Tìm Kiếm Hán Tự Bộ THIỆT 舌 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 舌 : THIỆT
- 乱 : LOẠN
- 刮 : QUÁT
- 舍 : XÁ,XẢ
- 舐 : THỈ,ĐỂ
- 甜 : ĐIỀM
- 舒 : THƯ
- 辞 : TỪ
- 舖 : PHÔ
| ||||||||||
| ||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 舌禍 | THIỆT HỌA | điều lỡ lời;lỡ lời |
| 舌打ち | THIỆT ĐẢ | hành động tặc lưỡi |
| 舌戦 | THIỆT CHIẾN | Cuộc khẩu chiến |
| 舌を噛む | THIỆT xxx | cắn lưỡi |
| 舌を出す | THIỆT XUẤT | lè lưỡi;thè lưỡi ra |
| 舌びらめ | THIỆT | cá thờn bơn |
| 舌がむずむずする | THIỆT | ngứa miệng |
| 舌 | THIỆT | lưỡi |
| 猫舌だ | MIÊU THIỆT | có cái lưỡi quá nhạy cảm với thức ăn nóng |
| 猫舌 | MIÊU THIỆT | lưỡi sợ bỏng |
| 毒舌 | ĐỘC THIỆT | lời nói sâu cay; lời nói cay độc |
| 悪舌 | ÁC THIỆT | kẻ xấu miệng; kẻ ngồi lê mách lẻo |
| 弁舌 | BIỆN,BIỀN THIỆT | sự khéo biện luận; khả năng nói; khả năng diễn đạt ngôn ngữ |
| 長広舌 | TRƯỜNG,TRƯỢNG QUẢNG THIỆT | bài nói dài |
| 二枚舌 | NHỊ MAI THIỆT | kiểu nước đôi; kiểu lập lờ; kiểu lá mặt lá trái; kiểu úp mở |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Cái Lưỡi Tiếng Hán Việt
-
Tra Từ: 舌 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Lưỡi - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Thiệt - Từ điển Hán Nôm
-
Lưỡi Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Học Từ Hán Việt - Thiệt Lưỡi 口舌 Khẩu Thiệt (miệng Lưỡi)... | Facebook
-
舌 - Wiktionary Tiếng Việt
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'lưỡi' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Bộ Thủ 舌 - Thiệt (lưỡi) - Tieng
-
Bộ Thủ 135 – 舌 – Bộ THIỆT - Học Tiếng Trung Quốc
-
Học Tất Tần Tật Kanji Theo Bộ Thiệt - Trung Tâm Tiếng Nhật Kosei
-
Hangul – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Lưỡi Cưa Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Mác Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm