Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự NGƯU 牛 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
| ||||||||||||||
| ||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 牛の角 | NGƯU GIÁC | sừng bò |
| 牛乳 | NGƯU NHŨ | sữa;sữa bò |
| 牛小屋 | NGƯU TIỂU ỐC | chuồng bò |
| 牛皮 | NGƯU BỈ | da bò |
| 牛糞 | NGƯU PHẨN | cứt bò |
| 牛肉 | NGƯU NHỤC | thịt bò |
| 牛肉入りうどん | NGƯU NHỤC NHẬP | phở bò |
| 牛舎 | NGƯU XÁ | chuồng bò |
| 牛蒡 | NGƯU BẢNG | củ nâu |
| 牛車 | NGƯU XA | xe bò |
| 牛車 | NGƯU XA | xe bò |
| 牛 | NGƯU | bò;con bò |
| 仔牛 | TỬ,TỂ NGƯU | con bê; thịt bê; bê |
| 海牛 | HẢI NGƯU | Hải ngưu; bò biển |
| 海牛 | HẢI NGƯU | bò biển |
| 水牛舎 | THỦY NGƯU XÁ | chuồng trâu |
| 水牛の子 | THỦY NGƯU TỬ,TÝ | nghé |
| 水牛 | THỦY NGƯU | trâu; con trâu |
| 小牛 | TIỂU NGƯU | con bê; thịt bê; bê |
| 子牛の肉 | TỬ,TÝ NGƯU NHỤC | thịt bê;thịt bò con |
| 子牛 | TỬ,TÝ NGƯU | bò con;bò non;bò tơ;con bê; thịt bê; bê |
| 乳牛 | NHŨ NGƯU | bò sữa |
| 牡牛 | MẪU NGƯU | bò cái |
| 肉牛 | NHỤC NGƯU | Bò nuôi để lấy thịt |
| 蝸牛 | OA NGƯU | ốc sên; con ốc sên |
| 蝸牛 | OA NGƯU | Ốc sên |
| 野牛 | DÃ NGƯU | con trâu; trâu |
| 闘牛 | ĐẤU NGƯU | sự đấu bò |
| 闘牛場 | ĐẤU NGƯU TRƯỜNG | đấu trường đấu bò |
| 闘牛士 | ĐẤU NGƯU SỸ,SĨ | đấu sỹ đấu bò |
| 雌牛 | THƯ NGƯU | bò cái;bò đực |
| 雌子牛 | THƯ TỬ,TÝ NGƯU | bò con đực |
| 乳用牛 | NHŨ DỤNG NGƯU | Bò sữa (bò nuôi để lấy sữa) |
| 牡子牛 | MẪU TỬ,TÝ NGƯU | bò con cái |
| コーヒー牛乳 | NGƯU NHŨ | cà phê sữa |
| インド水牛 | THỦY NGƯU | trâu Ấn độ |
| アメリカ野牛 | DÃ NGƯU | trâu rừng; bò rừng châu Mỹ |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Bò Trong Tiếng Hán Việt
-
Ngưu - Trâu Và Hình Tượng Con Trâu Trên đồ Sứ Ký Kiểu
-
Tra Từ: Bò - Từ điển Hán Nôm
-
Bò Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tên Một Số Con Vật Bằng Tiếng Hán Việt - Minh Đức
-
Trâu Hay Bò Trong Tiếng Hán đều Dùng Chữ Ngưu Chỉ Phân Biệt ở ...
-
Bò - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bò - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Quan Hệ Ngữ Nghĩa Giữa Các Tiếng :Sửu ; Ngưu - Trâu ; Bò
-
Bộ Ngưu (牛) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nguồn Gốc Của Chữ Phở - Vương Trung Hiếu - Tống Phước Hiệp
-
Lạm Bàn Về Con Trâu Trong Ngôn Ngữ Văn Hóa - Báo Đà Nẵng
-
Phở Bò Trong Tiếng Hàn Là Gì - .vn
-
ẨN DỤ Ý NIỆM VỀ TỪ CHỈ ĐỘNG VẬT TRONG TIẾNG TRUNG VÀ ...
-
“ngưu” (牛) Không Phải Là Trâu. Từ Này Có Nghĩa Chính Xác Là Con Bò ...