Climate Change Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "climate change" thành Tiếng Việt

biến đổi khí hậu, Biến đổi khí hậu là các bản dịch hàng đầu của "climate change" thành Tiếng Việt.

climate change noun ngữ pháp

Changes in the Earth's climate, especially those produced by global warming. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • biến đổi khí hậu

    noun

    changes in the Earth's climate

    I believe that mankind has looked at climate change in that same way.

    Tôi tin rằng loài người đang nhìn nhận hiện tượng biến đổi khí hậu cũng giống như vậy.

    en.wiktionary.org
  • Biến đổi khí hậu

    significant time variation in long-term weather patterns

    wikidata
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " climate change " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "climate change" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » đặt Câu Với Climate