đánh Dấu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- đánh dấu
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đánh dấu tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đánh dấu trong tiếng Trung và cách phát âm đánh dấu tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đánh dấu tiếng Trung nghĩa là gì.
đánh dấu (phát âm có thể chưa chuẩn)
标 《用文字或其他事物表明。》đánh (phát âm có thể chưa chuẩn) 标 《用文字或其他事物表明。》đánh dấu hỏi标上问号标绘 《标示绘制。》ngày thành lập nước Cộng hoà nhân dân Trung hoa 1 tháng 10 năm 1949 đánh dấu kết thúc cơ bản giai đoạn cách mạngdân chủ chủ nghĩa mới và mở đầu giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa. 一九四九年十月一日中华人民共和国的成立, 标志了新民主主义革命阶段的基本结束和社会主义革命阶段的开始。标志 《表明某种特征。》符 《代表事物的标记; 记号。》杠 ; 杠子 《把不通的文字或错字用直线划去或标出。》anh ấy vừa xem vừa dùng bút đỏ đánh dấu trên bảng thảo. 他一面看, 一面用红笔在稿子上杠了许多杠子。những chữ viết sai giáo viên đều đánh dấu. 老师把写错了的字都打上杠子。记号 《为引起注意, 帮助识别、记忆而做成的标记。》những chỗ có chữ sai chữ nhầm, đề nghị anh đánh dấu lại. 有错别字的地方, 请你做个记号。签到 《参加会议或上班时在簿子上写上名字或在印就的名字下面写个"到"字, 表示已经到了。》sổ điểm danh; sổ đánh dấu. 签到簿。签押 《旧时在文书上签名或画记号, 表示负责。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ đánh dấu hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- thức suốt đêm tiếng Trung là gì?
- giọt lệ tiếng Trung là gì?
- hộp tre vuông tiếng Trung là gì?
- cá lươn tiếng Trung là gì?
- âm thanh nổi tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đánh dấu trong tiếng Trung
标 《用文字或其他事物表明。》đánh dấu hỏi标上问号标绘 《标示绘制。》ngày thành lập nước Cộng hoà nhân dân Trung hoa 1 tháng 10 năm 1949 đánh dấu kết thúc cơ bản giai đoạn cách mạngdân chủ chủ nghĩa mới và mở đầu giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa. 一九四九年十月一日中华人民共和国的成立, 标志了新民主主义革命阶段的基本结束和社会主义革命阶段的开始。标志 《表明某种特征。》符 《代表事物的标记; 记号。》杠 ; 杠子 《把不通的文字或错字用直线划去或标出。》anh ấy vừa xem vừa dùng bút đỏ đánh dấu trên bảng thảo. 他一面看, 一面用红笔在稿子上杠了许多杠子。những chữ viết sai giáo viên đều đánh dấu. 老师把写错了的字都打上杠子。记号 《为引起注意, 帮助识别、记忆而做成的标记。》những chỗ có chữ sai chữ nhầm, đề nghị anh đánh dấu lại. 有错别字的地方, 请你做个记号。签到 《参加会议或上班时在簿子上写上名字或在印就的名字下面写个"到"字, 表示已经到了。》sổ điểm danh; sổ đánh dấu. 签到簿。签押 《旧时在文书上签名或画记号, 表示负责。》
Đây là cách dùng đánh dấu tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đánh dấu tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 标 《用文字或其他事物表明。》đánh dấu hỏi标上问号标绘 《标示绘制。》ngày thành lập nước Cộng hoà nhân dân Trung hoa 1 tháng 10 năm 1949 đánh dấu kết thúc cơ bản giai đoạn cách mạngdân chủ chủ nghĩa mới và mở đầu giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa. 一九四九年十月一日中华人民共和国的成立, 标志了新民主主义革命阶段的基本结束和社会主义革命阶段的开始。标志 《表明某种特征。》符 《代表事物的标记; 记号。》杠 ; 杠子 《把不通的文字或错字用直线划去或标出。》anh ấy vừa xem vừa dùng bút đỏ đánh dấu trên bảng thảo. 他一面看, 一面用红笔在稿子上杠了许多杠子。những chữ viết sai giáo viên đều đánh dấu. 老师把写错了的字都打上杠子。记号 《为引起注意, 帮助识别、记忆而做成的标记。》những chỗ có chữ sai chữ nhầm, đề nghị anh đánh dấu lại. 有错别字的地方, 请你做个记号。签到 《参加会议或上班时在簿子上写上名字或在印就的名字下面写个 到 字, 表示已经到了。》sổ điểm danh; sổ đánh dấu. 签到簿。签押 《旧时在文书上签名或画记号, 表示负责。》Từ điển Việt Trung
- hạ cánh tiếng Trung là gì?
- hết mức tiếng Trung là gì?
- bách nhật tiếng Trung là gì?
- gỡ lại tiếng Trung là gì?
- ý hội tiếng Trung là gì?
- mơn man tiếng Trung là gì?
- đê nhỏ tiếng Trung là gì?
- tục niệm tiếng Trung là gì?
- ham ăn tiếng Trung là gì?
- vừa đôi phải lứa tiếng Trung là gì?
- cá thu đao tiếng Trung là gì?
- lỡ mất tiếng Trung là gì?
- nức tiếng Trung là gì?
- không còn lối thoát tiếng Trung là gì?
- có đầu óc tiếng Trung là gì?
- chim sẻ tiếng Trung là gì?
- đòn lại trả đòn tiếng Trung là gì?
- được lấy từ tiếng Trung là gì?
- kiệt cùng tiếng Trung là gì?
- đánh lừa dư luận tiếng Trung là gì?
- chén bát tiếng Trung là gì?
- khô cá lạt tiếng Trung là gì?
- lo việc nhà tiếng Trung là gì?
- khổ sai tiếng Trung là gì?
- quan võ tiếng Trung là gì?
- bầu nhuỵ tiếng Trung là gì?
- cây số dọc đường tiếng Trung là gì?
- khiêng tiếng Trung là gì?
- Sa Xa tiếng Trung là gì?
- đường bóng ngắn tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Nghĩa Của Từ đánh Dấu Là Gì
-
Từ Điển - Từ đánh Dấu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Đánh Dấu - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
"đánh Dấu" Là Gì? Nghĩa Của Từ đánh Dấu Trong Tiếng Việt. Từ điển ...
-
Đánh Dấu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'đánh Dấu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Nghĩa Của Từ đánh Dấu Bằng Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đánh Dấu' Trong Từ điển Lạc Việt
-
ĐÁNH DẤU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho đánh Dấu - Từ điển ABC
-
Đánh Dấu Vai Nghĩa – Wikipedia Tiếng Việt
-
đánh Dấu - Wiktionary Tiếng Việt
-
đánh Dấu Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
"Đánh Dấu" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Từ Điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary