhất.If the house has a hamster, guinea pig,decorative white rat, the use of the device must be abandoned.
Nếu nhà có chuột đồng, chuột lang, chuột trắng trang trí, việc sử dụng thiết bị phải bị bỏ rơi.Locked in several of those ships were 57 guinea pigs, 109 mice, 146 pigs, 176 goats,and 3,030 white rats.
Bị nhốt trong các tàu này là 57 con chuột lang, 109 con chuột thường, 146 con lợn,176 con dê và 2.030 con chuột bạch.After repeatedly pairing the white rat with the loud noise, Albert began to cry simply after seeing the rat..
Sau nhiều lần ghép nối chuột màu trắng với tiếng ồn lớn, Albert bắt đầu sợ khóc khi chỉ đơn giản nhìn thấy con chuột..And that doctor taking a swab, rolled across there and got the nicotine off of it,and put it on the back of a white rat, and put him in a cage.
Và người bác sĩ lấy một tấm gạc, lăn tròn qua đó và đã lấy chất nicotine ra từ đó,và rồi đặt tấm gạc đó lên lưng con chuột bạch, và nhốt nó vào trong chuồng.After being repeatedly presented the white rat followed by the loud noise, Albert began to cry as soon as he saw the rat..
Sau nhiều lần ghép nối chuột màu trắng với tiếng ồn lớn, Albert bắt đầu sợ khóc khi chỉ đơn giản nhìn thấy con chuột..When he became president of the American Psychological Association in 1915, he had never even studied a single human being:his research had been confined to experiments on white rats”.
Khi ông trở thành chủ tịch của Hiệp hội tâm lý Mỹ năm 1915, ông“ chưa bao giờ nghiên cứu trên một cá thể người nào”: nghiên cứu của ông đãđược giới hạn trong các thí nghiệm trên chuột trắng.Besides of all thousands of black rats in the temple, there are a few white rats, which are considered to be especially holy.
Trong số hàng chụcnghìn chuột đen sống tại đền, vài con lại có bộ lông trắng muốt, được coi là đặc biệt linh thiêng.Though more comfortable with white rats than people, he nonetheless felt confident about his instructions for shaping the future of humanity.
Mặc dù thoải mái với chuột trắng hơn người, nhưng dù sao, anh cảm thấy tự tin về những chỉ dẫn của mình để định hình tương lai của loài người.Out of all of the thousands of rats in the temple, there are a few white rats, which are considered to be especially holy.
Trong số hàng nghìn con chuột sống trong đền thờ, một vài con có bộ lông màu trắng được coi là đặc biệt linh thiêng.When he became president of the American Psychological Association in 1915, he had never even studied a single human being:his research had been confined to experiments on white rats”.
Khi ông ấy trở thành chủ tịch của Hiệp hội Tâm lý học Mỹ vào năm 1915,‘ ông ấy thậm chí chưa từng nghiên cứu về hạnh phúc của con người': Nghiên cứu của ông ấychỉ hạn chế ở những thí nghiệm trên chuột trắng.Dr. Watson caused an infant to be terrified of white rats bybeating a gong behind its head at the moment of showing it a white rat(Behaviourism).
Tiến sĩ Watson[ 8] làm một trẻ sơ sinh bị sợ hãi những con chuột trắng bằng cách đánhmột cái chiêng ở phía sau đầu của nó tại thời điểm đưa ra cho nó thấy một con chuột trắng( thuyết hành vi).White rats: there are individuals with ordinary and red eyes, they are distinguished by their attractive appearance and great affection for their owner, friendly character, they are easily subjected to training.
Chuột trắng: có những cá nhân với đôi mắt bình thường và đỏ, chúng được phân biệt bởi ngoại hình hấp dẫn và tình cảm tuyệt vời cho chủ nhân của chúng, nhân vật thân thiện, chúng dễ bị huấn luyện.You all know that scientists use what we call model systems,which are creatures-- white rats or fruit flies-- that are kind of stand-ins for all other animals, including people.
Ta đều biết là các nhà khoa học dùng cái chúng ta gọi là hệ thống kiểu mẫu màmọi sinh vật-- chuột bạch hay ruồi dấm-- là những vai đóng thế cho tất cả những động vật khác, kể cả con người.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 61, Thời gian: 0.0322 ![]()
![]()
white radishwhite represents

Tiếng anh-Tiếng việt
white rat English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng White rat trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
White rat trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - rata blanca
- Hà lan - witte rat
- Tiếng slovenian - bela podgana
- Đánh bóng - biały szczur
- Bồ đào nha - rato branco
- Người ý - topo bianco
- Séc - bílá krysa
- Tiếng nga - белых крыс
- Người pháp - rat blanc
- Người đan mạch - hvid rotte
- Người hy lạp - λευκός αρουραίος
- Người hungary - egy fehér patkány
- Người ăn chay trường - бял плъх
- Tiếng rumani - şobolan alb
- Thổ nhĩ kỳ - beyaz bir sıçan
- Tiếng phần lan - valkoinen rotta
- Tiếng croatia - bijeli štakor
- Tiếng indonesia - tikus putih
Từng chữ dịch
whitetính từtrắngwhitedanh từwhitebạchratdanh từchuộtrattýconTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Con Chuột Bạch Trong Tiếng Anh
-
TIẾNG ANH CÔ HẰNG BỰA - BỰA Nhưng CHẤT - Inh Lít Pho Tu đei ...
-
Chuột Bạch Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Glosbe
-
Chuột Bạch Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Chuột Bạch Bằng Tiếng Anh
-
Guinea-pig | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Chuột Bạch: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản ...
-
"chuột Bạch" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Con Chuột Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt - StudyTiengAnh
-
Từ điển Việt Anh "chuột Bạch" - Là Gì?
-
Chuột Bạch
-
CON CHUỘT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Con Chuột Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
Chuột Bạch Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số