Từ điển Việt Anh "chủ ý" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"chủ ý" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chủ ý

chủ ý
  • noun
    • Main meaning, main purpose
      • chủ ý của tác giả bài thơ thấy khá rõ: the main meaning of the poem's author is quite clear
      • đến chơi, nhưng chủ ý là để nhờ một việc: he dropped in, but with the main purpose of asking for some help
  • verb
    • To mean, to intend
      • nó nói như vậy, chủ ý để trêu tức anh: he said so, meaning to pinprick you
intent
hoạt động chủ ý
attended operation
sự lão hóa thành phần chủ ý
intentional accelerated component ageing
sự lão hóa thành phần chủ ý
intentional normal component ageing
sự lão hóa thành phần chủ ý
intentional normal component aging
sự ngắt có chủ ý
attention interruption
thời gian chủ ý
attended time
tic (cử động không chủ ý lập lại nhiều lần)
tic
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

chủ ý

hId. Ý có sẵn, ý chính. Đó là chủ ý của anh ấy. IIđg. Có chủ ý, có định ý. Nó chủ ý trêu tức anh.

Từ khóa » Có Chủ ý Tiếng Anh Là Gì