Tìm Kiếm Hán Tự Bộ THIỆT 舌 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC

Từ điển ABC
  • Tra từ
  • Tra Hán Tự
  • Dịch tài liệu
  • Mẫu câu
  • Công cụ
    • Từ điển của bạn
    • Kanji=>Romaji
    • Phát âm câu
  • Thảo luận
  • Giúp đỡ
VietnameseEnglishJapanese Đăng nhập | Đăng ký Tra từ Đọc câu tiếng nhật Chuyển tiếng nhật qua Hiragana Chuyển tiếng nhật qua Romaji Cách Viết Từ hán Bộ Số nét của từ Tìm Tìm Kiếm Hán Tự BộBộSố nétTìm 1 | 2 | 3 | 4 | 5 广 Tra Hán Tự Hán tự theo bộ THIỆT 舌
  • 舌 : THIỆT
  • 乱 : LOẠN
  • 刮 : QUÁT
  • 舍 : XÁ,XẢ
  • 舐 : THỈ,ĐỂ
  • 甜 : ĐIỀM
  • 舒 : THƯ
  • 辞 : TỪ
  • 舖 : PHÔ
Danh Sách Từ Của 舌THIỆT
‹ ■ ▶ › ✕
Hán

THIỆT- Số nét: 06 - Bộ: THIỆT 舌

ONゼツ
KUN した
  • Lưỡi.
  • Lưỡi dùng để nói, nên người nào nói nhiều gọi là "nhiêu thiệt" 饒舌, người diễn dịch sách gọi là "thiệt nhân" 舌人.
Từ hánÂm hán việtNghĩa
舌禍 THIỆT HỌA điều lỡ lời;lỡ lời
舌打ち THIỆT ĐẢ hành động tặc lưỡi
舌戦 THIỆT CHIẾN Cuộc khẩu chiến
舌を噛む THIỆT xxx cắn lưỡi
舌を出す THIỆT XUẤT lè lưỡi;thè lưỡi ra
舌びらめ THIỆT cá thờn bơn
舌がむずむずする THIỆT ngứa miệng
THIỆT lưỡi
猫舌だ MIÊU THIỆT có cái lưỡi quá nhạy cảm với thức ăn nóng
猫舌 MIÊU THIỆT lưỡi sợ bỏng
毒舌 ĐỘC THIỆT lời nói sâu cay; lời nói cay độc
悪舌 ÁC THIỆT kẻ xấu miệng; kẻ ngồi lê mách lẻo
弁舌 BIỆN,BIỀN THIỆT sự khéo biện luận; khả năng nói; khả năng diễn đạt ngôn ngữ
長広舌 TRƯỜNG,TRƯỢNG QUẢNG THIỆT bài nói dài
二枚舌 NHỊ MAI THIỆT kiểu nước đôi; kiểu lập lờ; kiểu lá mặt lá trái; kiểu úp mở
Học tiếng nhật online

Từ điển

Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-Anh

Hán tự

Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hán

Ôn luyện tiếng nhật

Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5

Plugin trên Chrome

Từ điển ABC trên Chrome webstore

Từ điển ABC trên điện thoại

Từ điển ABC trên Android

Chuyển đổi Romaji

Từ điển của bạn

Cộng đồng

Trợ giúp

COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.

Từ khóa » Cái Lưỡi Tiếng Hán Việt