Charges Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ charges tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm charges tiếng Anh charges (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ charges

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

charges tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ charges trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ charges tiếng Anh nghĩa là gì.

charge /tʃɑ:dʤ/* danh từ- vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))=to be a charge on someone+ là gánh nặng cho ai, để cho ai phải nuôi nấng- số đạn nạp, số thuốc nạp (vào súng); điện tích (nạp vào ắc quy); sự nạp điện, sự tích điện- tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao=free of charge+ không phải trả tiền=no charge for admission+ vào cửa không mất tiền=list of charges+ bảng giá (tiền)- sự gánh vác (một khoản phí tổn, mọi sự chi phí)=to do something at one's own charge+ làm việc gì phải gánh vác lấy mọi khoản chi phí- nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm- sự trông nom, sự coi sóc=to be in charge of somebody+ phải trông nom ai- người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom- (tôn giáo) những con chiên của cha cố=to take charge of something; to take something in charge+ chịu trách nhiệm trông nom cái gì=to give somebody charge over+ giao phó cho ai trông nom (cái gì); giao trách nhiệm cho ai- mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị=parting charge+ những lời huấn thị cuối cùng- lời buộc tội; sự buộc tội=to bring (lay) a charge against somebody+ buộc tội ai- cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt=bayonet charge+ cuộc tấn công bằng lưỡi lê- (quân sự) hiệu lệnh đột kích!in charge- phụ trách, trưởng, đứng đầu; thường trực, trực=the officer in charge+ sĩ quan chỉ huy, sĩ quan thường trực!to give someone in charge- (quân sự) lại tấn công- lại tranh luận!to take charge- đảm đương, chịu trách nhiệm- bị buông lơi, bị buông lỏng, không ai điều khiển=streering-wheel takes charge+ tay lái bị buông lỏng không ai cầm!to take in charge- bắt, bắt giam* ngoại động từ- nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện- (nghĩa bóng) tọng vào, nhồi nhét=to charge a gun+ nạp đạn vào súng=to charge a battery+ nạp điện ắc quy=to charge one's memory with figures+ nhồi nhét vào trí nhớ toàn những con số- tính giá, đòi trả=how much do you charge for mending this pair of shoes?+ vá đôi giày này ông tính bao nhiêu?- tính vào, bắt phải chịu phí tổn, bắt phải gánh vác; ghi sổ (nợ)=please charge these goods to me+ làm ơn ghi sổ những món hàng này cho tôi- giao nhiệm vụ, giao việc=to be charged with an important mission+ được giao một sứ mệnh quan trọng- buộc tội=to be charged with murder+ bị buộc tội giết người- tấn công, đột kích=to charge the enemy+ tấn công quân địch- bắc (súng...) đặt ngang (ngọn giáo...)- tấn công=our guerillas charged again and again+ du kích của chúng ta tấn công liên tục!to charge down upon- đâm bổ vào, nhảy xổ vàocharge- (Tech) điện tích; gánh; phụ tải; vật mang điện; tiền trả; nhiệm vụ; nạp xung, nạp điện, sạc; gánh (đ); tính tiền (đ)charge- sự nạp điện; giá cả; sự chi tiêu; trọng tài- maintainance c.s (toán kinh tế) chi phí sử dụng

Thuật ngữ liên quan tới charges

  • ineffableness tiếng Anh là gì?
  • tarn tiếng Anh là gì?
  • verticillation tiếng Anh là gì?
  • bowman tiếng Anh là gì?
  • sewing silk tiếng Anh là gì?
  • oak-apple tiếng Anh là gì?
  • groundsman tiếng Anh là gì?
  • dotingly tiếng Anh là gì?
  • sandal tiếng Anh là gì?
  • insolubilize tiếng Anh là gì?
  • vermicelli tiếng Anh là gì?
  • airwoman tiếng Anh là gì?
  • erythema tiếng Anh là gì?
  • skittish tiếng Anh là gì?
  • Discouraged worker tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của charges trong tiếng Anh

charges có nghĩa là: charge /tʃɑ:dʤ/* danh từ- vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))=to be a charge on someone+ là gánh nặng cho ai, để cho ai phải nuôi nấng- số đạn nạp, số thuốc nạp (vào súng); điện tích (nạp vào ắc quy); sự nạp điện, sự tích điện- tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao=free of charge+ không phải trả tiền=no charge for admission+ vào cửa không mất tiền=list of charges+ bảng giá (tiền)- sự gánh vác (một khoản phí tổn, mọi sự chi phí)=to do something at one's own charge+ làm việc gì phải gánh vác lấy mọi khoản chi phí- nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm- sự trông nom, sự coi sóc=to be in charge of somebody+ phải trông nom ai- người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom- (tôn giáo) những con chiên của cha cố=to take charge of something; to take something in charge+ chịu trách nhiệm trông nom cái gì=to give somebody charge over+ giao phó cho ai trông nom (cái gì); giao trách nhiệm cho ai- mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị=parting charge+ những lời huấn thị cuối cùng- lời buộc tội; sự buộc tội=to bring (lay) a charge against somebody+ buộc tội ai- cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt=bayonet charge+ cuộc tấn công bằng lưỡi lê- (quân sự) hiệu lệnh đột kích!in charge- phụ trách, trưởng, đứng đầu; thường trực, trực=the officer in charge+ sĩ quan chỉ huy, sĩ quan thường trực!to give someone in charge- (quân sự) lại tấn công- lại tranh luận!to take charge- đảm đương, chịu trách nhiệm- bị buông lơi, bị buông lỏng, không ai điều khiển=streering-wheel takes charge+ tay lái bị buông lỏng không ai cầm!to take in charge- bắt, bắt giam* ngoại động từ- nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện- (nghĩa bóng) tọng vào, nhồi nhét=to charge a gun+ nạp đạn vào súng=to charge a battery+ nạp điện ắc quy=to charge one's memory with figures+ nhồi nhét vào trí nhớ toàn những con số- tính giá, đòi trả=how much do you charge for mending this pair of shoes?+ vá đôi giày này ông tính bao nhiêu?- tính vào, bắt phải chịu phí tổn, bắt phải gánh vác; ghi sổ (nợ)=please charge these goods to me+ làm ơn ghi sổ những món hàng này cho tôi- giao nhiệm vụ, giao việc=to be charged with an important mission+ được giao một sứ mệnh quan trọng- buộc tội=to be charged with murder+ bị buộc tội giết người- tấn công, đột kích=to charge the enemy+ tấn công quân địch- bắc (súng...) đặt ngang (ngọn giáo...)- tấn công=our guerillas charged again and again+ du kích của chúng ta tấn công liên tục!to charge down upon- đâm bổ vào, nhảy xổ vàocharge- (Tech) điện tích; gánh; phụ tải; vật mang điện; tiền trả; nhiệm vụ; nạp xung, nạp điện, sạc; gánh (đ); tính tiền (đ)charge- sự nạp điện; giá cả; sự chi tiêu; trọng tài- maintainance c.s (toán kinh tế) chi phí sử dụng

Đây là cách dùng charges tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ charges tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

charge /tʃɑ:dʤ/* danh từ- vật mang tiếng Anh là gì? vật chở tiếng Anh là gì? vật gánh tiếng Anh là gì? gánh nặng ((nghĩa đen) & tiếng Anh là gì? (nghĩa bóng))=to be a charge on someone+ là gánh nặng cho ai tiếng Anh là gì? để cho ai phải nuôi nấng- số đạn nạp tiếng Anh là gì? số thuốc nạp (vào súng) tiếng Anh là gì? điện tích (nạp vào ắc quy) tiếng Anh là gì? sự nạp điện tiếng Anh là gì? sự tích điện- tiền phải trả tiếng Anh là gì? giá tiền tiếng Anh là gì? tiền công tiếng Anh là gì? tiền thù lao=free of charge+ không phải trả tiền=no charge for admission+ vào cửa không mất tiền=list of charges+ bảng giá (tiền)- sự gánh vác (một khoản phí tổn tiếng Anh là gì? mọi sự chi phí)=to do something at one's own charge+ làm việc gì phải gánh vác lấy mọi khoản chi phí- nhiệm vụ tiếng Anh là gì? bổn phận tiếng Anh là gì? trách nhiệm- sự trông nom tiếng Anh là gì? sự coi sóc=to be in charge of somebody+ phải trông nom ai- người được giao cho trông nom tiếng Anh là gì? vật được giao cho trông nom- (tôn giáo) những con chiên của cha cố=to take charge of something tiếng Anh là gì? to take something in charge+ chịu trách nhiệm trông nom cái gì=to give somebody charge over+ giao phó cho ai trông nom (cái gì) tiếng Anh là gì? giao trách nhiệm cho ai- mệnh lệnh tiếng Anh là gì? huấn thị tiếng Anh là gì? chỉ thị=parting charge+ những lời huấn thị cuối cùng- lời buộc tội tiếng Anh là gì? sự buộc tội=to bring (lay) a charge against somebody+ buộc tội ai- cuộc tấn công dữ dội tiếng Anh là gì? cuộc đột kích ồ ạt=bayonet charge+ cuộc tấn công bằng lưỡi lê- (quân sự) hiệu lệnh đột kích!in charge- phụ trách tiếng Anh là gì? trưởng tiếng Anh là gì? đứng đầu tiếng Anh là gì? thường trực tiếng Anh là gì? trực=the officer in charge+ sĩ quan chỉ huy tiếng Anh là gì? sĩ quan thường trực!to give someone in charge- (quân sự) lại tấn công- lại tranh luận!to take charge- đảm đương tiếng Anh là gì? chịu trách nhiệm- bị buông lơi tiếng Anh là gì? bị buông lỏng tiếng Anh là gì? không ai điều khiển=streering-wheel takes charge+ tay lái bị buông lỏng không ai cầm!to take in charge- bắt tiếng Anh là gì? bắt giam* ngoại động từ- nạp đạn tiếng Anh là gì? nạp thuốc (vào súng) tiếng Anh là gì? nạp điện- (nghĩa bóng) tọng vào tiếng Anh là gì? nhồi nhét=to charge a gun+ nạp đạn vào súng=to charge a battery+ nạp điện ắc quy=to charge one's memory with figures+ nhồi nhét vào trí nhớ toàn những con số- tính giá tiếng Anh là gì? đòi trả=how much do you charge for mending this pair of shoes?+ vá đôi giày này ông tính bao nhiêu?- tính vào tiếng Anh là gì? bắt phải chịu phí tổn tiếng Anh là gì? bắt phải gánh vác tiếng Anh là gì? ghi sổ (nợ)=please charge these goods to me+ làm ơn ghi sổ những món hàng này cho tôi- giao nhiệm vụ tiếng Anh là gì? giao việc=to be charged with an important mission+ được giao một sứ mệnh quan trọng- buộc tội=to be charged with murder+ bị buộc tội giết người- tấn công tiếng Anh là gì? đột kích=to charge the enemy+ tấn công quân địch- bắc (súng...) đặt ngang (ngọn giáo...)- tấn công=our guerillas charged again and again+ du kích của chúng ta tấn công liên tục!to charge down upon- đâm bổ vào tiếng Anh là gì? nhảy xổ vàocharge- (Tech) điện tích tiếng Anh là gì? gánh tiếng Anh là gì? phụ tải tiếng Anh là gì? vật mang điện tiếng Anh là gì? tiền trả tiếng Anh là gì? nhiệm vụ tiếng Anh là gì? nạp xung tiếng Anh là gì? nạp điện tiếng Anh là gì? sạc tiếng Anh là gì? gánh (đ) tiếng Anh là gì? tính tiền (đ)charge- sự nạp điện tiếng Anh là gì? giá cả tiếng Anh là gì? sự chi tiêu tiếng Anh là gì? trọng tài- maintainance c.s (toán kinh tế) chi phí sử dụng

Từ khóa » Từ Charge Có Nghĩa Là Gì