CHILDCARE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHILDCARE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch SDanh từchildcare
chăm sóc trẻ em
child carechildcarebaby caretaking care of kidspediatric carechild day-carechildren's hospiceschăm sóc trẻ
child carechildcarebaby carethe care of the youngdaycaregiữ trẻ
babysittingchildcaredaycarebabysitterkeep childrennannykeeping kidschild custodybaby-sittinghold kidstrông trẻ
babysittingchildcarelook youngerbabysitternanniesbaby-sittingchild carelooking after childrento babysitdaycaredịch vụ chăm sóc trẻ em
child care serviceschildcaredịch vụ giữ trẻ
babysitting servicechildcare servicesdịch vụ trông trẻ
babysitting serviceschildcarechild care servicestrẻ em
childbabychildhoodkidinfantchăm sóc con
take care of youchild carechildcarechildcare
{-}
Phong cách/chủ đề:
Sẽ có dịch vụ trông trẻ.Childcare/ Child Development.
Chăm sóc/ Phát triển Trẻ em.Philips mother& childcare.
Chăm sóc Mẹ& Bé Philips.Find childcare in London here.
Cần tìm trông trẻ trong London.Eastern Germany also has better childcare than western Germany.
Đông Đức cũng có dịch vụ chăm sóc trẻ tốt hơn Tây Đức. Mọi người cũng dịch childcarecenters
childcarefacilities
childcarecentres
Childcare for while we're gone- taken care of.
Chăm sóc khi trẻ bị tiêu chảy- Chăm con.We regret that childcare is not provided.
Chúng tôi rất tiếc là không có dịch vụ giữ trẻ.Childcare programs in school buildings may open as scheduled.
Các chương trình trông trẻ tại trường học mở cửa như đã được xếp đặt.The school did say they will offer childcare services for $30 a day.
Các trường dự kiếnsẽ cung cấp dịch vụ trông trẻ với giá 30 USD/ ngày.Some childcare centers do not accept children on a part-time basis.
Một số trung tâm chăm sóc trẻ không nhận chăm sóc trẻ sơ sinh.It was no longer feasible to continue working outside the home andpay childcare costs.
Nó không còn khả thi để tiếp tục làm việc bên ngoài nhà vàtrả chi phí giữ trẻ.I do in home childcare for my four year old grandson.
Tôi ở nhà chăm sóc cháu nội mới 4 tuổi.Big andTiny is among the first co-working facilities in the US to offer onsite childcare.
Big and Tinylà một trong những cơ sở hợp tác đầu tiên ở Mỹ cung cấp dịch vụ chăm sóc trẻ em tại chỗ.During the same time, medical, childcare and college costs have all ballooned.
Trong cùng thời gian đó,các phí tổn y khoa, trông trẻ và học phí đại học đều đã phình lên.Childcare is also expensive in Australia and can cost at least $70 a day or more in some states.
Dịch vụ trông trẻ ở Australia cũng có chi phí khá cao, có thể lên tới A$ 70 mỗi ngày hoặc hơn ở một số bang.Foreign students who study in kindergartens registered with Ministry of Education/ Childcare centres licensed by MCYS.
Học sinh nước ngoài học tại trường mẫu giáo có đăng ký với Bộ Giáo Dục/ Trung tâm trông trẻ được MCYS cấp phép.The average weekly childcare cost increased from just $84 in 1985 to $143 in 2011(adjusted for inflation).
Chi phí trông trẻ trung bình một tuần đã tăng từ 84 USD vào năm 1985 tới 143 USD vào năm 2011( đã tính mức lạm phát).The library does not have facilities or staffing to provide childcare and childcare is not the library's role.
Thư viện không có cơ sở hoặcnhân sự để cung cấp dịch vụ giữ trẻ và giữ trẻ không phải là vai trò của thư viện.In the 1970s women's groups also used the holiday to highlight the need for equal rights andaccess to childcare.
Vào những năm 1970, các nhóm phụ nữ cũng sử dụng kỳ nghỉ này để làm nổi bật nhu cầu về quyền bình đẳng vàtiếp cận với dịch vụ giữ trẻ.The Conservative Party has also promised extra childcare for military families and a new railcard for veterans.
Họ cũng hứa hẹn sẽ có thêm dịch vụ chăm sóc trẻ em cho các gia đình quân nhân và một thẻ từ mới cho các cựu chiến binh.A new meeting room with visual and audio access to the Sanctuary,also allowing for new childcare options during worship.
Một phòng họp mới với truy cập hình ảnh và âm thanh đến Sanctuary,cũng cho phép lựa chọn chăm sóc trẻ mới trong khi thờ phượng.The HAV vaccine also is useful for staff of childcare facilities or schools where they may be at risk of exposure.
Thuốc chủng ngừa HAV cũng hữuích cho nhân viên của các cơ sở chăm sóc trẻ hoặc trường học, nơi họ có thể có nguy cơ tiếp xúc.This week childcare centres sent out a letter to parents detailing three main issues since the system launched on July 1.
Các trung tâm giữ trẻ tuần này đã gửi thư cho các bậc phụ huynh nêu chi tiết 3 vấn đề chính kể từ khi hệ thống ra mắt vào ngày 1 tháng 7.There are activities and summer schools galore to fill children's time andsupply much needed childcare when kids are out of school.
Có nhiều hoạt động và trại hè để lấp đầy thời gian của trẻ vàcung cấp dịch vụ trông trẻ rất cần thiết khi trường đóng cửa.The Federal Government hopes its new childcare subsidy system, which starts in July, will let many of these parents be able to take up work.
Chính phủ liên bang hyvọng hệ thống trợ cấp giữ trẻ mới bắt đầu vào tháng 7 sẽ cho phép nhiều bậc phụ huynh có thể làm việc.For instance, a high school diploma and a certification in earlychildhood education are all that's required for many childcare centers.
Ví dụ, bằng tốt nghiệp trung học và chứng nhận trong giáo dục mầm non là tất cả những gìcần thiết cho nhiều trung tâm chăm sóc trẻ.The Nieman Foundation also provides housing, childcare, and health insurance allowances based on the number and ages of family members.
Qũy Nieman cũng cung cấp nhà ở, chăm sóc trẻ, và trợ cấp bảo hiểm y tế dựa vào số lượng và độ tuổi của các thành viên trong gia đình.About 1.2 million families are eligible for childcare subsidies, but parents must update their Centrelink details through MyGov or risk missing out.
Khoảng 1,2 triệu gia đình đủđiều kiện nhận trợ cấp giữ trẻ nhưng cha mẹ phải cập nhật thông tin Centrelink của họ thông qua MyGov.Your education institution may offer childcare facilities, or you can choose from a range of private or not-for-profit childcare centres.
Cơ sở giáo dục của bạn có thể cung cấp các cơ sở chăm sóc trẻ em,hay bạn có thể chọn từ nhiều trung tâm giữ trẻ tư nhân hay phi lợi nhuận.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.1032 ![]()
![]()
childbirthchildcare centers

Tiếng anh-Tiếng việt
childcare English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Childcare trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
childcare centerscác trung tâm chăm sóc trẻchildcare facilitiescác cơ sở chăm sóc trẻchildcare centrescác trung tâm chăm sóc trẻ emtrung tâm giữ trẻChildcare trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - puericultura
- Người pháp - garderie
- Người đan mạch - børnepasning
- Tiếng đức - kinderbetreuung
- Thụy điển - barntillsyn
- Na uy - barnepass
- Hà lan - kinderopvang
- Tiếng ả rập - رعاية الأطفال
- Hàn quốc - 보육
- Tiếng nhật - 保育
- Tiếng slovenian - varstvo otrok
- Ukraina - догляд за дітьми
- Tiếng do thái - טיפול ב ילדים
- Người hy lạp - παιδικής φροντίδας
- Người hungary - gyermekfelügyelet
- Người serbian - бригу о деци
- Tiếng slovak - starostlivosť o dieťa
- Người ăn chay trường - детски
- Tiếng rumani - îngrijire
- Người trung quốc - 托儿
- Tiếng mã lai - penjagaan kanak-kanak
- Thái - เลี้ยงเด็ก
- Thổ nhĩ kỳ - çocuk bakımı
- Tiếng hindi - चाइल्डकैअर
- Đánh bóng - opieki nad dziećmi
- Bồ đào nha - puericultura
- Tiếng phần lan - lastenhoidon
- Tiếng croatia - briga o djeci
- Tiếng indonesia - pengasuhan anak
- Séc - hlídání
- Tiếng nga - ухода за детьми
- Kazakhstan - балабақшаға
- Tiếng tagalog - childcare
- Tiếng bengali - চাইল্ড কেয়ার
- Người ý - di puericultura
Từ đồng nghĩa của Childcare
child careTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đặt Câu Với Child Care
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Childcare" | HiNative
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'child Care' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang ...
-
Đặt Câu Với Từ "child Care"
-
CHILD CARE | Meaning, Definition In Cambridge English Dictionary
-
Child Care Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
[PDF] Tình Dịch Vụ Chăm Sóc Trẻ Có Chất Lượng - Find Child Care Oregon
-
Top 14 đặt Câu Với Từ When I Was A Child
-
Top 12 đặt Câu Với When I Was A Child
-
.au Child Care Resources In Vietnamese
-
Day Care | County Of Orange Social Services Agency
-
Trẻ Em Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Tiếng Anh Trẻ Em Hay Gặp Nhất
-
[All Level] 10+ Bài Luyện đọc Tiếng Anh Giúp Bạn Tăng điểm Reading
-
Top 19 Bảo Mẫu Tiếng Anh Là Gì Hay Nhất 2022 - Hường Liya