Behind - Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
sau, ở đằng sau, chậm là các bản dịch hàng đầu của "behind" thành Tiếng Việt.
behind noun adverb adposition ngữ phápresponsible for [..]
+ Thêm bản dịch Thêm behindTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
sau
adposition conjunctionat the back of
Pass the ball quickly to a person behind you.
Nhanh chóng chuyền bóng về cho người phía sau.
en.wiktionary.org -
ở đằng sau
And now we'll never know who was behind this.
Và bây giờ ta sẽ không thể biết ai ở đằng sau việc này.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
chậm
adverbWe're really behind schedule. We need to get on the ball.
Chúng ta thực sự chậm trễ so với kế hoạch rồi. Chúng ta cần phải khẩn trương lên.
GlosbeMT_RnD
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hậu
- trễ
- chậm trễ
- còn lại sau
- kém
- đằng sau lưng
- ủng hộ
- mông đít
- phía sau
- mông
- muộn
- đằng sau
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " behind " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "behind"
Bản dịch "behind" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Nghĩa Của Behind Trong Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Behind Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bản Dịch Của Behind – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
BEHIND - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Behind - Từ điển Anh - Việt
-
"BEHIND": Định Nghĩa, Cấu Trúc Và Cách Dùng Trong Tiếng Anh
-
Behind - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'behind' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Behind Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Behind Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Trái Nghĩa Của Behind - Idioms Proverbs
-
Nghĩa Của Từ : Behind | Vietnamese Translation
-
Trái Nghĩa Của Behind - Từ đồng Nghĩa
-
NẰM LÒNG CÁCH SỬ DỤNG GIỚI TỪ CHỈ VỊ TRÍ TRONG VIỆC ...
-
Nghĩa Của Từ Behind, Từ Behind Là Gì? (từ điển Anh-Việt)