Đánh Dấu Vai Nghĩa – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
Đánh dấu vai nghĩa,[1] hay gán nhãn vai nghĩa, gán nhãn vai trò ngữ nghĩa, đôi khi còn được gọi là phân tích ngữ nghĩa nông, là một bài toán trong xử lý ngôn ngữ tự nhiên bao gồm hai nhiệm vụ chính: phát hiện các đối ngữ nghĩa liên hệ với vị ngữ hay động từ của câu và phân loại chúng vào các vai trò riêng. Ví dụ, câu "Hương đã bán quyển sách cho Hùng", bài toán đặt ra là cần nhận ra động từ "bán" là vị từ, "Hương" là người bán, "quyển sách" là vật được đem bán, và "Hùng" là người mua. Đây là một bước quan trọng để hiểu nghĩa của một câu. Một biểu diễn ngữ nghĩa như vậy là dạng trừu tượng bậc cao hơn cây cú pháp. Ví dụ, câu "Quyển sách đã được bán bởi Hương cho Hùng" có dạng cú pháp khác, nhưng có cùng vai trò ngữ nghĩa.
Ứng dụng
[sửa | sửa mã nguồn]Gán nhãn vai nghĩa có ứng dụng như là một thành phần của những hệ thống như: dịch máy, hệ hỏi đáp, hệ tóm tắt văn bản, hệ trích xuất thông tin, phân tích ngữ nghĩa, phân tích cú pháp.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Nhận diện thực thể định danh
- Ngữ nghĩa học từ vựng
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Nguyễn Văn Hiệp, Cơ sở ngữ nghĩa phân tích cú pháp, Nhà xuất bản Giáo dục, 2008, Việt Nam, trang 51
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- Automatic Labeling of Semantic Roles, Daniel Gildea và Daniel Jurafsky trong Proceedings of the 38th Annual Conference of the Association for Computational Linguistics (ACL-00), pp. 512–520, Hong Kong, 2000.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- CoNLL-2005 Shared Task: Semantic Role Labeling
- Illinois Semantic Role Labeler Lưu trữ ngày 10 tháng 8 năm 2010 tại Wayback Machine Demo Lưu trữ ngày 16 tháng 7 năm 2010 tại Wayback Machine
- Shalmaneser
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Ngữ pháp
- Ngôn ngữ học tính toán
- Xử lý ngôn ngữ tự nhiên
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Nghĩa Của Từ đánh Dấu Là Gì
-
Từ Điển - Từ đánh Dấu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Đánh Dấu - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
"đánh Dấu" Là Gì? Nghĩa Của Từ đánh Dấu Trong Tiếng Việt. Từ điển ...
-
Đánh Dấu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'đánh Dấu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Nghĩa Của Từ đánh Dấu Bằng Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đánh Dấu' Trong Từ điển Lạc Việt
-
ĐÁNH DẤU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho đánh Dấu - Từ điển ABC
-
đánh Dấu - Wiktionary Tiếng Việt
-
đánh Dấu Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
đánh Dấu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
"Đánh Dấu" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Từ Điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary