Cú Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Tĩnh Húc Tiếng Việt là gì?
- tây cung Tiếng Việt là gì?
- vững chắc Tiếng Việt là gì?
- rôm sảy Tiếng Việt là gì?
- giải sầu Tiếng Việt là gì?
- huống hồ Tiếng Việt là gì?
- thu thanh Tiếng Việt là gì?
- nghiệp đoàn Tiếng Việt là gì?
- Yên Tiếng Việt là gì?
- lủm Tiếng Việt là gì?
- thành thân Tiếng Việt là gì?
- hội kín Tiếng Việt là gì?
- Lầu trúc Hoàng Châu Tiếng Việt là gì?
- ngọc kinh Tiếng Việt là gì?
- xe bò Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cú trong Tiếng Việt
cú có nghĩa là: - 1 dt. Chim ăn thịt, có mắt lớn ở phía trước đầu, kiếm mồi vào ban đêm, thường bị dân xua đuổi vì họ cho là báo điềm không lành: hôi như cú.. - 2 (F. coup) dt. . . Đòn đánh nhanh, mạnh: cho cú đấm đánh những cú hiểm đá cú phạt. . . Lần xẩy ra nhanh chóng, bất ngờ, gây tác động mạnh: bị lừa một cú đau.. - 3 vt. thgtục Cay cú: cú vì thua học giỏi mà thi trượt nên rất cú.. - 4 dt. Câu: Viết chưa thành câu thành cú câu cú.
Đây là cách dùng cú Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cú là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Câu Cú Là J
-
Từ Điển - Từ Câu Cú Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "câu Cú" - Là Gì? - Vtudien
-
Câu Cú Là Gì, Nghĩa Của Từ Câu Cú | Từ điển Việt
-
'câu Cú' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Nghĩa Của Từ Câu Cú - Từ điển Việt
-
Câu Cú Nghĩa Là Gì?
-
Câu Cú Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tra Từ: Cú - Từ điển Hán Nôm
-
Cu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cẩu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nói Lái – Wikipedia Tiếng Việt
-
Câu đối – Wikipedia Tiếng Việt
-
Câu Cú In English - Glosbe Dictionary