Nghĩa Của Từ Charge - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /tʃɑ:dʤ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    to be a charge on someone là gánh nặng cho ai, để cho ai phải nuôi nấng
    Số đạn nạp, số thuốc nạp (vào súng); điện tích (nạp vào ắc quy); sự nạp điện, sự tích điện
    Tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao
    free of charge không phải trả tiền no charge for admission vào cửa không mất tiền list of charges bảng giá (tiền)
    Sự gánh vác (một khoản phí tổn, mọi sự chi phí)
    to do something at one's own charge làm việc gì phải gánh vác lấy mọi khoản chi phí
    Nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm
    Sự trông nom, sự coi sóc
    to be in charge of somebody phải trông nom ai
    Người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom
    (tôn giáo) những con chiên của cha cố
    to take charge of something; to take something in charge chịu trách nhiệm trông nom cái gì to give somebody charge over giao phó cho ai trông nom (cái gì); giao trách nhiệm cho ai
    Mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị
    parting charge những lời huấn thị cuối cùng
    Lời buộc tội; sự buộc tội
    to bring (lay) a charge against somebody buộc tội ai
    Cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt
    bayonet charge cuộc tấn công bằng lưỡi lê
    (quân sự) hiệu lệnh đột kích

    Ngoại động từ

    Nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện
    (nghĩa bóng) tọng vào, nhồi nhét
    to charge a gun nạp đạn vào súng to charge a battery nạp điện ắc quy to charge one's memory with figures nhồi nhét vào trí nhớ toàn những con số
    Tính giá, đòi trả
    how much do you charge for mending this pair of shoes? vá đôi giày này ông tính bao nhiêu?
    Tính vào, bắt phải chịu phí tổn, bắt phải gánh vác; ghi sổ (nợ)
    please charge these goods to me làm ơn ghi sổ những món hàng này cho tôi
    Giao nhiệm vụ, giao việc
    to be charged with an important mission được giao một sứ mệnh quan trọng
    Buộc tội
    to be charged with murder bị buộc tội giết người
    Tấn công, đột kích
    to charge the enemy tấn công quân địch
    Bắc (súng...) đặt ngang (ngọn giáo...)
    Tấn công
    our guerillas charged again and again du kích của chúng ta tấn công liên tục

    Câu trúc từ

    in charge
    phụ trách, trưởng, đứng đầu; thường trực, trực the officer in charge sĩ quan chỉ huy, sĩ quan thường trực
    to take charge
    đảm đương, chịu trách nhiệm Bị buông lơi, bị buông lỏng, không ai điều khiển steering-wheel takes charge tay lái bị buông lỏng không ai cầm
    to take in charge
    bắt, bắt giam
    to charge down upon
    đâm bổ vào, nhảy xổ vào

    hình thái từ

    • V-ing: Charging
    • V-ed: Charged

    Chuyên ngành

    Giao thông & vận tải

    khoản tiền phải trả
    lệ phí

    Toán & tin

    giá tiền phí tổn
    tiền phải trả
    tính giá

    Xây dựng

    liệu (lò)
    charge loss tổn hao liệu (lò)
    sự trồng
    single-row charge sự trồng (cây) một dãy single-row charge sự trồng một hàng
    thiết bị chất liệu
    tổ máy nạp điện

    Y học

    điện tích, sự nạp điện

    Điện

    độ nạp

    Giải thích VN: Phương pháp cho dòng điện chạy vào bình để phục hồi tác dụng phát điện hóa học, sự thâu nhập điện nạp dương hay âm bởi một vật thể. Lượng điện tích trong một vật có điện tích.

    Điện tử & viễn thông

    phí cuộc gọi
    call charge phí cuộc gọi (điện thoại) call charge rate cước phí cuộc gọi

    Điện lạnh

    sự nạp điện

    Giải thích VN: Phương pháp cho dòng điện chạy vào bình để phục hồi tác dụng phát điện hóa học, sự thâu nhập điện nạp dương hay âm bởi một vật thể. Lượng điện tích trong một vật có điện tích.

    sự tích điện
    tích (điện)

    Điện tử & viễn thông

    tính cước (điện thoại)
    tạo gáng

    Kỹ thuật chung

    chất tải
    charge bunker bunke chất tải charge hopper bunke chất tải filtering charge sự chất tải lọc
    chất thải
    methane tank charge dose liều lượng chất thải của metan
    chi phí
    cước phí
    Basic Monthly Charge (BMC) cước phí cơ bản hàng tháng CALC (customeraccess line charge) cước phí đường dây truy cập khách hàng call charge cước phí gọi call charge rate cước phí cuộc gọi charge record bản ghi cước phí freight charge cước phí vận chuyển minimum charge cước phí thấp nhất Toll Center/Charge (TC) Trung tâm/Cước phí đường dài warehousing charge cước phí tồn kho
    nạp
    nạp (điện)
    accumulator charge sự nạp điện cho acquy charge bridge cầu nạp điện charge chamber buồng nạp điện charge indicator đồng hồ báo nạp điện charge rate tỷ số nạp điện charge time thời gian nạp (điện) charge unit bộ nạp điện charge warning lamp đèn báo hiệu nạp điện compensating charge việc nạp điện bù electric charge sự nạp điện initial voltage on charge điện thế nạp điện ban đầu pre-charge lamp đèn nạp điện trước quick-charge sự nạp điện nhanh rate of charge bộ nạp điện (bình) rate of charge độ nạp điện trickle charge sự nạp điện dòng nhỏ
    nạp điện
    accumulator charge sự nạp điện cho acquy charge bridge cầu nạp điện charge chamber buồng nạp điện charge indicator đồng hồ báo nạp điện charge rate tỷ số nạp điện charge time thời gian nạp (điện) charge unit bộ nạp điện charge warning lamp đèn báo hiệu nạp điện compensating charge việc nạp điện bù electric charge sự nạp điện initial voltage on charge điện thế nạp điện ban đầu pre-charge lamp đèn nạp điện trước quick-charge sự nạp điện nhanh rate of charge bộ nạp điện (bình) rate of charge độ nạp điện trickle charge sự nạp điện dòng nhỏ
    nạp điện vào bình
    nạp liệu
    charge area vùng nạp liệu furnace charge sự nạp liệu (vào) lò metal charge sự nạp liệu kim loại once-through charge sự nạp liệu một lần
    nạp mìn
    đá phiến
    đặt
    đặt tải
    điện lượng
    battery charge điện lượng ắcqui charge buildup sự tích tụ điện lượng
    diện tích
    free charge diện tích tự do space charge diện tích không gian superficial electric charge diện tích mặt ngoài unit charge diện tích đơn vị volume charge density mật độ diện tích khối
    điện tích

    Giải thích VN: Phương pháp cho dòng điện chạy vào bình để phục hồi tác dụng phát điện hóa học, sự thâu nhập điện nạp dương hay âm bởi một vật thể. Lượng điện tích trong một vật có điện tích.

    bound charge điện tích phân cực CD (charge-coupled device) dụng cụ ghép điện tích CD (charge-coupled device) thiết bị ghép điện tích charge amplifier bộ khuếch đại điện tích charge carrier hạt tải điện (tích) charge cloud đám mây điện tích charge cloud mây điện tích charge conjugate liên hợp điện tích charge couple device-CCD bộ phận có điện tích charge coupled device (CCD) dụng cụ ghép điện tích charge coupled device (CCD) linh kiện điện tích liên kết charge coupling ghép điện tích charge coupling sự ghép điện tích charge density mật độ điện tích charge density of particle mật độ điện tích của hạt charge density wave (CDW) sóng mật độ điện tích charge density wave structure cấu trúc sóng mật độ điện tích charge force microscope kính hiển vi lực điện tích charge independence độc lập điện tích charge indicator bộ chỉ báo điện tích charge injection device-CID bộ phận tiềm điện tích CID charge leakage sự rò điện tích charge multiple nhóm bội điện tích charge neutralization sự trung hòa điện tích charge particle hạt mang điện tích charge pump bơm phun điện tích charge quantization lượng tử hóa điện tích charge storage bộ nhớ điện tích charge symmetric đối xứng điện tích charge to mass ratio tỷ số điện tích trên khối lượng charge transfer chuyển điện tích charge transfer sự chuyển điện tích charge transfer sự chuyển giao điện tích charge transfer band dải chuyền điện tích charge transfer device (CTD) dụng cụ chuyển điện tích charge-conjugation liên hợp điện tích charge-couple device (CCD) thiết bị ghép điện tích charge-couple memory bộ nhớ ghép điện tích charge-coupled device (CCD) linh kiện ghép điện tích charge-exchange source nguồn trao đổi điện tích charge-injection device thiết bị phun điện tích charge-invariant bất biến điện tích charge-mass ratio điên tích riêng charge-mass ratio tỷ số điện tích-khối lượng charge-storage diode đi-ốt nhớ điện tích charge-storage tube đèn nhớ điện tích charge-transfer device (CTD) thiết bị dịch chuyển điện tích conservation of charge sự bảo toàn điện tích CTD (chargetransfer device) dụng cụ chuyển điện tích CTD (chargetransfer device) thiết bị dịch chuyển điện tích dielectric charge điện tích điện môi electron specific charge điện tích riêng của electron electrostatic charge điện tích tĩnh electrostatic charge tĩnh điện tích elementary charge điện tích nguyên tố energy of a charge năng lượng của điện tích equalizing charge điện tích bù equalizing charge điện tích cân bằng floating charge điện tích giọt floating charge điện tích lơ lửng floating charge điện tích thả nổi free charge điện tích tự do hydrogen charge điện tích hydro-iônic-charge điện tích iôn induced charge điện tích cảm ứng induction charge điện tích cảm ứng inductive charge điện tích cảm ứng integrated charge điện tích tích phân ionic charge điện tích iôn linear charge density mật độ điện tích tuyến tính mobile charge điện tích linh động moving charge điện tích di động negative charge điện tích âm net charge điện tích toàn phần net charge điện tích tổng nuclear charge điện tích hạt nhân odd-charge có điện tích lẻ opposite charge các điện tích ngược dấu output charge điện tích đầu ra point charge điện tích điểm polarization charge điện tích liên kết (với nguyên tử hoặc phân tử) polarization charge điện tích phân cực positive charge điện tích dương recovered charge điện tích phục hồi remanent charge điện tích dư residual charge điện tích dư residual charge điện tích dư (ở bản tụ) space charge điện tích không gian space charge compensation sự bù điện tích không gian space-charge grid lưới điện tích không gian space-charge layer lớp điện tích không gian space-charge region miền điện tích không gian specific charge điện tích riêng static charge điện tích nạp static charge điện tích tĩnh surface charge điện tích mặt surface charge density mật độ điện tích mặt surface-charge transistor tranzito điện tích bề mặt topping charge điện tích làm đầy total charge điện tích toàn phần trickle charge điện tích bù trickle charge điện tích duy trì unit charge điện tích đơn vị unit charge đơn vị điện tích volume charge điện tích khối
    liều thuốc (nổ)
    giá thành
    máy chất liệu
    mẻ liệu
    phí tổn
    phí
    phủ (bột mài)
    phụ tải
    sự chất tải
    filtering charge sự chất tải lọc
    sự đặt tải
    sự hạ xuống
    sự nạp liệu

    Giải thích EN: The measured amount of material used to fill a mold..

    Giải thích VN: Khối lượng vật liệu được dùng để làm đầy khuôn.

    furnace charge sự nạp liệu (vào) lò metal charge sự nạp liệu kim loại once-through charge sự nạp liệu một lần
    sự nạp mìn
    thiết bị chất tải
    thuốc nổ
    blasting charge sự nạp thuốc nổ charge density mật độ nạp thuốc nổ mellowing charge sự nạp thuốc nổ rời priming charge lượng thuốc nổ mồi (tàu vũ trụ) shattering charge khối thuốc nổ tiêu chuẩn (phá nổ khai thác đá) shattering charge sự nạp thuốc nổ rời
    tải

    Kinh tế

    bảo chứng
    charge on assets bảo chứng trên tài sản charge on assets bảo chứng trên tài sản (để vay tiền) fixed charge bảo chứng cố định floating charge báo chứng không cố định floating charge bảo chứng không cố định prior charge những khoản bảo chứng ưu tiên specific charge bảo chứng cố định specific charge bảo chứng đặc định
    chi phí
    chịu trách nhiệm
    take charge of (to..) chịu trách nhiệm (quản lý)
    đòi trả
    ghi (khoản tiền thiếu) vào sổ
    giá tiền
    phí
    phí tổn
    sự chuyển
    sự mang
    sự nạp
    thu (một số tiền như là giá phải trả)
    tiền phải trả
    additional charge tiền phải trả thêm
    tiền công
    tiền thù lao
    registered charge tiền thù lao đã nhập sổ
    tính giá
    vật cầm cố
    vật đợ nợ
    vật thế chấp

    Địa chất

    điện tích, sự nạp điện, phát mìn, lượng thuốc nổ, sự nạp mìn, tải trọng, tải lượng

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    allegation , beef * , complaint , gripe , imputation , indictment , plaint , stink * , assault , blitz , blitzkrieg , invasion , mugging , onset , onslaught , outbreak , push , rush , sortie , care , commitment , committal , concern , custody , deadweight , duty , millstone , must , need , obligation , office , onus , ought , responsibility , right , safekeeping , task , tax , trust , ward , weight , amount , bad news * , bite , cost , damage , expenditure , expense , nick , outlay , payment , price , price tag , rate , squeeze , tab , tariff , tick , behest , bidding , dictate , direction , exhortation , injunction , instruction , mandate , order , precept , word , conduct , handling , intendance , management , oversight , running , superintendence , superintendency , supervision
    verb
    arraign , blame , blow the whistle on , censure , criminate , drag into court , finger * , hang something on , impeach , impugn , impute , incriminate , inculpate , indict , involve , peg , point the finger at , reprehend , reproach , tax , turn on , whistle-blow , assail , assault , blindside , bolt , buck , bushwhack , chase , dash , invade , jump on , lunge , mug , rush , smash , stampede , storm , tear , afflict , burden , choke , clog , commit , cram , crowd , cumber , encumber , entrust , fill , heap , impregnate , instill , lade , pack , penetrate , permeate , pervade , pile , ram , saddle , saturate , suffuse , transfuse , weigh , adjure , ask , bid , command , direct , enjoin , exhort , instruct , request , require , solicit , tell , warn , demand , fix price at , impose , levy , price , sell for , book , buy on credit , chalk up , cuff , debit , go into hock , incur debt , nick * , paste * , put on account , put on one’s card , put on the cuff , put on the tab , receive credit , run up , bind , obligate , pledge , trust , freight , load , weight , imbue , order , denounce

    Từ trái nghĩa

    noun
    exculpation , exoneration , freeing , retreat
    verb
    exculpate , exonerate , free , retreat , pay , pay by check , pay cash Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Charge »

    tác giả

    Phan Cao, Admin, Khách, Trang , Ngọc Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Từ Charge Có Nghĩa Là Gì