Tra Từ: Bò - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 13 kết quả:
孹 bò ㄅㄛˋ • 捭 bò ㄅㄛˋ • 播 bò ㄅㄛˋ • 擘 bò ㄅㄛˋ • 柏 bò ㄅㄛˋ • 栢 bò ㄅㄛˋ • 檗 bò ㄅㄛˋ • 簸 bò ㄅㄛˋ • 薄 bò ㄅㄛˋ • 薜 bò ㄅㄛˋ • 蘖 bò ㄅㄛˋ • 蘗 bò ㄅㄛˋ • 譒 bò ㄅㄛˋ1/13
孹bò ㄅㄛˋ
U+5B79, tổng 16 nét, bộ zǐ 子 (+13 nét)
Từ điển trích dẫn
1. § Xưa dùng như “phách” 擘.Tự hình 1

Dị thể 1
擘Không hiện chữ?
Chữ gần giống 13
𡾤𩼢𨐢𣩩𣦢𢐦𠮃𠒱憵幦嬖壁劈Không hiện chữ?
捭bò ㄅㄛˋ [bǎi ㄅㄞˇ]
U+636D, tổng 11 nét, bộ shǒu 手 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Trung-Anh
(1) variant of 擘[bo4] (2) to separate (3) to splitTự hình 2

Dị thể 5
㪏擺𢬽𢮆𢽛Không hiện chữ?
Chữ gần giống 5
𢛞禆琕猈渒Không hiện chữ?
播bò ㄅㄛˋ [bō ㄅㄛ, bǒ ㄅㄛˇ]
U+64AD, tổng 15 nét, bộ shǒu 手 (+12 nét)hình thanh & hội ý
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Gieo, vãi. ◎Như: “bá chủng” 播種 gieo hạt giống. 2. (Động) Ban bố, tuyên dương. ◇Ngụy Trưng 魏徵: “Nhân giả bá kì huệ, tín giả hiệu kì trung” 仁者播其惠, 信者效其忠 (Luận thì chánh sơ 論時政疏) Người nhân nghĩa ban lòng thương yêu, người tín nghĩa hết sức tỏ lòng trung thành. 3. (Động) Truyền rộng ra. ◎Như: “bá âm” 播音 truyền thanh, “bá cáo” 播告 bảo cho khắp mọi người đều biết. 4. (Động) Chia ra, phân khai, phân tán. ◇Thư Kinh 書經: “Hựu bắc bá vi cửu Hà” 又北播為九河 (Vũ cống 禹貢) Phía bắc lại chia làm chín nhánh sông Hoàng Hà. 5. (Động) Dời đi, đi trốn. ◎Như: “bá thiên” 播遷 dời đi ở chỗ khác. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Hiến sanh bất thần, thân bá quốc truân” 獻生不辰, 身播國屯 (Hiếu Hiến đế kỉ 孝獻帝紀) Hiến sinh không hợp thời, thân phải bôn đào, nước bị gian nan. 6. (Động) Dao động. ◎Như: “bả đãng” 播盪 lay động. ◇Trang Tử 莊子: “Cổ sách bá tinh, túc dĩ thực thập nhân” 鼓筴播精, 足以食十人 (Nhân gian thế 人間世) Khua sàng giũ gạo, đủ để nuôi mười người.Tự hình 5

Dị thể 5
譒𠤻𢿥𥸨𨤏Không hiện chữ?
Chữ gần giống 6
㺕𥛮羳璠潘憣Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Ân triều lục thất thánh hiền quân cố đô - 殷朝六七聖賢君故都 (Phan Huy Thực)• Bắc Sở tự tình - 北所敘情 (Lê Quýnh)• Đệ thập bát cảnh - Huỳnh tự thư thanh - 第十八景-黌序書聲 (Thiệu Trị hoàng đế)• Giao Chỉ hoài cổ - 交趾懷古 (Tào Tuyết Cần)• Hạ vịnh - 夏詠 (Đào Sư Tích)• Ký Lễ bộ hữu đồng nghị Ưng Dương hầu - 寄禮部右同議鷹揚侯 (Phan Huy Ích)• Long Biên ái hoa hội thi - 龍邊愛花會詩 (Nguyễn Tùng Niên)• Tân diễn “Chinh phụ ngâm khúc” thành ngẫu thuật - 新演征婦吟曲成偶述 (Phan Huy Ích)• Thiên Bình sơn - 天平山 (Tô Thuấn Khâm)• Vị Khê xã hoa thôn từ - 渭溪社花村祠 (Phạm Đôn Chính) 擘bò ㄅㄛˋ [bāi ㄅㄞ]
U+64D8, tổng 17 nét, bộ shǒu 手 (+13 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
ngón tay cáiTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Ngón tay cái. 2. (Danh) Tỉ dụ người tài giỏi, ưu tú đặc biệt. ◎Như: “cự phách” 巨擘. 3. (Động) Tách, bửa ra, xẻ ra. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Thoa lưu nhất cổ hợp nhất phiến, Thoa phách hoàng kim hợp phân điến” 釵留一股合一扇, 釵擘黃金合分鈿 (Trường hận ca 長恨歌) Thoa để lại một nhành, hộp để lại một mảnh, Thoa bẻ nhánh vàng, hộp chia mảnh khảm. § Tản Đà dịch thơ: Thoa vàng hộp khảm phân đôi, Nửa xin để lại nửa thời đem đi.Từ điển Thiều Chửu
① Bửa ra. ② Một âm là bịch. Ngón tay cái. Ta thường gọi các người có tiếng hơn cả một đàn (bầy) là cự bịch 巨擘 là do ý ấy. Ta quen đọc là chữ phách cả.Từ điển Trần Văn Chánh
Bẻ, cạy, bửa ra: 擘老玉米 Bẻ ngô; 把這個蛤蜊開 Cạy con sò này ra. Xem 擘 [bò].Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Ngón tay cái: 巨擘 Người có tài năng lỗi lạc. Xem 擘 [bai].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bổ ra. Làm vỡ ra — Chẻ ra — To lớn. Td: Cự phách.Từ điển Trung-Anh
(1) thumb (2) to break (3) to tear (4) to pierce (5) to splitTự hình 2

Dị thể 3
孹擗𢹐Không hiện chữ?
Chữ gần giống 9
㵨𦡜𤴣𤩹𣩩𣦢臂璧檗Không hiện chữ?
Từ ghép 7
bò huà 擘划 • bò huà 擘劃 • bò huà 擘画 • bò huà 擘畫 • bò kāi 擘开 • bò kāi 擘開 • jù bò 巨擘Một số bài thơ có sử dụng
• Đăng La Phù tuyệt đính phụng đồng Tưởng, Vương nhị đại phu tác - 登羅浮絕頂奉同蔣王二大夫作 (Khuất Đại Quân)• Giang thượng tình vân tạp vũ vân - 江上晴雲雜雨雲 (Cao Bá Quát)• Khai Tiên bộc bố - 開先瀑布 (Tưởng Sĩ Thuyên)• Kim Lăng tạp cảm - 金陵雜感 (Dư Hoài)• Lam Điền khê tạp vịnh - Hàm ngư thuý điểu - 藍田溪雜詠-銜魚翠鳥 (Tiền Khởi)• Lâm giang tiên (Trực tự Phụng Hoàng thành phá hậu) - 臨江仙(直自鳳凰城破後) (Chu Đôn Nho)• Quá lĩnh - 過嶺 (Nguyễn Trãi)• Tần trung ngâm kỳ 07 - Khinh phì - 秦中吟其七-輕肥 (Bạch Cư Dị)• Thiếu niên hành kỳ 3 - 少年行其三 (Vương Duy)• Yên đài thi - Xuân - 燕臺詩-春 (Lý Thương Ẩn) 柏bò ㄅㄛˋ [bǎi ㄅㄞˇ, bó ㄅㄛˊ]
U+67CF, tổng 9 nét, bộ mù 木 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cây bách. § Cũng đọc là “bá”. § Ghi chú: “Biển bách” 扁柏 cây to, dùng để đóng đồ vật. “Trắc bách” 側柏 lá nhỏ như kim, trồng làm cảnh và chế thuốc. “Cối bách” 檜柏 cũng là thứ cây trồng làm cảnh. 2. § Thông “bách” 迫.Từ điển Trung-Anh
variant of 檗[bo4]Tự hình 2

Dị thể 2
孛栢Không hiện chữ?
Từ ghép 5
Bò bò ěr 柏柏尔 • Bò bò ěr 柏柏爾 • bò yóu 柏油 • huáng bò 黃柏 • huáng bò 黄柏Một số bài thơ có sử dụng
• Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi - 保寧崇福寺碑 (Lý Thừa Ân)• Cổ bách hành - 古柏行 (Đỗ Phủ)• Lưu đề An Lạc tự kỳ 3 - 留題安樂寺其三 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Nghĩ cổ kỳ 4 - 拟古其四 (Đào Tiềm)• Sứ Lĩnh Nam văn Thôi Mã nhị ngự sử bính bái thai lang - 使嶺南聞崔馬二御史并拜臺郎 (Tô Vị Đạo)• Thu dạ hữu cảm - 秋夜有感 (Lỗ Tấn)• Tiêu Trọng Khanh thê - Đệ tứ đoạn - 焦仲卿妻-第四段 (Khuyết danh Trung Quốc)• Trường An hoài cổ - 長安懷古 (Trần Quang Triều)• Trường Phái hầu phát - 長派侯髮 (Lê Quang Định)• Vô đề - 無題 (Trần Quang Đức) 栢bò ㄅㄛˋ [bǎi ㄅㄞˇ, bó ㄅㄛˊ]
U+6822, tổng 10 nét, bộ mù 木 (+6 nét)hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. Tục dùng như chữ “bách” 柏.Tự hình 1

Dị thể 2
孛柏Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bính Tý cửu nguyệt cửu nhật giai Từ Quang thiền sư du Thiên Thai sơn - 丙子九月九日偕慈光禪師遊天台山 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Giá cô thiên - Tuế mộ tự điệu - 鷓鴣天-歲暮自悼 (Cao Tự Thanh)• Hà Nam công quán bệnh khởi tựu đạo dạ hành ngâm - 河南公館病起就道夜行吟 (Trịnh Hoài Đức)• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 24 - 湖廣歸舟途中作三十韻其二十四 (Ngô Nhân Tịnh)• Quá Hoành sơn - 過橫山 (Nguyễn Văn Giao)• Tài tùng bách - 栽松栢 (Jingak Hyesim)• Tiểu bách chu - 小栢舟 (Hwang Jin-i) 檗bò ㄅㄛˋ [bì ㄅㄧˋ]
U+6A97, tổng 17 nét, bộ mù 木 (+13 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cây hoàng phách (loài cây cao rụng lá, cành có thể làm thuốc nhuộm vàng, vỏ cây làm thuốc)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Tức là cây “hoàng bách” 黃檗 (黃柏), gỗ dùng làm thuốc nhuộm vàng, chế làm thuốc được (Phellodendron amurense Rupr). § Cũng viết là “bách” 蘗. 2. Một âm là “nghiệt”. § Cũng như “nghiệt” 蘖.Từ điển Trần Văn Chánh
Cây hoàng phách (loại cây cao rụng lá, cành có thể dùng làm thuốc nhuộm vàng, vỏ cây làm thuốc).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại cây gỗ quý màu vàng.Từ điển Trung-Anh
Phellodendron amurenseTự hình 2

Dị thể 3
檘蘖蘗Không hiện chữ?
Chữ gần giống 7
臂㵨𣩩𣦢譬擘壁Không hiện chữ?
Từ ghép 2
huáng bò 黃檗 • huáng bò 黄檗Một số bài thơ có sử dụng
• Sinh ly biệt - 生離別 (Bạch Cư Dị)• Tình thư - 情書 (Ngư Huyền Cơ)• Vịnh hoài kỳ 2 - 詠懷其二 (Lý Hạ) 簸bò ㄅㄛˋ [bǒ ㄅㄛˇ]
U+7C38, tổng 19 nét, bộ zhú 竹 (+13 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Sảy, rê, sàng (làm cho lúa gạo sạch trấu, cám). ◎Như: “bá mễ” 簸米 sảy gạo. 2. (Động) Xóc, lắc. ◎Như: “điên bá” 顛簸 lắc lư, xóc, “giá điều lộ khi khu bất bình, tọa tại xa thượng, điên bá đắc ngận lệ hại” 這條路崎嶇不平, 坐在車上, 顛簸得很厲害 con đường này gồ ghề không bằng phẳng, ngồi trên xe, bị lắc lư thật là cực nhọc. 3. (Động) Tiêu, tốn phí. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Bất quá yếu bá điệu ngã kỉ lượng ngân tử” 不過要簸掉我幾兩銀子 (Đệ tứ hồi) Chẳng qua ta chỉ cần tốn mất vài lạng bạc. 4. (Danh) “Bá ki” 簸箕: (1) Nia, sàng, mẹt, mủng. ☆Tương tự: “bổn ki” 畚箕, “bổn đẩu” 畚斗. (2) Sọt rác, sọt để đựng bụi đất khi quét dọn. 5. (Danh) “Bá la” 簸籮 rổ, rá, đồ làm bằng tre hay mây để đựng các thứ.Từ điển Trung-Anh
see 簸箕[bo4 ji1]Tự hình 2

Dị thể 1
𥸨Không hiện chữ?
Từ ghép 1
bò jī 簸箕Một số bài thơ có sử dụng
• Khiển muộn phụng trình Nghiêm công nhị thập vận - 遣悶奉呈嚴公二十韻 (Đỗ Phủ)• Kinh sát hậu tiểu thuật - 京察後小述 (Thang Hiển Tổ)• Lãng đào sa kỳ 1 - 浪淘沙其一 (Lưu Vũ Tích)• Mộng đăng Hà Hán - 夢登河漢 (Mai Nghiêu Thần)• Phục âm - 復陰 (Đỗ Phủ)• Sinh dân 7 - 生民 7 (Khổng Tử)• Tân Phong chiết tý ông - 新豐折臂翁 (Bạch Cư Dị)• Thiên Đô bộc bố ca - 天都瀑布歌 (Tiền Khiêm Ích)• Tự Thiên Trường phủ phiêu quá hải khẩu ngộ phong - 自天長府漂過海口遇風 (Nguyễn Phi Khanh)• Tương thích Ngô Sở, lưu biệt Chương sứ quân lưu hậu kiêm mạc phủ chư công, đắc liễu tự - 將適吳楚,留別章使君留後兼幕府諸公,得柳字 (Đỗ Phủ) 薄bò ㄅㄛˋ [báo ㄅㄠˊ, bó ㄅㄛˊ, bù ㄅㄨˋ]
U+8584, tổng 16 nét, bộ cǎo 艸 (+13 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. mỏng manh 2. nhẹ 3. nhạt nhẽo 4. ít, kém 5. xấu, bạc (đất)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Chỗ cây cỏ mọc rậm rạp. ◎Như: “lâm bạc” 林薄 rừng rậm. 2. (Danh) Cái diềm, cái rèm. ◎Như: “duy bạc bất tu” 帷薄不修 rèm màn không sửa (quan lại không trị được nhà, để uế loạn dâm dật). 3. (Danh) Cái né tằm. 4. (Danh) Họ “Bạc”. 5. (Tính) Mỏng. ◎Như: “bạc băng” 薄冰 váng mỏng, “kim bạc” 金薄 vàng dát mỏng. 6. (Tính) Nhạt, sơ sài. ◎Như: “bạc vị” 薄味 vị nhạt, “bạc trang” 薄粧 trang sức sơ sài. 7. (Tính) Xấu, không phì nhiêu. ◎Như: “bạc điền” 薄田 ruộng cằn cỗi, ruộng xấu. 8. (Tính) Mỏng mảnh, không may. ◎Như: “bạc mệnh” 薄命 phận không may, “bạc phúc” 薄福 phúc bạc. 9. (Tính) Thưa. ◎Như: “bạc vân” 薄雲 mây thưa. 10. (Tính) Kém, ít, mọn. ◎Như: “bạc lễ” 薄禮 lễ mọn, “bạc kĩ” 薄技 nghề mọn. 11. (Tính) Không tôn trọng. ◎Như: “khinh bạc” 輕薄. 12. (Tính) Nghiệt, không đôn hậu. ◎Như: “khắc bạc” 刻薄 khắc nghiệt, “bạc tục” 薄俗 phong tục xấu. 13. (Động) Giảm bớt, giảm tổn. ◇Tả truyện 左傳: “Cấm dâm thắc, bạc phú liễm, hựu tội lệ” 禁淫慝, 薄賦斂, 宥罪戾 (Thành Công thập bát niên 成公十八年) Ngăn cấm dâm tà, giảm bớt thuế má, khoan thứ tội phạm. 14. (Động) Coi khinh. ◎Như: “bạc thị” 薄視 coi thường. ◇Sử Kí 史記: “Kì mẫu tử, Khởi chung bất quy. Tăng Tử bạc chi, nhi dữ Khởi tuyệt” 其母死, 起終不歸. 曾子薄之, 而與起絕 (Tôn Tử Ngô Khởi truyện 孫子吳起傳) Mẹ mình chết, Ngô Khởi cũng không về. Tăng Tử khinh bỉ và tuyệt giao với Khởi. 15. (Động) Gần sát. ◎Như: “bạc mộ” 薄暮 gần tối, xẩm tối. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Ngô thành bạc mộ thượng phi phi” 梧城薄暮尙霏霏 (Thương Ngô mộ vũ 蒼梧暮雨) Thành Ngô, trời sắp tối, vẫn mưa lất phất. 16. (Động) Xâm nhập. 17. (Động) Dính, bám. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Tinh tao tịnh ngự, phương bất bạc hề” 腥臊並御, 芳不薄兮 (Cửu chương 九章, Thiệp giang 涉江) Mùi tanh hôi đều ngăn, hương thơm không bám hề. 18. (Động) Che lấp. 19. (Động) Họp, góp. 20. (Động) Trang sức. 21. (Động) Hiềm vì. 22. (Trợ) Trợ động từ: hãy, tạm. ◇Thi Kinh 詩經: “Bạc ố ngã ti, Bạc cán ngã y” 薄污我私, 薄澣我衣 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Hãy giặt áo thường của ta, Hãy gột áo lễ của ta. 23. (Phó) Nhẹ, khoan. ◇Luận Ngữ 論語: “Cung tự hậu nhi bạc trách ư nhân” 躬自厚而薄責於人 (Vệ Linh Công 衛靈公) Trách mình thì nặng (nghiêm), trách người thì nhẹ (khoan). 24. Một âm là “bác”. (Động) Bức bách.Từ điển Thiều Chửu
① Cỏ mọc từng bụi gọi là bạc. Như lâm bạc 林薄 rừng rậm. ② Cái diềm, cái rèm. Quan lại không trị được nhà, để uế loạn dâm dật, gọi là duy bạc bất tu 帷薄不修. ③ Cái né tằm. ④ Mỏng, vật gì mỏng mảnh đều gọi là bạc. Như bạc băng 薄冰 váng mỏng, vàng dát mỏng gọi là kim bạc 金薄. ⑤ Nhạt. Như bạc vị 薄味 vị nhạt, mặc sơ sài gọi là bạc trang 薄粧. ⑥ Mỏng mảnh. Như bạc mệnh 薄命 mệnh bạc, bạc phúc 薄福 phúc bạc, bạc lễ 薄禮 lễ bạc. Lòng người xấu xa gọi là khinh bạc 輕薄, khắc bạc 刻薄. Phong tục xấu gọi là bạc tục 薄俗. ⑦ Coi khinh. Như bạc thị 薄視, bạc đãi 薄待. ⑧ Xâm vào. Như bạc mộ 簿暮 sắp tối, xâm vào lúc tối. Nguyễn Du 阮攸: Ngô thành bạc mộ thượng phi phi 梧城簿暮尙霏霏 (Thương Ngô mộ vũ 蒼梧暮雨) (đến) thành Ngô, trời sắp tối, vẫn mưa lất phất. ⑨ Hãy, tạm. Dùng làm tiếng trợ ngữ. Như bạc ô ngã ti (tư), bạc cán ngã y 薄污我私,薄澣我衣 hãy tạm gột áo lót mình của ta, hãy tạm giặt áo ngoài của ta. ⑩ Ðất xấu. ⑪ Che lấp. ⑫ Họp, góp. ⑬ Dính bám. ⑭ Trang sức. ⑮ Bớt đi. ⑯ Hiềm vì. ⑰ Một âm là bác. Bức bách. ⑱ Kề gần.Từ điển Trần Văn Chánh
① Mỏng: 薄紙 Giấy mỏng; 這塊布太薄 Tấm vải này mỏng quá; ② Bạc bẽo, lạnh nhạt: 待他不薄 Đối xử với anh ta không bạc bẽo; ③ Loãng, nhạt, nhẹ: 薄粥 Cháo loãng; 酒味很薄 Rượu nhạt quá (nhẹ quá); 薄味 Vị nhạt; ④ Xấu, cằn: 土地薄,產量低 Đất cằn, năng suất thấp. Xem 薄 [bó], [bò].Từ điển Trần Văn Chánh
① Như 薄 [báo]: 單薄 Mỏng manh, kém cỏi, thiếu thốn; 勢單力薄 Thế cô sức yếu; 尖嘴薄舌 Ăn nói đong đưa; ② Ít, ít ỏi, non kém, nhỏ mọn: 薄技 Nghề mọn, kĩ thuật non kém; 薄酬 Thù lao ít ỏi; ③ Bạc, nghiệt, không hậu: 刻薄 Khắc bạc, khắc nghiệt, 輕薄 Khinh bạc, ④ Khinh, coi thường: 薄視 Xem khinh; 鄙薄 Coi khinh, coi rẻ, coi thường; 厚此薄彼 Hậu đây khinh đó, ⑤ (văn) Gần, sắp, tới sát: 日薄西山Mặt trời tới sát núi tây, bóng chiều sắp ngả; ⑥ (văn) Che lấp; ⑦ (văn) Họp, góp; ⑧ (văn) Dính, bám; ⑨ (văn) Trang sức; ⑩ (văn) Bớt đi; ⑪ (văn) Cây cỏ mọc thành từng bụi: 林薄 Rừng rậm; ⑫ (văn) Tấm diềm, tấm rèm: 帷薄不修 Rèm màn không sửa, (Ngb) quan lại không trị được nhà. Cv. 箔 (bộ 竹); ⑬ (văn) Trợ từ (làm đầu ngữ cho động từ): 薄污我私,薄澣我衣 Gột áo lót mình của ta, giặt giũ áo ngoài của ta (Thi Kinh); ⑭ [Bó] (Họ) Bạc Xem 薄 [báo], [bò].Từ điển Trần Văn Chánh
【薄荷】bạc hà [bòhe] (thực) Cây bạc hà: 薄荷腦 Bạc hà não; 薄荷酒 Rượu bạc hà; 薄荷醇 (hoá) Mentola. Xem 薄 [báo], [bó].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tấm rèm, bức mành treo cửa — Dụng cụ để gãi lưng — Cái nong, cái nỉa để nuôi tằm — Mỏng. Mong manh — Nhỏ nhen, đáng khinh.Từ điển Trung-Anh
see 薄荷[bo4 he5]Tự hình 3

Dị thể 6
䙏亳泊箔簿𦻈Không hiện chữ?
Từ ghép 4
bò he 薄荷 • bò he yóu 薄荷油 • hú jiāo bò he 胡椒薄荷 • xiāng bò he 香薄荷Một số bài thơ có sử dụng
• Bồ tát man (Ngọc nhân hựu thị thông thông khứ) - 菩薩蠻(玉人又是匆匆去) (Trương Tiên)• Hí vi lục tuyệt cú kỳ 2 - 戲為六絕句其二 (Đỗ Phủ)• Hoán khê sa (Nhật bạc trần phi quan lộ bình) - 浣溪沙(日薄塵飛官路平) (Chu Bang Ngạn)• Hữu nhân phú cổ cú tam thiên kiến ký nhân phúc kỳ 2 - Hoa tận điệp tình mang, đắc mang tự - 有人賦古句三篇見寄因復其二-花盡蝶情茫,得茫字 (Nguyễn Văn Siêu)• Khốc thị nữ Lý Hà - 哭侍女李霞 (Ngô Thì Sĩ)• Phạn xá cảm tác - 飯舍感作 (Cao Bá Quát)• Quan môn liễu - 關門柳 (Lý Thương Ẩn)• Thu dạ khúc - 秋夜曲 (Vương Duy)• Thu hứng kỳ 3 - 秋興其三 (Đỗ Phủ)• Trường Tín thu từ kỳ 4 - 長信秋詞其四 (Vương Xương Linh) 薜bò ㄅㄛˋ [bài ㄅㄞˋ, bì ㄅㄧˋ, bó ㄅㄛˊ, pì ㄆㄧˋ]
U+859C, tổng 16 nét, bộ cǎo 艸 (+13 nét)hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) “Bệ lệ” 薜荔: (1) Một thứ cây mọc từng bụi, thường xanh, lá dùng làm phấn thoa, thuốc (Ficus pumila). § Còn gọi là “mộc liên” 木蓮. (2) Ngạ quỷ, loài quỷ đói. § Tiếng người “Hồ” 胡. Là một trong “lục đạo” 六道 theo Phật giáo. 2. (Danh) “Bệ la” 薜羅 cây “bệ lệ” và cây “nữ la”. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Bị bệ lệ hề đái nữ la” 被薜荔兮帶女羅 (Cửu ca 九歌, San quỷ 山鬼) Khoác bệ lệ hề mang nữ la. § “Bệ la” sau chỉ áo quần người ở ẩn. 3. Một âm là “phách”. (Danh) Một loại cây dùng làm thuốc. 4. (Danh) Cây gai núi. 5. (Động) Bẻ, tách, vỡ. § Thông “phách” 劈.Tự hình 2

Dị thể 1
蘗Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đăng Liễu Châu thành lâu, ký Chương, Đinh, Phong, Liên tứ châu thứ sử - 登柳州城樓寄漳汀封連四州刺史 (Liễu Tông Nguyên)• Đề Du Tiên các Bạch công miếu - 題遊仙閣白公廟 (Lý Gia Hựu)• Giáp trung lãm vật - 峽中覽物 (Đỗ Phủ)• Hạ nhật quá Trịnh thất sơn trai - 夏日過鄭七山齋 (Đỗ Thẩm Ngôn)• Hành chỉ thanh phân - 蘅芷清芬 (Tào Tuyết Cần)• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)• Quái thạch - 怪石 (Hoàng Thứ)• Sơn dạ - 山夜 (Saga-tennō)• Thu vãn quy cố cư - 秋晚歸故居 (Lý Xương Phù)• Trọng sơn - 仲山 (Đường Ngạn Khiêm) 蘖bò ㄅㄛˋ [bì ㄅㄧˋ, niè ㄋㄧㄝˋ]
U+8616, tổng 20 nét, bộ cǎo 艸 (+17 nét)hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Chồi, mầm non. § Cây chặt rồi, gần rễ lại nảy chồi ra, gọi là “nghiệt” 蘖. § Cũng viết là 櫱. 2. § Giản thể của chữ 櫱.Tự hình 2

Dị thể 13
㮆枿檗櫱糱蘗𡾹𢱂𣎴𣔏𣕀𣖂𣡌Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𫊎Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Quy lai - 歸來 (Đỗ Phủ) 蘗bò ㄅㄛˋ [niè ㄋㄧㄝˋ]
U+8617, tổng 20 nét, bộ cǎo 艸 (+17 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. § Cũng viết là 檗.Tự hình 1

Dị thể 1
檘Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảm ngộ kỳ 12 - 感遇其十二 (Trần Tử Ngang)• Đại Bảo tam niên Nhâm Tuất khoa tiến sĩ đề danh ký - 大寶弎年壬戌科進士題名記 (Thân Nhân Trung)• Mai hoa dữ đạo tình - 梅花與道情 (Khuyết danh Trung Quốc)• Phòng trung khúc - 房中曲 (Lý Thương Ẩn)• Tửu - 酒 (Nguyễn Khuyến) 譒bò ㄅㄛˋ
U+8B52, tổng 19 nét, bộ yán 言 (+12 nét)phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
(1) to promulgate (2) to spreadTự hình 1

Dị thể 1
播Không hiện chữ?
Từ khóa » Bò Trong Tiếng Hán Việt
-
Ngưu - Trâu Và Hình Tượng Con Trâu Trên đồ Sứ Ký Kiểu
-
Bò Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tên Một Số Con Vật Bằng Tiếng Hán Việt - Minh Đức
-
Trâu Hay Bò Trong Tiếng Hán đều Dùng Chữ Ngưu Chỉ Phân Biệt ở ...
-
Bò - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bò - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Quan Hệ Ngữ Nghĩa Giữa Các Tiếng :Sửu ; Ngưu - Trâu ; Bò
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự NGƯU 牛 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Bộ Ngưu (牛) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nguồn Gốc Của Chữ Phở - Vương Trung Hiếu - Tống Phước Hiệp
-
Lạm Bàn Về Con Trâu Trong Ngôn Ngữ Văn Hóa - Báo Đà Nẵng
-
Phở Bò Trong Tiếng Hàn Là Gì - .vn
-
ẨN DỤ Ý NIỆM VỀ TỪ CHỈ ĐỘNG VẬT TRONG TIẾNG TRUNG VÀ ...
-
“ngưu” (牛) Không Phải Là Trâu. Từ Này Có Nghĩa Chính Xác Là Con Bò ...