Bộ Thủ 135 – 舌 – Bộ THIỆT - Học Tiếng Trung Quốc

Bộ thủ 135 - 舌 - Bộ THIỆT

Bộ thủ 135 - 舌 - Bộ THIỆT

Pinyin: shé

🔊 NGHE ĐỌC

  • Âm Hán Việt: Thiệt
  • Unicode: U+820C
  • Tổng nét: 6
  • Bộ: thiệt 舌 (+0 nét)
  • Lục thư: Tượng hình
  • Nét bút: ノ一丨丨フ一
  • Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: Cao
  • Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: Cao

Tự hình

Bộ thủ 135 - 舌 - Bộ THIỆT Bộ thủ 135 - 舌 - Bộ THIỆT Bộ thủ 135 - 舌 - Bộ THIỆT Bộ thủ 135 - 舌 - Bộ THIỆT Bộ thủ 135 - 舌 - Bộ THIỆT Bộ thủ 135 - 舌 - Bộ THIỆT

Dị thể

  • ??

Một số bài thơ có sử dụng

  • Canh Ngọ đông sơ chí Rã thị thư vu Chiêu An đường – 庚午冬初至野巿書于招安堂 (Vũ Phạm Khải)
  • Đào khê – 桃溪 (Lục Hy Thanh)
  • Đề Nghĩa Vương miếu – 題義王廟 (Nguyễn Phạm Tuân)
  • Lạc liễu nhất chích nha – 落了一隻牙 (Hồ Chí Minh)
  • Ngẫu thành – 偶成 (Nguyễn Đề)
  • Phong tật chu trung phục chẩm thư hoài tam thập lục vận, phụng trình Hồ Nam thân hữu – 風疾舟中伏枕書懷三十六韻,奉呈湖南親友 (Đỗ Phủ)
  • Sơn cư bách vịnh kỳ 060 – 山居百詠其六十 (Tông Bản thiền sư)
  • Sơn cư bách vịnh kỳ 090 – 山居百詠其九十 (Tông Bản thiền sư)
  • Tống tòng đệ Á phó Hà Tây phán quan – 送從弟亞赴河西判官 (Đỗ Phủ)
  • Vương thị tượng kỳ 2 – 王氏像其二 (Nguyễn Du)

Từ điển phổ thông

  • Cái lưỡi

Từ điển trích dẫn

  • 1. (Danh) Lưỡi. § Lưỡi dùng để nói, nên người thông dịch gọi là “thiệt nhân” 舌人, thầy giáo (như làm nghề đi cày bằng lưỡi) gọi là “thiệt canh” 舌耕.
  • 2. (Danh) Vật có hình như cái lưỡi. ◎Như: “hỏa thiệt” 火舌 ngọn lửa, “mộc thiệt” 木舌quả lắc (trong chuông), “mạo thiệt” 帽舌 lưỡi trai (mũ).

Từ điển Thiều Chửu

  • ① Lưỡi.
  • ② Lưỡi dùng để nói, nên người nào nói nhiều gọi là nhiêu thiệt 饒舌, người diễn dịch sách gọi là thiệt nhân 舌人.
  • ③ Vật gì tròn mà rỗng trong có cựa gà cũng gọi là thiệt.

Từ điển Trần Văn Chánh

  • ① Lưỡi: 舌炎 Viêm lưỡi;
  • ② Quả lắc trong chuông;
  • ③ (Vật có hình) lưỡi gà;
  • ④ Ngăn trong của giỏ hay sọt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

  • Cái lưỡi — Cái lưỡi gà trong loại kèn — Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Thiệt.

Từ ghép

  • Bách thiệt điểu 百舌鳥 • bạt thiệt địa ngục 拔舌地獄 • bút thiệt 筆舌 • cổ thiệt 鼓舌 • khẩu thiệt 口舌 • mộc thiệt 木舌 • nhiêu thiệt 饒舌 • quát thiệt 刮舌 • quyển thiệt 捲舌 • tam thốn thiệt 三寸舌 • thiệt chiến 舌戰 • thốn thiệt 寸舌 • tiểu thiệt 小舌 • trạo thiệt 掉舌 • xà thiệt 蛇舌 • xảo thiệt 巧舌 • xích khẩu bạch thiệt 赤口白舌 • xích thiệt 赤舌

Xem các bộ thủ 06 nét khác

Tổng hợp cách nhớ

Cách nhớ bằng hình ảnh, văn thơ, chiết tự chữ 舌

Bộ thủ 135 - 舌 - Bộ THIỆT

Dũng Cá Xinh

Dũng Cá Xinh là một nông dân nghèo có 1 vợ 4 con (dự kiến đẻ thêm) hay thích chia sẻ về Marketing Online, SEO, Website, MMO, Freelancer.

See author's posts

Từ khóa » Cái Lưỡi Tiếng Hán Việt