Chứng Giám - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɨŋ˧˥ zaːm˧˥ | ʨɨ̰ŋ˩˧ ja̰ːm˩˧ | ʨɨŋ˧˥ jaːm˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɨŋ˩˩ ɟaːm˩˩ | ʨɨ̰ŋ˩˧ ɟa̰ːm˩˧ | ||
Động từ
chứng giám
- (lực lượng siêu nhiên) soi xét và chứng cho, theo tín ngưỡng dân gian. Nói có trời đất chứng giám.
Tham khảo
“Chứng giám”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chứng_giám&oldid=2046127” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Chứng Giám
-
Nghĩa Của Từ Chứng Giám - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chứng Giám" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Chứng Giám Là Gì
-
Chứng Giám Là Gì, Nghĩa Của Từ Chứng Giám | Từ điển Việt
-
'chứng Giám' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Chứng Giám - Từ điển Phật Học Online - .vn
-
Chứng Giám Nghĩa Là Gì?
-
Có Trời Chứng Giám - Grimm
-
Definition Of Chứng Giám - VDict
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'chứng Giám' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Công Bố Danh Mục Thủ Tục Hành Chính Sửa đổi, Bổ Sung Trong Lĩnh ...
-
Ủy Ban Chứng Khoán Nhà Nước
-
Chứng Giám Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Cấp Chứng Chỉ Giám Đốc Quản Lý Dự Án Uy Tín