Học Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ đề Rau Củ

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề rau củ

Thứ bảy - 04/06/2016 13:01

Hãy chia sẻ với bạn bè nếu bạn thấy bổ ích !

Nếu như từ vựng về trái cây đã được trung tâm tiếng Hàn SOFL chia sẻ giúp các bạn học tốt hơn thì trung tâm lại tiếp tục gửi đến bạn đọc 40 từ vựng tiếng Hàn về các loại rau củ. Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề rau củ

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề rau củ

Rau củ Hàn Quốc rất đa dạng và phong phú. Chính điều này đã làm nên những nét đặc trưng trong ẩm thực Hàn Quốc, là yếu tố tạo nên các món ăn Hàn Quốc rất hấp dẫn. Có những loại rau củ mà Việt Nam chúng ta có nhưng Hàn Quốc không có và ngược lại. Hãy cùng trung tâm tiếng Hàn SOFL học 40 từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề rau củ mà người Hàn Quốc thường sử dụng nhé : 1. 당근: cà rốt 2. 청경채: cải chíp 3. 호박: bí ngô (bí đỏ) 4. 애호박: bí ngô bao tử 5. 겨자잎: lá mù tạt 6. 가지: cà tím 7. 고추: Ớt 8. 무: củ cải 9. 피망: Ớt Đà Lạt (ớt ngọt) 10. 생강: gừng 11. 마늘: tỏi 12. 고구마: khoai lang 13. 감자: khoai tây 14. 양파: hành tây 15. 치커리: rau diếp xoăn 16. 케일: cải xoăn 17. 방울토마토: cà chua bao tử 18. 상추: rau diếp 19. 대파: tỏi tây 20. 쪽파: hành hoa 21. 배추: cải thảo 22. 양배추: bắp cải 23. 파: hành 24. 버섯: nấm 25. 샐러리: cần tây 26. 콩나물: giá đỗ 27. 쑥갓: cải cúc 28. 파슬리: rau mùi tây 29. 콜리프라워 (꽃양배추): hoa lơ 30. 미나리: rau cần 31. 피망: ớt xanh 32. 양상추: xà lách 33. 적경 치커리: rau diếp xoăn 34. 양송이버섯: nấm tây 35. 적채: bắp cải tím 36. 시금치: rau bina 37. 래디시: củ cải (đỏ) 38. 무말랭이: củ cải khô 39. 숙주나물: giá đỗ xanh 40. 깻잎: Lá vừng Học thêm các từ vựng tiếng Hàn về trái cây thông dụng nhất! Nếu muốn học từ vựng tiếng Hàn nhớ nhanh và lâu, hãy tham khảo và thực hành các phương pháp học mà trung tâm đã gợi ý nhé! Chúc các bạn thành công! Thông tin được cung cấp bởi TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội Cơ sở 2 : 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội. Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội. Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288 Email: [email protected] Website: http://hoctienghanquoc.org/ Từ khóa: tu vung tieng han ve rau cu, tu vung tieng han, tieng han giao tiep, trung tam tieng han, Bình luận Face Bình luận G+

Những tin mới hơn

  • Tổng hợp 80 từ vựng Hán Hàn 흉, 대 và 성thông dụng nhất. (14/04/2017)
  • Khám phá cách luyện viết tiếng Hàn không thể tuyệt vời hơn. (15/04/2017)
  • Mách bạn cách học từ vựng tiếng Hàn qua hình ảnh hiệu quả (22/04/2017)
  • Cách học từ vựng tiếng Hàn với 3 mẹo nhỏ (15/05/2017)
  • Học tiếng Hàn thông dụng qua 40 câu thành ngữ, tục ngữ đơn giản. (04/04/2017)
  • Những từ tiếng Hàn cơ bản về những đồ dùng hàng ngày không thể thiếu. (29/03/2017)
  • Giới thiệu bảng chữ cái tiếng Hàn và cách phát âm (28/01/2017)
  • Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn chủ đề mỹ phẩm (29/01/2017)
  • Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn về tính cách con người (23/02/2017)
  • Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn về chủ đề thời tiết đầy đủ nhất (13/01/2017)

Những tin cũ hơn

  • Một số từ vựng tiếng Hàn về môn học có phiên âm (31/05/2016)
  • Tiếng Hàn chủ đề về gia đình (19/05/2015)
  • Các từ vựng tiếng Hàn (27/04/2015)
  • Bài 15: Từ Vựng Tên Các Loại Thuốc (23/01/2015)
  • Bài 14: Từ Vựng Các Loài Động Vật (23/01/2015)
  • Bài 13: Từ Vựng Về Ô TÔ (23/01/2015)
  • Bài 12: Từ Vựng Về Quân Đội (23/01/2015)
  • Bài 11: Từ Vựng Về Thời Tiết (23/01/2015)
  • Bài 10: Từ Vựng Liên Quan Đến Làm Tóc (23/01/2015)
  • Bài 9: Từ Chuyên Dụng Tại Sân Bay (23/01/2015)

Từ khóa » Cà Rốt Tiếng Hàn Là Gì