CON DÊ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CON DÊ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từcon dê
goat
dêcon dê đựchorse
ngựaconsheep
cừuchiêncon chiêncow
bòcon bò cáiconcowsants
kiếngoats
dêcon dê đực
{-}
Phong cách/chủ đề:
This year the Ants.Con dê ở nghĩa địa à?
A horse in the cemetery?Coi chừng, con dê kia!
Watch out, you goat!Hiện đã chết 3 con dê.
All three of the goats died.Sáng hôm sau con dê chết.
The next morning, the cow died.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcon dêsữa dêthịt dêdê núi phô mai dêpho mát dêđàn dêHơnMơ thấy bắt được con dê.
Dream about catching the ants.Tìm hiểu thêm con dê tại.
Find out more about Orsy at.Mình hiểu giá trị của con dê.
But I do understand the value of pets.Sáng hôm sau con dê chết.
The next morning the horse died.Em cũng từng nghĩ đến con dê.
I also thought about horse.Nhìn giống con dê với bộ râu.
She looked like a goat, with a beard.Làm sao thiếu hai con dê?
How to use Two Cows?Ông bán đi con dê còn lại để mua gà.
He decides to sell his goat to purchase poultry.Làm sao thiếu hai con dê?
How did I get two Baby Cows?Đã bao giờ thấy con dê chảy máu đến chết chưa?
You ever see a goat bleed from the neck?Đó không phải nào là con dê của tôi.
That is not my cow.Một con sói có thể giết một con dê.
A wolf can kill one sheep.Chúng tôi ưng thuận mua con dê và trả tiền.
They agreed to buy the cow and paid with its.Mình hiểu giá trị của con dê.
But I do understand fully the value of horses.Rồi có một con dê hôn con gà của tôi.
And there was a goat who kissed my chicken.Mấy hôm sau, có con dê.
A few days later, there were more ants.Rồi đến hàng chục con dê sau đó cũng như vậy!
A set of sixteen of Goats; after the same!Thomas Thwaites trở thành một con dê.
Thomas Thwaites decided to become a goat.Một con Dê và một con Én, thế thôi.
We have only one horse and one young cow-- this is all.Về sau tôi còn giết thêm bốn con Dê.
We have subsequently purchased four more Hurcos.Tôi chỉ nằm đó như con dê trên bàn hiến tế”.
I just lay there like a goat on a sacrificial altar.Người hàng xóm của Dương Chu bị mất một con dê….
The neighbour of Yang Chu once lost a sheep.Nó là một con dê quấn một mảnh điện tử xung quanh sử dụng thẻ tai.
It is an electronic one-piece wrap-around sheep goat use ear tag.Sự hy sinh của một con vật, chẳng hạn như một con dê.
This is the existence of an animal, such as a horse.Uống nước từ một cái móng, cậu đã biến thành một con dê.
By drinking water from a hoof he's turned into a goat.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 475, Thời gian: 0.0268 ![]()
![]()
con dậycòn dễ

Tiếng việt-Tiếng anh
con dê English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Con dê trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
hai con dêtwo goatscon dê tế thầna scapegoatTừng chữ dịch
condanh từconchildsonbabycontính từhumandêdanh từgoatshorsessheep STừ đồng nghĩa của Con dê
kiến ant goatTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dè Tiếng Anh Là Gì
-
Glosbe - đè In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Glosbe - Con Dê In English - Vietnamese-English Dictionary
-
đè Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Ý Nghĩa Của De- Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
E DÈ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của "để" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
E DÈ - Translation In English
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Con Dế Tiếng Anh Là Gì? - .vn
-
List Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 4 Theo Chủ đề Và Cách Học Hiệu Quả Nhất
-
Đề Thi Tiếng Anh Là Gì
-
De - Wiktionary Tiếng Việt
-
"đè" Là Gì? Nghĩa Của Từ đè Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh - Vtudien