→ Crowded, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "crowded" thành Tiếng Việt

đông, đông đúc, đầy là các bản dịch hàng đầu của "crowded" thành Tiếng Việt.

crowded adjective verb ngữ pháp

Containing too many of something; teeming. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đông

    adjective verb noun

    containing too many of something

    With his bright red hair, Carl really stands out in a crowd of people.

    Với mái tóc đỏ chói của mình, Carl thực sự nổi bật trong đám đông.

    en.wiktionary2016
  • đông đúc

    adjective

    The crowded city is settling down after a busy day.

    Thành phố đông đúc này đang lắng dần sau một ngày náo nhiệt.

    GlosbeMT_RnD
  • đầy

    adjective

    Later, the domestics came to include the great crowd of other sheep.

    Về sau, “các đầy tớ” gồm cả đám đông các chiên khác.

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chật ních
    • quá đông người
    • sầm uất
    • tràn đầy
    • đông người
    • đông đảo
    • đống
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " crowded " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "crowded"

crowded Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "crowded" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Từ Crowded Trong Tiếng Anh