Bọ Cánh Cứng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- bọ cánh cứng
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
bọ cánh cứng tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ bọ cánh cứng trong tiếng Trung và cách phát âm bọ cánh cứng tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bọ cánh cứng tiếng Trung nghĩa là gì.
bọ cánh cứng (phát âm có thể chưa chuẩn)
甲虫 《鞘翅目昆虫的统称, 身体的外部有硬壳, 前翅是角质, 厚而硬, 后翅是膜质, 如金龟子、天牛、象鼻虫等。》介虫 《介虫属或腺介虫科的一员。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 甲虫 《鞘翅目昆虫的统称, 身体的外部有硬壳, 前翅是角质, 厚而硬, 后翅是膜质, 如金龟子、天牛、象鼻虫等。》介虫 《介虫属或腺介虫科的一员。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ bọ cánh cứng hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- hội đồng nhân dân tiếng Trung là gì?
- giấc mơ tiếng Trung là gì?
- tuổi ta tiếng Trung là gì?
- thần hôn tiếng Trung là gì?
- Vĩnh Gia tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của bọ cánh cứng trong tiếng Trung
甲虫 《鞘翅目昆虫的统称, 身体的外部有硬壳, 前翅是角质, 厚而硬, 后翅是膜质, 如金龟子、天牛、象鼻虫等。》介虫 《介虫属或腺介虫科的一员。》
Đây là cách dùng bọ cánh cứng tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bọ cánh cứng tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 甲虫 《鞘翅目昆虫的统称, 身体的外部有硬壳, 前翅是角质, 厚而硬, 后翅是膜质, 如金龟子、天牛、象鼻虫等。》介虫 《介虫属或腺介虫科的一员。》Từ điển Việt Trung
- nhỏ giọt tiếng Trung là gì?
- cáo già tiếng Trung là gì?
- laneige tiếng Trung là gì?
- cao tần tiếng Trung là gì?
- sân thượng tiếng Trung là gì?
- trơn bóng tiếng Trung là gì?
- học phái tiếng Trung là gì?
- tổng cục hải quan tiếng Trung là gì?
- gấm tiếng Trung là gì?
- nhún nhường tiếng Trung là gì?
- túc hạ tiếng Trung là gì?
- ngày xửa ngày xưa tiếng Trung là gì?
- da đít khỉ tiếng Trung là gì?
- nheo nhẻo tiếng Trung là gì?
- cùng một màu tiếng Trung là gì?
- giảng kinh tiếng Trung là gì?
- bệnh kết u ở bụng tiếng Trung là gì?
- cán bộ y tế tiếng Trung là gì?
- Homer tiếng Trung là gì?
- tiền chịu tiếng Trung là gì?
- tới tấp tiếng Trung là gì?
- giữ kẽ tiếng Trung là gì?
- thuốc xổ lãi tiếng Trung là gì?
- Huế tiếng Trung là gì?
- sít chặt tiếng Trung là gì?
- tổn thọ tiếng Trung là gì?
- tạo nghiệp chướng tiếng Trung là gì?
- giấy gói kẹo tiếng Trung là gì?
- tìm tòi tiếng Trung là gì?
- gói bưu kiện trong nước tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Bọ Cánh Cứng Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Hoa Chủ đề Côn Trùng - SÀI GÒN VINA
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Côn Trùng Phần 2
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Côn Trùng"
-
Học Tên Các Loại Côn Trùng Trong Tiếng Trung
-
71 Tên Loài Côn Trùng Bằng Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Côn Trùng
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Côn Trùng - China Scholarship - Study In ...
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Bò Sát, Côn Trùng
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Côn Trùng - YêuTiế
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Các Loài BÒ SÁT | CÔN TRÙNG
-
Côn Trùng Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Bọ Cánh Cứng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Côn Trùng
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Côn Trùng
-
Tiếng Trung Chuyên Ngành Côn Trùng Và Bò Sát
-
[Học Tiếng Nhật] Từ Vựng Chủ đề Côn Trùng|Kênh Du Lịch LocoBee