Từ Vựng Tiếng Hàn : Những Loại Rau Thường Dùng Trong Tiếng Hàn
Có thể bạn quan tâm
Đang thực hiện
Menu
Rau củ trong tiếng hàn nói ra sao? Nhưng trước khi bổ sung những từ vựng tiếng hàn mới hãy cùng ôn luyện lại các từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành thuế. 김치 : dưa chua 미나리 : rau cần 아스파라거스 : măng tây 콜리프라워 (꽃양배추) : hoa lơ 죽순 : măng la 파슬리 : rau mùi tây 채소,야채 : rau quả 쑥갓 : cải cúc 김 : Rong biển (Loại tờ mỏng) 콩나물 : giá đỗ 깨잎 Lá mè 샐러리 : cần tây 숙주나물 : giá đỗ xanh 버섯 : nấm 무말랭이 : củ cải khô 갯잎 : lá vừng 돌나물 : cỏ cảnh thiên 양배추 : bắp cải 래디시 : củ cải 배추 : cải thảo 시금치 : rau bina 쪽파 : hành hoa 적채 : bắp cải tím 대파 : tỏi tây 양송이버섯 : nấm tây 상추 : rau diếp 적경 치커리 : rau diếp xoăn 방울토마토 : cà chua bao tử
Xem thêm: cách phát âm tiếng hàn chuẩn xác 양상추 : xà lách 케일 : cải xoăn 피망 : ớt xanh 치커리 : rau diếp xoăn 양파 : hành tây 감자 : khoai tây 고구마 : khoai lang 마늘 : tỏi 생강 : gừng 무 : củ cải 고추 : Ớt 가지 : cà tím 겨자잎 : lá mù tạt 애호박 : bí ngô bao tử 호박 : bí ngô (bí đỏ) 청경채 : cải chíp 당근 : cà rốt Trên đây là những kinh nghiệm học từ vựng tiếng hàn về rau củ của trung tâm tiếng hàn SOFL, hy vọng với những kiến thức trên đây có thể giúp các bạn nắm vững được một phần nào của tiếng hàn. Chúc các bạn học tốt!
Menu
- Các khóa học tiếng Hàn
- Cách học tiếng Hàn
- Thi năng lực tiếng Hàn
- Tài liệu tiếng Hàn
- Đăng ký học
- Du học Hàn
Cùng học tiếng Hàn
Từ vựng tiếng hàn về rau củ Thời gian đăng: 01/03/2016 14:00 Tiếp tục các bài học từ vựng, trung tâm tiếng Hàn SOFL đã sưu tầm và chia sẽ với các bạn danh sách các từ vựng tiếng Hàn về các loại rau thường dùng . Lưu lại và học từ vựng thường xuyên nếu muốn nhanh giỏi ngôn ngữ này nhé.
Xem thêm: cách phát âm tiếng hàn chuẩn xác 양상추 : xà lách 케일 : cải xoăn 피망 : ớt xanh 치커리 : rau diếp xoăn 양파 : hành tây 감자 : khoai tây 고구마 : khoai lang 마늘 : tỏi 생강 : gừng 무 : củ cải 고추 : Ớt 가지 : cà tím 겨자잎 : lá mù tạt 애호박 : bí ngô bao tử 호박 : bí ngô (bí đỏ) 청경채 : cải chíp 당근 : cà rốt Trên đây là những kinh nghiệm học từ vựng tiếng hàn về rau củ của trung tâm tiếng hàn SOFL, hy vọng với những kiến thức trên đây có thể giúp các bạn nắm vững được một phần nào của tiếng hàn. Chúc các bạn học tốt! Thông tin được cung cấp bởi:
Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Hà Nội Email: [email protected] Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88 website : http://trungtamtienghan.edu.vn/
- Bình luận face
Quay lại
Bản in
Cách nói “pop” trong tiếng Hàn
Cùng Hàn Ngữ SOFL học từ vựng Hán Hàn gốc “보”
40 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp quan trọng
Khám phá câu chuyện về suối Cheonggyecheon – Lá phổi xanh của Seoul
Tên Fandom của những nhóm nhạc K-pop có ý nghĩa gì?
Cách nói “Tuyết” trong tiếng Hàn
Hỗ trợ trực tuyến
Miss Điệp0962 461 288Miss Điệp0962 461 288Miss Điệp0962 461 288Miss Điệp0962 461 288 Copyright © 2015 trungtamtienghan.edu.vnTừ khóa » Cà Rốt Tiếng Hàn Là Gì
-
Bộ Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ đề Rau Củ Quả - Dynamic Global
-
40 Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ... - Học Và Sưu Tầm Tiếng Hàn
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Các Loại Rau Củ
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Nói Về Một Số Loại Rau Có Hình ảnh Minh Họa
-
Cà Rốt Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Cà-rốt Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
[Từ Vựng Tiếng Hàn] - Chủ đề "Các Loại Rau Củ"
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Rau Củ Quả
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ đề RAU CỦ - HỌC MIỄN PHÍ ONLINE
-
Bộ Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ đề Rau Củ Quả - Luyện Thi Ngoại Ngữ
-
Từ Vựng Rau Củ Tiếng Hàn Và Một Số Câu Giao Tiếp Trong Bữa ăn
-
Học Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ đề Rau Củ