"charge" Là Gì? Nghĩa Của Từ Charge Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

[t∫ɑ:dʒ]

  • danh từ

    olệ phí

    Thuế, tiền lưu giữ hoặc nức thuế đánh vào lợi tức về đất đai.

    olượng thuốc nổ

    Thuốc nổ dùng trong thăm dò địa chấn.

    osự nạp điện; sự nạp liệu; tải trọng; lực, ứng lực; chi phí phải trả

  • động từ

    ođánh thuế; trách nhiệm; lệnh, chỉ thị

    §charge for depreciation : khoản khấu hao

    §blasting charge : chất nổ

    §carriage charge : chi phí chuyên chở

    §collection charge : chi phí truy thu

    §constrant current charge : sự nạp dòng không đổi

    §cylinder charge : dung lượng xi lanh

    §dynamite charge : sự nạp (thuốc) dinamit

    §explosive charge : thuốc nổ

    §fixed charge : lượng tiêu hao cố định

    §handing charges : chi phí xử lý (vận chuyển và quản lý), tiền trả công giúp việc

    §ore charge : sự nạp quặng

    §overhead charge : chi phí chung; tổng chi phí

    §port charges : thuế cảng, các lệ phí cảng

    §propellent charge : nhiên liệu phản lực

    §residual charge : liệu thừa, liệu cặn

    §standing charge : các chi phí cố định

    §trickle charge : chi phí bảo dưỡng

  • Từ khóa » Từ Charge Có Nghĩa Là Gì