ĐÃ ƯU ÁI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐÃ ƯU ÁI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đã ưu ái
has favored
{-}
Phong cách/chủ đề:
Death has favored you.Thiên nhiên đã ưu ái cho vùng đất này rất nhiều.
Nature has given a lot to this country.Tôi muốn tri ân anh bởi tất cả những gì anh đã ưu ái cho tôi.
I love you because of everything you have blessed me with.Annette- Chúa đã ưu ái tôi.
Annette- the Lord has favored me.Khả Hãn đã ưu ái ngươi, Marco… thả cha và chú ngươi.
My Khan favors you, Marco… thus spared your father and uncle.Anh rất cám ơn thượng đế đã ưu ái cho anh sự may mắn này.
I am so thankful to see that God has blessed you with this opportunity.Thiên nhiên đã ưu ái rất nhiều cho hòn đảo xinh đẹp này.
Nature has been very generous to this beautiful island.Biển và cát, đó là những gì mà thiên nhiên đã ưu ái ban tặng cho vùng đất này.
The sea and the sand are what nature has bestowed on this land.Thiên nhiên đã ưu ái cho Huế rất nhiều từ di sản văn hóa đến thiên nhiên thơ mộng.
Nature has favored Hue so much, from cultural heritages to romantic nature.Thậm chí, trong bài viết đăng ngày 29/ 5, CNN đã ưu ái gọi Gong Yoo là“ diễn viên hàng đầu Hàn Quốc”.
Even in the article published on May 29, CNN lovingly called Gong Yoo the"Top Korean Actor".Bà Cesari là một khách hàng và là một người bạn tốt,và bà ấy đã ưu ái nhận con vào học.".
Mrs. Cesari's a good customer and a good friend,and she's agreed to squeeze you in as a favor.Mẹ thiên nhiên' đã ưu ái chúng ta như thế nào?
What has"Mother Nature" in store for us?Jiyun nói rằng trong những năm cô kiếm được nhiều tiền hơn nhữngcô gái khác,‘ giám đốc' đã ưu ái cô rất nhiều.
Jiyun says that during the years she was earning more thanthe other girls, the director favoured her a lot.Hoạt động địa nhiệt cũng đã ưu ái khu vực này với các suối nước nóng nổi tiếng nhất của Nhật Bản.
Geothermal activity has also endowed this area with some of Japan's most famous hot springs.Họ có mối quan hệ thân thiết với các tổ chức kinh tế nhưPhòng thương mại Mỹ vốn từ lâu đã ưu ái tự do thương mại.
They have close ties to businessgroups like the US Chamber of Commerce that have long favored free trade.Ngày hôm nay, dường như số phận đã ưu ái tôi khi chọn thành phố Braunau bên dòng sông Inn là nơi tôi sinh ra.
Today it seems to me providential that fate should have chosen Braunau am Inn as my birthplace.Dòng chảy ấy bình thường như mọi điều bình thường tốt lành khác màThượng Đế đã ưu ái gửi vào cuộc nhân sinh của mỗi người.
That flowing source is just asnormal as many other good things that God has sent into each person's life.Ngày hôm nay, dường như số phận đã ưu ái tôi khi chọn thành phố Braunau bên dòng sông Inn là nơi tôi sinh ra.
Today it seems to me providential that Fate should have chosen Braunau on the Inn as my birth place.".Đấy là những bức tranh, những vần thơ, những nốt nhạc đẹp nhất, hay nhất,lãng mạn nhất mà em và cuộc đời này đã ưu ái ban tặng cho tôi.
It was the paintings, poems, notes the most beautiful, best,most romantic and you feel life has given me favor.Chọn lọc tự nhiên có thể đã ưu ái những con sói có thể tiến vào được nguồn thức ăn đáng tin của con người.
Natural selection would likely have favored the wolves who had gained access to such a reliable, human-based food source.Tiền thắng có thể đến xung quanh khá thường xuyên,đặc biệt nếu quý cô may mắn đã ưu ái bạn trong phiên chơi trò chơi cụ thể của bạn.
Winnings can come aroundquite frequently especially if lady luck has taken favour upon you in your specific gaming session.Nơi Ca Vịnh Ngợi Khen, chúng ta cảm tạ Thiên Chúa đã ưu ái chúng ta trong quá khứ, và nài xin các ơn huệ khác của Ngài cho tương lai.
In the Magnificat we thank God for favouring us in the past, and we beg further blessings from him in the future.Thiên nhiên đã ưu ái ban tặng cho Việt Nam đường bờ biển dài 3200km trải dài từ Bắc tới Nam với những bãi biển tuyệt đẹp.
Nature has blessed Vietnam with a 3,200km long coastline stretching from the North to the South with gorgeous beaches.Nhóm indie nhỏ của chúng ta về những người đam mê đua xe đã ưu ái crafted trò chơi đua xe di động thực tế nhất trên thị trường cho bạn.
Our small indie team of racing enthusiasts has lovingly crafted the most realistic mobile racing game on the market for you.Bởi lẽ chỉ có ở thành phố này chỉ một ngày tận hưởng Đà Lạt mưa cũng sẽ đủ cảmnhận những giá trị tuyệt vời mà tạo hóa đã ưu ái cho chúng ta.
Many travelers said that only one day to enjoy Da Lat rain will beenough to feel the great value that creativity has favored us.Chúng ta đã ưu ái đặt sự an toàn lên trên sự trải nghiệm và chúng ta thu lại được khá nhiều khi làm vậy nhưng tôi nghĩ chúng ta cũng đã bỏ sót nhiều thứ.
We have privileged safety over experience and we have gained a lot in doing so, but I think we have lost something too.Có thể ví quần đảo Lý Sơn như một bức thành vững chãi trấn giữphía biển Đông Bắc của Tổ quốc mà tạo hoá đã ưu ái ban cho chúng ta.
It is possible for Coto islands as solid walls keep the seaside town northeast of the country that the Creator has given us favor.Những người sống tại các khu vực phía Bắc thường không nhận đủ tia UV để tổng hợp vitamin D dướida do đó chọn lọc tự nhiên đã ưu ái cho hai giải pháp để giải quyết vấn đề này- tiến hóa ra màu da tái để hấp thụ tia UV hiệu quả hơn hoặc khả năng dung nạp lactose để hấp thụ đường và vitamin D tự nhiên có trong sữa.
People living in northern latitudes often don't get enough UV to synthesizevitamin D in their skin so natural selection has favored two genetic solutions to that problem- evolving pale skin that absorbs UV more efficiently or favoring lactose tolerance to be able to digest the sugars and vitamin D naturally found in milk.Thậm chí, nhiều lữ khách cho rằng: chỉ một ngày tận hưởng Đà Lạt mưa cũng sẽ đủ cảm nhậnnhững giá trị tuyệt vời mà tạo hóa đã ưu ái cho chúng ta.
Even so, many travelers said that only one day to enjoy Da Lat rain will beenough to feel the great value that creativity has favored us.Khi tới cổng vườn quốc gia Ba Vì, bạn sẽ bị choáng ngợp ngay bởi không gian tươi mát tràn ngập màu xanh của cỏ cây hoa lá màthiên nhiên đã ưu ái ban tặng cho nơi đây.
When coming to the gate of Ba Vi National Park, you will be overwhelmed immediately by the fresh space filled with the green of flowers andtrees that nature has favored here.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 379, Thời gian: 0.0166 ![]()
đã ướtđã vá

Tiếng việt-Tiếng anh
đã ưu ái English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đã ưu ái trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đãđộng từhavewasđãtrạng từalreadyưudanh từpriorityadvantagesprosưuđộng từpreferredưutính từgoodáidanh từlovecharitycravingTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự ưu ái Tiếng Anh Là Gì
-
• ưu ái, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Affectionate, Favour | Glosbe
-
Sự ưu ái Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
ưu ái Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
ƯU ÁI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
'ưu ái' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Ưu ái Tiếng Anh Là Gì?
-
ưu ái | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Anh "ưu ái" - Là Gì?
-
Ưu ái Tiếng Anh Là Gì - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
10 Cách Diễn đạt Lời Cảm ơn Bằng Tiếng Anh - VnExpress
-
Từ điển Tiếng Việt "ưu ái" - Là Gì?
-
"ưu ái" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Ưu ái: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms, Antonyms ...
-
Giới Thiệu Khoa Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Các Nước Nói Tiếng Anh - ULIS
-
Pháp Luật ưu Tiên Cho Phụ Nữ Như Thế Nào? - LuatVietnam
-
Giải U19 Pháp Luật Và Kỉ Luật-xem Truc Tuyen Bong Da
-
Cronyism - Wiktionary Tiếng Việt