CÓ CHỦ ĐÍCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CÓ CHỦ ĐÍCH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từcó chủ đíchdeliberatecó chủ ýcố ýcố tìnhthận trọngcó chủ đíchcân nhắcchủpurposefulcó mục đíchcó chủ đíchcó chủ ýcó ý nghĩaintentionalcố ýcó chủ ýcó chủ đíchcố tìnhý địnhchủ độngchủ địnhintentionaslwell-intendedcó chủ đíchpurposivecó mục đíchcó chủ đíchtendentious

Ví dụ về việc sử dụng Có chủ đích trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Anh ta phải có chủ đích và khách quan cùng một lúc;He must be purposeful and disinterested in a simultaneous mood;Không cần phải cầu kỳ, nhưng một lần nữa, nó phải có chủ đích.Doesn't have to be fancy, but again, it must be intentional.Mikroezhikov bắt đầu sinh sản có chủ đích hơn hai mươi năm trước ở Mỹ.Mikroezhikov began to breed purposefully more than twenty years ago in America.Đặt tên cho một dãy số là( a1, a2,…, aN)là ngược lại với việc đặt tên có chủ đích.Number-series naming(a1, a2,… aN) is the opposite of intentional naming.Nông thực vật:Cây trồng được con người trồng một cách có chủ đích để thỏa mãn nhu cầu của chúng.Agricultural Flora: Plants that are purposefully grown by human beings for satisfy their needs. Mọi người cũng dịch hànhđộngchủđíchChìa khóa để thực hành có chủ đích rất đơn giản và theo cùng một khuôn mẫu cho đến khi đạt được thành công.The key to deliberate practice is simple and follows the same pattern, till the time success is reached.Cuộc điều tra của BBC Click đã tìmthấy gần 1.600 chỉnh sửa có chủ đích trên 22 bài báo nhạy cảm về chính trị.BBC Click's investigation has found almost 1,600 tendentious edits across 22 politically sensitive articles.Mọi người không ngừng phát triển có chủ đích canh tác các môi trường buộc họ phải xuất hiện ở cấp độ cao hơn.People constantly growing purposefully cultivate environments that force them to show up at a higher level.Lấy cảm hứng từ một số những doanh nhân thành công nhất trên thế giới vàdành 5 giờ mỗi tuần cho việc học có chủ đích.Take inspiration from a few of the world's most powerful entrepreneurs andspend 5-hrs per week on deliberate learning.( My Big Coin),một loại tiền điện tử có chủ đích và ảo công ty dịch vụ thanh toán có trụ sở tại Las Vegas, Nevada.(My Big Coin), a purported cryptocurrency and virtual payment services company headquartered in Las Vegas, Nevada.Như Ericsson nhấn mạnh:“ Sự chú ý bị phân tán gần như đối nghịch với sự chú ý tập trung màthực hành có chủ đích đòi hỏi.”.In Ericsson's words,“diffused attention is almost antithetical tothe focused attention required by deliberate practice.”.Con đường đến với thử nghiệm có chủ đích bắt đầu với một thử nghiệm, nhưng không phải mọi thử nghiệm đều có giá trị như nhau.The road to deliberate experimentation starts with one experiment, but not all experiments are created equal.Xem xét bắt đầu một dự án nhỏ hoàntoàn không liên quan đến trải nghiệm từ chối của bạn mà thu hút bạn đóng góp có chủ đích.Consider starting a small projectcompletely unrelated to your rejection experience that engages you to purposefully contribute.Hầu hết các cuộc thảo luận có chủ đích về nguồn gốc R1a thực sự là về nguồn gốc của phân nhánh R1a1a( R- M17 hoặc R- M198) chiếm ưu thế.Most discussions purportedly of R1a origins are actually about the origins of the dominant R1a1a(R-M17 or R-M198) sub-clade.Như Ericsson nhấn mạnh:“ Sự chú ý bị phântán gần như đối nghịch với sự chú ý tập trung mà thực hành có chủ đích đòi hỏi.”.As Ericsson emphasizes,“Diffused attention isalmost antithetical to the focused attention required by deliberate practice”(emphasis mine).Việc này là có chủ đích, và nó là một phần của chiến lược cho câu chuyện tổng quát đặng giúp bạn thấy được tin lành giữa sự bại hoại.This is intentional, and it's part of the strategy of the overall narrative to help you see the good news in the midst of failure.Nhưng khoảng 6 200 tai nạn ảnh hưởng đến trẻ từ 6 đến 12 tuổi, vànhững người này có tỉ lệ cao hơn nhiều là uống có chủ đích.However, more than 6,000 incidents affected children aged 6 to 12,and these had much higher odds of being intentional ingestions.Vào lúc 19: 35 ngày 12/ 9,một vụ đâm xe có chủ đích đã xảy ra tại Quảng trường Lệ Giang, quận Hengdong”, đài truyền hình nhà nước CCTV thông tin.At 19:35 on Sept. 12, a malicious case of intentional driving occurred in Lijiang Square, Hengdong county," state broadcaster CCTV reported.Khám phá các cách để khôi phục sự nghiệp của bạn,xây dựng sự tự tin và phá vỡ rào cản niềm tin để tạo ra một tương lai bền vững, có chủ đích.Explore ways to revitalise your career,build confidence and break down belief barriers to create an intentional, sustainable future.Hồ sơ chứa đựng cáobuộc sai lạc về sự ngược đãi những người Muslim ở Denmark, và nói láo có chủ đích rằng Jyllands- Posten là một tờ báo do chính phủ điều hành.The dossier containedfalsehoods about alleged maltreatment of Muslims in Denmark, and the tendentious lie that Jyllands-Posten was a government-run newspaper.Tác giả thường kêu gọi người đọc chú ý đến sự may mắn với những gì họ có,và hướng họ tới các mục tiêu tài chính có chủ đích.The author often urges the reader to notice their good fortunate in what they do have,and gives them a way to work towards their well-intended financial goals.Luyện tập có chủ đích chắc chắn là một trong những cách tốt nhất để tăng tốc nó, nhưng nó đòi hỏi kỷ luật, cống hiến và nhất quán nếu bạn muốn gặt hái những lợi ích đầy đủ của quy trình.Deliberate practice is definitely one of the best ways to speed it up, but it requires discipline, dedication, and consistency if you want to reap the full benefits of the process.Anh được biết đến với vai diễn trong các bộ phim truyền hình trên web I could Hug You, Moonshine và Valentine, Tôi là mộtcon thú cưng ở đền Dali và tình yêu có chủ đích.He is known for his roles in the web dramas I Cannot Hug You, Moonshine and Valentine,I'm a Pet At Dali Temple and Well-Intended Love.Đây là khoảng thời gian trẻ hóa và tâm sựvới bản thân, để tâm hồn được yên bình và nhận ra rằng" cô đơn" có chủ đích không phải điều gì xấu mà là một phần giải phóng sự tồn tại của bạn.Solitude is time for rejuvenation and self-talk,for utter peace and for realizing that purposeful"loneliness" is not a bad place to be but rather, a liberating part of your overall existence.Đối với tôi, nó đã giúp tôi trả được khoản mượn sinh viên 42.000 Đô chỉ trong vòng 2 năm, dành được phổ quát sự niềm nở cho những người nhà yêu hơn,và định hướng cho tôi một lối sống có chủ đích.For me, it's helped me pay down $42,000 of student loans in just over two years, lend more of my attention to my loved ones,and set me on a path of intentional living.Magoz nói rằng lựa chọn này là có chủ đích bởi ông coi Insta Novel là một cánh cổng, nơi mà những người dùng không có thói quen đọc có thể tìm lại tình yêu từ những trang sách.Magoz said this choice was a purposeful one, as he views the Insta Novel as a gateway where infrequent readers can lose themselves and then perhaps find a renewed love of reading on the other side.Trong trường hợp của Litvinenko, phải mất đến vài tuần để xác địnhđược nguyên nhân ngộ độc là có chủ đích và mất đến gần một thập niên trước khi có một cuộc điều tra công khai đổ lỗi cho nhà nước Nga.In that case,it took weeks to establish that the cause was deliberate poisoning, and it took close to a decade before a public inquiry pointed the finger of blame at the Russian state.Những thiên đường này là sự lựa chọn có chủ đích của chính phủ các nước lớn như Anh và Mỹ với sự hợp tác của các tổ chức tài chính, kiểm toán và pháp lý lớn tham gia vào quá trình lưu chuyển dòng tiền toàn cầu”.These havens are the deliberate choice of major governments, especially the United Kingdom and the United States, in partnership with major financial, accounting, and legal institutions that move the money.”.Angelino nổ tung có chủ đích về phía trước khi thấy cú sút bị chệch hướng của anh ấy quay trở lại sau khi Sergio Aguero sau đó kéo cơ hội trả lời tốt nhất của Man City trước giờ nghỉ sau khi De Bruyne làm việc tuyệt vời.A purposeful burst forward by Angelino saw his deflected shot come back off the post before Sergio Aguero then dragged City's best chance of a reply before the break wide after great work by De Bruyne.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0265

Xem thêm

hành động có chủ đícha deliberate act

Từng chữ dịch

động từhavegotcanđại từtherechủdanh từchủownermasterhomehostđíchdanh từlandingdestinationpurposegoalđíchtính từtrue S

Từ đồng nghĩa của Có chủ đích

có chủ ý cố ý cố tình có mục đích thận trọng cân nhắc deliberate ý định có chủ đềcó chu kỳ bán rã

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh có chủ đích English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Có Chủ ý Tiếng Anh Là Gì