Bộ Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ đề Rau Củ Quả - Dynamic Global

Bộ từ vựng tiếng Hàn chủ đề rau củ quả Ngày đăng: 27/08/21

Mục lục [Ẩn]

  • Bộ từ vựng tiếng Hàn chủ đề rau củ quả
    • Các loại củ quả
    • Các loại hạt
    • Các loại nấm
    • Các loại hoa quả
  • Các cụm từ và mẫu câu sử dụng từ vựng tiếng Hàn chủ đề rau củ quả

Bộ từ vựng tiếng hàn chủ đề rau củ rất thiết thực đối với cuộc sống của du học sinh tại Hàn Quốc. Không những vậy, những bạn có dự định du học Hàn Quốc lĩnh vực ẩm thực, nhà hàng, khách sạn điều này càng quan trọng hơn. Trong bài viết này hãy cùng Dynamic học ngay bộ từ vựng “cực healthy” này nha.

Xem thêm:

  • Bộ từ vựng tiếng Hàn chủ đề ăn uống

  • Bộ từ vựng tiếng Hàn về chủ đề mua sắm

Bộ từ vựng tiếng Hàn chủ đề rau củ quả

Các loại rau

  • 야채 : yachae : rau

  • 상추 : sangchu : rau xà lách

  • 양배추 : yangbaechu : bắp cải

  • 배추 : baechu : cải thảo

  • 시금치 : sigeumchi : rau chân vịt

  • 셀러리 : selleori : cần tây

  • 골파 : golpa : hành tăm

  • 대파 : daepa : hành hoa

  • 부추 : buchu : hẹ

  • 연근 : yeongeun : củ sen

  • 양파 : yangpa : hành tây

  • 후추 : huchu : hạt tiêu

  • 브로콜리 : beurokolli : bông cải xanh

  • 콜리플라워 : kollipeullawo : bông cái trắng

  • 회향 : hoehyang : thì là

  • 대나무순 : daenamusun : măng

  • 붉은 양배추 : bulg-eun yangbaechu : bắp cải tím

  • 방울 양배추 : bang-ul yangbaechu : bắp cải tí hon

  • 양상추 : yang-sangchu : xà lách

  • 파슬리 : paseulli : mùi tây

  • 아티초크 : bang-ul yangbaechu : a ti sô

  • 아스파라거스 : aseupalageoseu : măng tây

  • 케일 : ke-il : cải xoăn

  • 숙주나물 : sukjunamul : giá đỗ

từ vựng tiếng hàn chủ đề rau củ quả

Các loại củ quả

  • 오이 : oi : dưa chuột

  • 감자 : gamja : khoai tây

  • 토란 : toran : khoai môn

  • 호박 : hobak : bí ngô

  • 고구마 : goguma : khoai lang

  • 토마토 : tomato : cà chua

  • 방울토마토 : bang-ultomato : cà chua bi

  • 당근 : danggeun : cà rốt

  • 아보카도 : abokado : quả bơ

  • 옥수수 : oksusu : bắp ngô

  • 애호박 : naehobak : bí xanh

  • 무 : mu : củ cải

  • 물냉이 : mulnaeng-i : cải xoong

  • 피망 : pimang : ớt chuông

  • 마늘 : maneul : tỏi

  • 순무 : sunmu : củ cải tròn

  • 여주 : yeoju : mướp đắng

  • 고추 : gochu : ớt

  • 생강 : saenggang : gừng

  • 인삼 : insam : nhân sâm

  • 가지 : gaji : cà tím

Các loại hạt

từ vựng tiếng hàn chủ đề rau củ quả

  • 껍질콩 : kkeobjilkong : đậu cô ve

  • 콩 : kong : hạt đậu

  • 호박씨 : hobagssi : hạt bí

  • 메주콩 : mejukong : hạt đậu nành

  • 아몬드 : amondeu : hạnh nhân

  • 땅콩 : ttangkong : lạc

  • 호두 : hodu : quả óc chó

  • 밤 : bam: hạt dẻ

  • 잣 : jat : hạt thông

  • 캐슈넛 : kaesyuneot : hạt điều

  • 해바라기씨 : haebaragissi : hạt hướng dương

  • 헤이즐넛 : heijeulneot : hạt phỉ

  • 마카다미아 : makadami-a : hạt mắc ca

  • 피스타치오 : piseutachi-o : hạt dẻ cười

  • 치아씨 : chi-a-ssi : hạt chia

  • 연씨 : yeon-ssi : hạt sen

  • 겨자씨 : gyeoja-ssi : hạt mù tạc

  • 참깨 : chamkkae : vừng

  • 흑임자 : heugimja : hạt vừng đen

  • 올리브 : ollibeu : quả ô liu

Các loại nấm

  • 버섯 : beoseot : nấm

  • 느타리버섯 : neutari-beoseot : nấm sò

  • 목이버섯 木耳 : mogi-beoseot : mộc nhĩ

  • 양송이버섯 : yangsongi-beoseot : nấm mỡ

  • 송이버섯 : song-ibeoseos : nấm tùng nhung

Các loại hoa quả

từ vựng tiếng hàn chủ đề rau củ quả

  • 레몬 : remon : chanh tây

  • 라임 : raim : chanh

  • 오렌지 : orenji : cam

  • 귤 : gyul : cam ngọt

  • 자몽 : jamong : nho

  • 바나나 : banana : chuối

  • 사과 : sagwa : táo

  • 키위 : kiwi : kiwi

  • 망고 : manggo : xoài

  • 배 : bae : quả lê

  • 포도 : podo : nho

  • 파인애플 : painaepeul : dứa

  • 복숭아 : boksunga : đào

  • 수박 : subak : dưa hấu

  • 체리 : cheri : quả anh đào

  • 자두 : jadu : mận

  • 살구 : salgu : quả đào

  • 감 : gam : quả hồng

  • 석류 : seongnyu : lựu

  • 멜론 : mellon : dưa gang

  • 파파야 : papaya : quả đu đủ

  • 코코넛 : kokoneot : quả dừa

  • 용과 : yonggwa : thanh long

  • 대추 : daechu : táo tàu

  • 승도복숭아 seungdoboksunga : quả xuân đào (đào trơn)

  • 딸기 : ttalgi : quả dâu

  • 블루베리 : beulu-beri : việt quất

  • 라즈베리 : rajeu-beri : dâu rừng

  • 블랙베리 : beulaek-beri : mâm xôi đen

  • 크랜베리 : keuraen-beri : mạn việt quất

Các cụm từ và mẫu câu sử dụng từ vựng tiếng Hàn chủ đề rau củ quả

từ vựng tiếng hàn chủ đề rau củ quả

  • 사과 주스

Nước ép táo

  • 잘 익은 바나나와 썩은 바나나

Quả chuối chín và quả chuối thối

  • 수박을 몇 조각 먹을래요?

Bạn muốn ăn bao nhiêu lát dưa hấu?

  • 매일 아침에 오랜지주스를 마셔요.

Tôi uống nước cam mỗi buổi sáng.

  • 슈퍼에 갈때 오이를 3개 사 주세요.

Khi bạn đi đến siêu thị, hãy mua 3 quả dưa chuột.

  • 이 과일은 맛이 없어요.

Quả này ăn chán quá.

  • 과일 뭐 좋아해요?

Bạn thích quả gì?

  • 나는 오렌지를 먹었다.

Tôi đã ăn một quả cam.

  • 어떤 채소를 좋아하세요?

Bạn thích rau gì?

  • 저는 고구마를 아주 좋아해요.

Tôi rất thích khoai lang.

  • 그녀는 신선한 야채를 판다.

Cô ấy bán rau sạch.

  • 가지 1kg 주세요.

Bán cho tôi 1kg cà tím.

  • 저는 피망을 전혀 먹지 않아요.

Tôi không ăn ớt chuông.

Trên đây, Dynamic đã giới thiệu với bạn bộ từ vựng tiếng Hàn chủ đề rau củ quả. Dynamic tin rằng sẽ rất hữu ích cho bạn cho cuộc sống của bạn tại Hàn Quốc đó. Chúc bạn có trải nghiệm du học thật đáng nhớ nhé.

Dynamic có lớp học tiếng Hàn online hoàn toàn miễn phí dành cho các bạn du học Hàn Quốc với những bài học rất trọng tâm giúp bạn thi đạt chứng chỉ tiếng Hàn và cung cấp các kiến thức về giao tiếp cần thiết nhất. Hãy nhắn tin với Dynamic để xem lịch khai giảng và đăng ký học nhé.

Tin liên quan

DU HỌC HÀN QUỐC “PHỎNG VẤN TRƯỜNG” - QUA ĐƯỢC “ẢI NÀY ” ĐÂU CÓ DỄ???

27/08/21

Xem thêm

Trường TOP 1, TOP 2, TOP 3 tại Hàn Quốc và những điều cần biết khi lựa chọn du học Hàn Quốc

27/08/21

Xem thêm

Tự hào Dynamic House lên sóng đài KBS WORLD

27/08/21

Xem thêm Tư vấn miễn phí – nhận học bổng ngay hôm nay Họ tên Số điện thoại Quê quán An Giang Bà Rịa - Vũng Tàu Bắc Giang Bắc Kạn Bạc Liêu Bắc Ninh Bến Tre Bình Định Bình Dương Bình Phước Bình Thuận Bình Thuận Cà Mau Cao Bằng Đắk Lắk Đắk Nông Điện Biên Đồng Nai Đồng Tháp Đồng Tháp Gia Lai Hà Giang Hà Nam Hà Tĩnh Hải Dương Hậu Giang Hòa Bình Hưng Yên Khánh Hòa Kiên Giang Kon Tum Lai Châu Lâm Đồng Lạng Sơn Lào Cai Long An Nam Định Nghệ An Ninh Bình Ninh Thuận Phú Thọ Quảng Bình Quảng Bình Quảng Ngãi Quảng Ninh Quảng Trị Sóc Trăng Sơn La Tây Ninh Thái Bình Thái Nguyên Thanh Hóa Thừa Thiên Huế Tiền Giang Trà Vinh Tuyên Quang Vĩnh Long Vĩnh Phúc Yên Bái Phú Yên Tp.Cần Thơ Tp.Đà Nẵng Tp.Hải Phòng Tp.Hà Nội TP HCM Chi nhánh gợi ý D-Hà Nội D-Hà Thành D-Hải Dương D-Nam Định D-Thanh Hóa D-Nghệ An D-Miền Trung - CS.Huế D-Tây Nguyên D-Bà Rịa Vũng Tàu D-Miền Trung - CS.Quảng Bình D-Cần Thơ D-Thái Bình Quốc gia du học Hàn Quốc Nhật Bản CHLB Đức Nội dung cần hỗ trợ Mã an toàn captcha Đăng ký Bài viết nổi bật Thông báo tuyển sinh du học Hàn Quốc năm 2021 Dynamic phối hợp với gần 200 trường đại học Hàn Quốc tổ chức tuyển sinh các hệ đào tạo năm 2021 cùng các chuyên ngành hot. Khai trương văn phòng Dynamic Korea thứ 3 tại Daegu, Hàn Quốc Vừa qua, 24/04/2021, lễ khai trương văn phòng Dynamic Korea thứ 3 tại Hàn Quốc đã diễn ra tại phòng 202, Tầng 2, 66 Myeongnyun-ro, Jung-gu, Daegu, Hàn Quốc. Điều kiện du học Hàn Quốc 2021 Trước khi quyết định có nên du học Hàn Quốc hay không, hãy tìm hiểu xem bạn cần đáp ứng những điều kiện gì nhé. Danh sách các công ty du học Hàn Quốc uy tín Đây là danh sách các công ty du học Hàn Quốc được đánh giá cao về chất lượng dịch vụ, quy trình làm việc, … các bậc phụ huynh có thể an tâm gửi gắm con em. Những kỹ năng cần có khi du học mùa Covid Du học mùa Covid đòi hỏi bạn phải có tính kỷ luật và nỗ lực hơn rất nhiều. Trong bài viết này, Dynamic sẽ chia sẻ với bạn những kỹ năng cần có để sẵn sàng ứng phó với tình thế khó khăn này nhé. Hướng dẫn nhập cảnh và cách ly tại Hàn Quốc Quy trình 7 bước nhập cảnh Hàn Quốc mùa dịch bạn cần nắm rõ để nhập cảnh nhanh chóng và cách ly an toàn.
  • Trang chủ
  • Dynamic Việt Nam
  • Sản phẩm Hàn ▼
    • DANH SÁCH TRƯỜNG HÀN QUỐC
    • TUYỂN SINH DU HỌC HÀN QUỐC
    • TIN TỔNG HỢP HÀN QUỐC
  • Sản phẩm Nhật ▼
    • DANH SÁCH TRƯỜNG NHẬT
    • TUYỂN SINH DU HỌC NHẬT
    • TIN TỔNG HỢP NHẬT BẢN
  • Sản phẩm Đức ▼
    • TIN TỔNG HỢP CHLB ĐỨC
  • Tin tức ▼
      ?>
    • Tin tức
    • ?>
    • Tin Visa và Xuất cảnh
  • Liên hệ
backtop

Từ khóa » Cà Rốt Tiếng Hàn Là Gì